Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Tên Tiếng Anh là Present continuous hoặc Present progressive là một trong những thì dễ nhất trong Tiếng Anh.. Cách dùng ● Ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để: - Diễn
Trang 1Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Tên Tiếng Anh là Present continuous hoặc Present progressive) là một trong những thì dễ nhất trong Tiếng Anh Trong bài này chúng ta hãy cùng nhau đi tìm hiểu sâu xa hơn về thì này nhé Let’s go!
1. Cách dùng
● Ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để:
- Diễn tả các hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Vd: He is listening to music in his room at the moment (Bây giờ anh ấy đang nghe nhạc ở trong phòng của anh ấy.)
- Diễn tả các hành động đang xảy ra xung quanh thời điểm hiện tại Vd: My parents are busy preparing for Tet these days (Thời gian gần đây
bố mẹ tôi đang bận rộn chuẩn bị cho Tết.)
- Diễn tả các thói quen, hành động lặp đi lặp lại gây phiền phức khi sử dụng với "always"
Vd: My brother is always leaving his clothes on the floor (Em trai tôi lúc nào cũng đề quần áo của cậu ấy trên sàn nhà)
- Diễn tả những việc đã được sắp xếp và sẽ xảy ra trong tương lai gần:
Trang 2Vd: We are coming to our aunt’s house tonight to celebrate Christmas (Tối nay chúng ta sẽ tới nhà dì tôi để tổ chức Giáng Sinh.)
2. Cấu trúc
(+) Khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing
(-) Phủ định: S + am/ is/ are + not + V-ing
(?) Câu hỏi yes/no: Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
(?) Câu hỏi Wh - question: Wh - question + Is/are/am + S + V-ing?
Trong đó S là chủ ngữ = I - you - we - they - he - she - it…
V là động từ, thông thường ở thì tiếp diễn ta thêm “ ing” vào động từ, ví dụ: eat - eating; sleep - sleeping; go - going; watch - watching……
breathing; dance - dancing; change - changing…
seeing………
trước đó là 1 nguyên âm, ta nhân đôi phụ âm rồi thêm ING vào: get - getting; run - running; sit - sitting; stop - stopping; put - putting…
- Nhưng: fix - fixing; play - playing….
và trọng âm ở vần cuối, ta nhân đôi phụ âm rồi thêm ING: begin -
beginning; transfer - transferring…
dying; lie - lying; tie - tying…
Trang 3Want : muốn
2 Like : thích
3 Love : yêu
4 Need : cần
5 Prefer : thích hơn
6 Consist : bao gồm
7 Contain : chứa đựng
8 Believe : tin tưởng
9 Suppose : cho rằng
10 Remember : nhớ
11 Realize : nhìn ra
12 Understand: hiểu biết
13 Depend: phụ thuộc
14 Seem : dường như/ có vẻ như
15 Know : biết
16 Belong : thuộc về
17 Smell: Có mùi gì đó
18 Look: Trông có vẻ
19 Taste: Có vị gì đó
20 Sound: Nghe có vẻ
Cùng tìm hiểu ví dụ cụ thể qua bảng sau đây:
Trang 4Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn
I I am watching TV
now
I am not watching TV now
Am I watching TV now?
He, She,
It, chủ
ngữ số ít
vd My
Father
He/ She/ It is eating
a pizza
He/ She/ It isn’t eating
a pizza
Isn’t = Is not
Is he/ she/ it eating a pizza?
Yes, he/ she/ it is
No, he/ she/ it isn’t You, we,
they, chủ
ngữ số
nhiều như
My
parents,
You/ We/ They are dancing
You/ We/ They aren’t dancing
Aren’t = Are not
Are you/ we/ they dancing?
Yes, you/ we/ they are dancing
No, you/ we/ they aren’t
Câu hỏi Wh - question:
Vd: What is he doing at the moment?
What are they eating now?
3 Dầu hiệu nhận biết
Ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn khi:
● Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:
Now: bây giờ - Now, i am working
Right now: Ngay bây giờ - He is coming right now
At the moment: lúc này - At the moment, she is talking to her teacher
At present: hiện tại - At present, my father is sleeping
Trang 5Look! (Nhìn kìa!) - Look! the bus is coming.
Listen! (Hãy nghe này!) - Listen! She is giving a speech
Keep silent! (Hãy im lặng) - Keep silent! The baby is sleeping
4 BÀI TẬP
I. Hoàn thành các câu sau ở thì tiếp diễn:
1 I/ do my homework
2 Bella/ talk on the phone
3 We/ listen to CDs now
4 The children/ ride to the park
5 It/ rain very hard now
6 She/ bake a chocolate cake
7 You/ dance very beautifully
8 Mark and his friends/ have lunch
II. Hoàn thành các câu sau ở thể phủ định:
1 They……… (help) the teacher right now
2 She……… (stay) in a hotel
3 I ……… (travel) a lot these days
4 We ……… (study) science at present
5 The children……… (play) football in the playground
6 Bob ……… (watch) the news on TV
Trang 67 My parents ……… (talk) to the teacher at the moment.
8 The sun……… (shine) today
III. Viết lại các câu sau:
1 (I/ be/ sleep?)
2 (they/ not/ read)
3 (I/ cook tonight)
4 (he/ see the doctor tomorrow?)
5 (you/ eat chocolate?)
6 (what/ you/ do?)
7 (we/ make a mistake ?)
8 (you/ come tomorrow)
9 (it/ snow)
10 (John/ sleep at the moment)
Trang 7
11 (he/ not/ dance)
12 (how/ they/ get here?)
13 (when/ it/ start?)
14 (I/ not/ speak Chinese at the moment)
15 (Jill/ drink tea now?)
16 (he/ pay the bill at the moment?)
17 (I/ stay with a friend for the weekend)
18 (when/ John/ arrive?)
19 (they/ come to the party?)
20 (we/ not/ study)
Trang 8
6 ĐÁP ÁN
BÀI I
1 I am doing my homework 2 Bella is talking on the phone
3 We are listening to CDs now 4 The children are riding to the park
5 It is raining very hard now 6 She is baking a chocolate cake
7 You are dancing very beautifully 8 Mark and his friends are having lunch
BÀI II:
1 aren’t helping 2 isn’t staying 3 ‘m not traveling 4 aren’t studying
5 aren’t playing 6 isn’t watching 7 aren’t talking 8 isn’t shining
BÀI III:
1 - Am I sleeping?
2 - They are not reading
3 - I am cooking tonight
4 - Is he seeing the doctor tomorrow?
5 - Are you eating chocolate?
6 - What are you doing?
7 - Are we making mistake?
8 - You are coming tomorrow
9 - It is snowing
10 - John is sleeping at the moment
11 - He is not dancing
12 - How are they getting here?
13 - When does it start?
14 - I am not speaking Chinese at the moment
15 - Is Jill drinking tea now?
Trang 916 - Is he paying the bill at the moment?
17 - I am staying with a friend for the weekend
18 - When does John arrive?
19 - Are they coming the party?
20 - We are not studying