Câu 2: Ngâm bột Fe vào dung dịch CuSO 4 sau một thờ gian lọc ,sấy khô chất rắn đem cân thấy khối lượng chất rắn:. Viết phương trình hóa học xảy ra[r]
Trang 1KiÓm tra H ỌC KỲ II – m«n hãa häc 9
TiÕt 70 : kiÓm tra 1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
mức cao hơn
1 Tính chất
hóa học của
kim loại,phi
kim
Biết được tính chất hoá học của kim loại ,phi kim
Hiểu được tính chất hoá học của kim loại ,phi kim viết theo dãy chuyển hóa
Vận dụng tính chất hoá học của kim loại phi kim tính theo PTHH
2 Tính
chất hóa
học dẫn
xuất
hiđrocacbo
n
- Biết nhận ra công thức cấu tạo của rượu etylic
và axit axetic
Hiểu tính chất hóa học của rượu etylic
và axit axetic
Tính được độ rượu
5%
1,0 10%
0,5 5%
2,0 20%
3 Mối quan
hệ giữa các
loại hợp
chất hữu
cơ.
Phân biệt được tính chất hóa học các loại hợp chất hữu cơ
- Viết được các PTHH biểu diễn sơ
đồ chuyển hóa của hợp chất hữu cơ
Tính theo PTHH các sản phẩm đốt chất hữu cơ
Suy luận được khối lượng chất ban đầu
15%
2,5 25%
1,0 10% 45% 4,5 Tổng số câu
Tổng số
điểm
2 1,0 10%
1 1,5 15%
2 1,0 10%
1 2,0 20%
2 1,0 10%
9ab 2,5 25%
9c 1,0 10%
9 10,0 (100%)
Trang 22.ĐỀ BÀI
I - Trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây không tác dụng với Oxi
Câu 2: Ngâm bột Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thờ gian lọc ,sấy khô chất rắn đem cân thấy khối lượng chất rắn:
A nặng hơn khối lượng Fe ban đầu C bằng khối lượng Fe ban đầu
B nhẹ hơn khối lượng Fe ban đầu D gấp hai lần khối lượng Fe ban đầu Câu 3: Công thức cấu tạo của axit axetic là
Câu 4: Trong các chất sau chất nào tác dụng với Natri:
A CH3–CH 3 B CH3–CH 2 –COOH C C6H 6 D CH3–O–CH 3
Câu 5: Trong 200 ml dung dịch rượu 450 chứa số ml rượu etylic nguyên chất là:
Câu 6: Axit axetic không phản ứng được với:
II-Tự luận: (7 điểm)
Câu 7: (1,5 đ) Có 3 lọ hóa chất mất nhãn chứa các chất lỏng C2H 5 OH ,C 6 H 6 và CH 3 COOH Nêu
phương pháp hóa học để phân biệt 3 chất lỏng trên? (viết phương trình phản ứng xảy ra – nếu có).
Câu 8: (2,0 đ) Viết các phương trình phản ứng hóa học theo chuỗi biến hóa sau:
(Ghi rõ điều kiện – nếu có).
Fe (1) FeCl 3 (2) Fe(OH) 3 (3) Fe 2 O 3
(4)
Fe 2 (SO 4 ) 3
(5)
Câu 9: (3,5đ) Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic bởi oxi dư thu được khí cacbonđioxit và hơi
nước.
a Viết phương trình hóa học xảy ra?
b Tính khối lượng khí cacbonđioxit và khối lượng hơi nước tạo thành?
c.Có thể điều chế được bao nhiêu gam axit axetic từ lượng rượu etylic trên?
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16 ; C = 12 ; H = 1)
3.ĐÁP ÁN I.Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )
- Mỗi câu đúng được 0,5đ :
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
II Tự luận: (7đ)
Câu 1 ( 1,5đ ) :
-Trích ở mỗi chất lỏng một ít hóa chất đựng vào 3 ống nghiệm làm mẫu thử:
-Cho quỳ tím vào 3 mẫu thử: (0,25 đ)
+Mẫu làm quỳ tím hóa đỏ là CH 3 COOH (0,25đ)
+2 mẫu không làm đổi màu quỳ tím C 2 H 5 OH ,C 6 H 6 (0,25đ)
-Cho kim loại Natri vào 2 mẫu thử còn lại: (0,25đ)
+Mẫu phản ứng tạo khí không màu bay ra C 2 H 5 OH (0,25đ) +Mẫu không phản ứng là C 6 H 6 (0,25đ)
Câu 2(2,0đ ) :
Trang 31 2 3 2 2 3
o
t
2 FeCl3 3 NaOH Fe(O ) H 3 3 NaCl (0,5đ)
3 2Fe(O ) H 3 t o Fe O2 3 3 H O2 (0,5đ)
4 Fe O2 3 3 H SO2 4 Fe SO2( 4 3) 3 H O2 (0,5đ)
5 Fe SO2( 4 3) 6 NaOH 2Fe(O ) H 3 3 Na SO2 4 (0,5đ)
Câu 3:(3 đ )
a, Phương trình hóa học:
0
2 6 3 2 t 2 2 3 2
b)-Số mol rượu etylic là: 2 6 9, 2 0, 2( )
46
C H O
m
M
0
2 6 3 2 t 2 2 3 2
Theo phản ứng: 1 mol 2 mol 3 mol
Theo đề cho: 0,2 mol 0,4 mol 0,6 mol (0, 5 đ)
-Khối lượng CO2 thu được là :
2 2 2 0, 4 44 17,6( )
CO CO CO
m n M gam (0,25đ) -Khối lượng H O2 thu được là :
c)-Phương trình hóa học:
C H OH O2 5 2 xt CH C3 OO H H O 2 (0,5đ) Theo phản ứng: 1 mol 1 mol
Theo đề cho: 0,2 mol 0,2mol (0,25đ) -Vậy khối lượng axit axetic thu được:
mCH C3 OOH nCH C3 OOH MCH C3 OOH 0,2 60 12( gam ) (0,25đ)
Học sinh có cách giải khác,nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
NGƯỜI RA ĐỀ
Lê Thanh Huyền