Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây:.. Số electron hoá trịA[r]
Trang 1Website: http://violet.vn/dayvahochoahoc – DĐ: 01 69768 2928
ÔN TẬP THI HỌC KÌ I Môn Hóa học: 10 Thời gian: 60 phút
Câu 1 Chọn câu phát biểu sai:Trong một nguyên tử luôn luôn có:
1 số proton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân
2 Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Số proton bằng số điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
A 2,3 B 2,4,5 C 3,4 D 2,3,4
Câu 2 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây:
A Số proton B Số nơtron
C Số electron hoá trị D Số lớp electron
Câu 3 : Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:
A Có cùng nguyên tử khối B Có cùng số khối
C Có cùng số nơtron trong hạt nhân D Có cùng điện tích hạt nhân
Câu 4 AX
Z cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học:
A Số hiệu nguyên tử và số khối B Chỉ biết số hiệu nguyên tử
C Chỉ biết số khối của nguyên tử D Chỉ biết nguyên tử khối trung bình
Câu 5 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân:
A Lớp M B Lớp K C Lớp N D Lớp Q
Câu 6 Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16 Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên
3 lớp K, L, M Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
Câu 7 Tổng số các hạt cơ bản của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Nguyên tử X là:
A 1018Ne B.1123Na C 19F
9 D 208O
Câu 8 Trong số các ký hiệu sau đây của obitan, ký hiệu nào sai:
Câu 9 Các ion và nguyên tử Ne, Na+
, F¯ có:
A Số electron bằng nhau B Số proton bằng nhau
Câu 10 Số electron trong một ion
3 52
24Cr :
Câu 11 Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân bằng 13+, số khối A bằng 27
Số electron hoá trị của nguyên tử đó là:
Câu 12 Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron:
A Ion K+ B Ion Cl C Nguyên tử Na D Nguyên tử S
Câu 13 Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai:
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1
C 1s22s22p7 D 1s22s22p63s23p63d104s1
Câu 14 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Nguyên tố X thuộc loại:
A Nguyên tố p B Nguyên tố s C Nguyên tố d D.Nguyên tố f
Câu 15 Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5, ở dạng đơn chất, phân tử M có mấy nguyên tử:
Câu 16 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là
Cu
65
29 và 2963Cu
, thành phần của 2965Cutheo số nguyên tử là:
Câu 17 Một nguyên tử R có tổng số hạt không mang điện và hạt mang điện là 34, trong đó hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R có cấu hình electron là:
Trang 2Website: http://violet.vn/dayvahochoahoc – DĐ: 01 69768 2928
A Mg, 1s2s2p3s B Na, 1s2s2p3s
C F, 1s22s22p5 D Ne, 1s22s22p6
Câu 18 Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13 Cấu hình electron của M và N lần lượt là:
A 1s22s22p63s1 va 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s1 va 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s1 va 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p7 va 1s22s22p63s23p1
Câu 19 Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6
C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p63d4
Câu 20 Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: X 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1.Nhận xét nào sau đây đúng:
A X, Y đều là kim loại B X, Y đều là phi kim
C X, Y đều là khí hiếm D Y là kim loại còn X là phi kim
Câu 21 Trong nguyên tử của nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là:
1 A 65 và 3 B 65 và 4 C 64 và 4 D 64 và 3
Câu 22 Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:
A thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron
B thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron
C sự phân bố các electron trên các phân lớp, các lớp khác nhau
D sự chuyển động của các electron trong nguyên tử
Câu 23 Tổng số các loại hạt cơ bản trong trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết tổng số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1.Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây:
A Nguyên tố s B Nguyên tố d C Nguyên tố f D Nguyên tố p
Câu 24 Một nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây:
A Cu, Cr, K B K, Ca, Cu C Cr, K, Ca D Cu, Mg, K
Câu 25 Hợp chất M được tạo nên từ cation Xvà Y2 Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên Tổng
số proton trong Xbằng 11, còn tổng số electron trong Y2là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong Y2ở cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng HTTH Công thức phân tử của M là:
A (NH4)2SO4 B (NH4)3PO4
C NH4HSO3 D (NH4)2CO3
Câu 26 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3d24s2 Tổng số electron trong một nguyên tử X là:
A 16 B 22 C 18 D 20
Câu 27 Nguyênt ử P (photpho) có số electron hoá trị là:
Câu 28 Hạt nhân nguyên tử 2965Cucó số nơtron là:
Câu 29 Lớp nào có tối đa 18 eletron:
Câu 30 00Số phân lớp electron của lớp M (n =3) là:
Câu 31 Ion Ca2có điện tích hạt nhân là:
Câu 32 Cho 9,8 gam một hỗn hợp hai kim loại A, B ở hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA tác dụng với HCl
dư thì thu được 13,44dm3
khí hiđrô (đktc) Hai kim loại A, B lần lượt là:
A B và Al B Al và Ga C Ga và In D B và Ga
Câu 33 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron là:
(X): 1s22s1 (Y): 1s22s2 (Z): 1s22s22p1
Hidroxit của X, Y, Z được xếp theo thứ tự tăng dần là:
A XOH< Y(OH)2<Z(OH)3
B Z(OH)3 <XOH < Y(OH)2
C Z (OH)3 >XOH > Y(OH)2
Trang 3Website: http://violet.vn/dayvahochoahoc – DĐ: 01 69768 2928
D Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
Câu 34 Cation R2+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 2, nhóm VIA B chu kì 2, nhóm VIIIA
C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 2, nhóm VIB
Câu 35 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3 Công thức oxit cao nhất của M là
Câu 36 Cho biết các giá trị độ âm điện :
Na : 0,93 ; Li : 0,98 ; Mg : 1,31 ; Al : 1,61 ;
P : 2,19 ; S : 2,58 ; Br : 2,96 và N : 3,04
Các nguyên tử trong phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion ?
A Na3P
C AlCl3
D LiBr
Câu 37 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:
A Fe + 2HCl FeCl2 + H2
B Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
C CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
D BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
Câu 38 Xét phản ứng:
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O Lượng HNO3 cần để tác dụng vừa đủ với 0,04 mol Al là:
A 0,150 mol
B 0,015 mol
C 0,180 mol
0,040 mol
Câu 39 Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A N, P trong hợp chất có các mức oxi hóa đặc trưng là -3, +3, +5 và +7
B O, S trong các hợp chất có mức oxi hóa đặc trưng là -2, +2, + 4 và +6
C F, Cl trong các hợp chất có mức oxi hóa đặc trưng là -1, +1 +3, +5 và +7
D Cr trong các hợp chất có mức oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
Câu 40 Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO
Cl2 là:
A Chất khử
B Chất oxi hóa
C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
D Không thể hiện vai trò oxi hóa khử
-