1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi ki 2 lop 3

18 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thấy mùa đông đến, bác ốc Sên run rẩy bám vào gốc cây mận và bò lên?. Chú Sẻ Non trông thấy vậy, ngạc nhiên, hỏi:?[r]

Trang 1

Trường tiểu học Quán Toan Đề kiểm tra toán cuối kỳ II lớp 3

Họ và tên: Năm học 2011 - 2012( 40 phút )

Lớp 3A

Số bỏo danh: Phũng thi

Giáo viên coi thi :

1……….

2………

I/ Phần trắc nghiệm (3 điểm) Bài 1(2 điểm): Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng a) Giá trị của chữ số 5 trong số 25 678 là: A 50 000 B 5000 C 500 D 50 b) Số tròn chục lớn nhất có 5 chữ số là: A 99 900 B 99 999 C 99 990 D 99 998 c) Diện tích miếng bìa hình vuông có cạnh là 6 cm A 36 cm B 36 cm2 C 24 cm2 18 cm2 d) 3 1 của 2 giờ = phút Bài 2: (1 điểm ) Điền số vào chỗ chấm Năm 2005 có 365 ngày Hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày? Năm đó có tuần lễ và ngày II Phần tự luận( 7 điểm) Bài 1 (2 điểm): Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 145 x ( 86 - 82) = ……… b) 136 + 6 x 35 = ………

……… ………

Bài 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: a/ 24625 + 32919

b/ 87234 - 23816

c/ 10362 x 3

d/ 72184 : 7

Số phách

Điểm Họ và tờn gv chấm Số phỏch 1

2

Trang 2

Không viết vào phần gạch chéo

Bài 3 (2,5 điểm) : Có 56 kg kẹo chia đều vào 8 hộp Hỏi phải lấy mấy hộp đó để

đ-ợc 35 kg kẹo?

Bài 4 (0,5 điểm) Tìm X X + 45 : 5 = 35

Bài 5 (0,5): Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 ; 5 ; 10 ; 50 ; 100 ; 500 ;

Đề cú 2 trang

đáp án và biểu điểm toán 3

I.Phần trắc nghiệm(2 điểm)

Bài 1(2 điểm): Mỗi phần đúng đợc 0,5 điểm

a) Khoanh vào đáp án B

b) Khoanh vào đáp án C

c) Khoanh vào đáp án B

d) 40 phút

Bài 2: Điền đúng 52 tuần và 1 ngày đợc 1 điểm

II Phần tự luận( 7 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Mỗi phần tính đúng được 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 145 x ( 86 - 82) = 145 x 4 ( 0,5 đ) b) 136 + 6 x 35 = 136 + 210 ( 0,5 đ)

Trang 3

= 580 ( 0,5 đ) = 346 ( 0,5 đ)

Bài 2 (2 điểm): Mỗi phép tính đặt đúng và tính đúng đợc 0,5 điểm

Bài 3 (2 điểm)

- Mỗi câu trả lời đúng: 0,5đ ; Mỗi phép tính đúng: 0,5đ

- Câu trả lời sai , phộp tớnh đỳng, không tính điểm

- Câu trả lời đỳng , phộp tớnh đặt đỳng nhưng kết quả sai cho ẵ số điểm

- Nếu học sinh làm gộp vẫn cho điểm tối đa

Bài giải

Số kẹo trong 1 hộp là: 56 : 8 = 7 ( cái)

Số hộp phải lấy ra là: 35 : 7 = 5 ( hộp) Đáp số: 5 hộp

Bài 4 (0,5 điểm)

X + 45 : 5 = 35

X + 9 = 35

X = 35 – 9

X = 26

Bài 5 (0,5đ):

Điền đúng số 1000 đợc 0,5 điểm

Toàn bài bẩn, dập xoá trừ 1 điểm.

Pgd&đt quận hồng bàng

Trờng tiểu học quán toan

đề kiểm tra cuối kì II - khối 3 Môn tiếng việt - Năm học 2011- 2012

Thời gian: 60 phút ( không kể giao đề)

a Kiểm tra đọc: 10 điểm

I Đọc thành tiếng( 6 điểm)

II Đọc hiểu + Luyện từ và câu ( 4 điểm) Làm vào tờ giấy thi ( kẻ ô ly )

a) Đọc thầm

Hoa mai vàng Nếu nh hoa đào là đặc sản của miền Bắc, thì hoa mai vàng là đặc sản của miền

Nam Mai vàng thuộc họ hàng mai, vốn là một loại cây rừng Cây mai vàng cũng rụng lá vào mùa đông, thân lá cành mềm mại hơn hoa đào Hoa mai vàng mọc thành chùm và có cuống dài treo lơ lửng bên cành Hao mai vàng có mùi thơm e ấp

và kín đáo Mai vàng có giống sau khi cho hoa còn kết trái màu đỏ nhạt bóng nh ngọc Mai tứ quý là mai nở hoa bốn mùa

Trang 4

Ngời ta nhân giống mai bằng cách triết cành hoặc trồng từ hạt Có thể trồng mai vàng ngoài vờn , vào bồn hay chậu đều đợc

b) Viết vào tờ giấy thi chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

1 Hoa mai vàng là đặc sản của miền nào?

A Miền Bắc B Miền Trung C Miền Nam

2 Đặc điểm riêng của hoa mai so với hoa đào là gì?

A Rụng lá vào mùa đông

B Thân lá cành mềm mại hơn

C Mùi thơm e ấp và kín đáo

3 Ngời ta nhân giống mai bằng cách nào?

A Chiết cành B Trồng từ hạt C Cả hai ý trên

4 Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động, trạng thái

A Treo, rụng, mềm mại, mọc, dài

B Rụng, mềm mại, mọc, lơ lửng, kiêng kị

C Rụng, mọc, nở, uốn, trồng

5 Trong câu “ Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim’’, tác giả nhân hoá cây gạo bằng cách nào?

A Dùng từ chỉ hoạt động của ngời để nói về cây gạo

B Gọi cây gạo bằng một từ vốn dùng để gọi ngời

C Nói với cây gạo nh nói với ngời

6 Gạch dới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Bằng gì?

Cá heo nuôi con bằng sữa

B Kiểm tra viết: 10 điểm

1 Chính tả: Nghe viết: Nghệ nhân Bát Tràng

( Sách Tiếng Việt 3 tập 2 trang 141)

2 Tập làm văn: Hãy viết một đoạn văn ngắn( 7 – 10 câu) kể lại một buổi biểu

diễn văn nghệ ở trờng em

Trang 5

Đáp án và biểu điểm tiếng việt kì 1 lớp 3

A Kiểm tra đọc: 10 điểm

1 Đọc thành tiếng: 6 điểm

+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm

( Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai từ 3 đến 4 tiếng: 2 điểm, đọc sai từ 5 đến 6 tiếng: 1,5 điểm, đọc sai từ 7 đến 8 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ 9 đến 10 tiếng: 0,5

điểm; đọc sai trên 10 tiếng không cho điểm nào)

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ có nghĩa ( có thể mắc lỗi ngắt nghỉ hơi từ 1 đến 2 dấu câu): 1 điểm

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3- 4 dấu câu: 0,5 điểm, từ 5 dấu trở nên : 0 điểm)

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm ( Đọc quá 1 đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá

2 phút, phải đánh vần: 0,5 điểm)

+ Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm( Trả lời cha đủ ý hoặc diễn

đạt cha rõ ràng: 0,5 điểm Không trả lời hoặc trả lời sai không cho điểm)

2 Luyện từ và câu: 4 điểm

Bài 1: (0,5 điểm) Đỏp ỏn C

Bài 2: (0,5 điểm) Đỏp ỏn B

Bài 3: (0,5 điểm) Đỏp ỏn C

Bài 4: (0,75 điểm) Đỏp ỏn C

Bài 5: (0,75 điểm) Đỏp ỏn A

Bài 6: (0,5 điểm) Bằng sữa

B Kiểm tra viết : 10 điểm

1 Chính tả: 5 điểm.( 15 phỳt)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả nào, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 4

điểm Chữ đều, đẹp đợc 1 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định : trừ 0,5 điểm)

2 Tập làm văn: 5 điểm

- Học sinh viết theo yêu cầu của đề bài, nêu đợc những nét nổi bật của buổi biểu diễn văn nghệ( thời gian, địa điểm, không khí của trờng, của lớp, phông màn lễ đài , trang phục đẹp mắt của một số lớp, mọi ngời vui mừng, háo hức…….)

- Nêu đợc cụ thể Lớp mình tham gia nh thế nào?Kết quả của hội diên văn nghệ…

* Câu văn đúng ngữ pháp, diễn đạt khá lu loát, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ đợc 5 điểm

* Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết để trừ điểm. (có thể cho theo các mức điểm từ 0,5; 1; 1,5 đến 5 điểm)

Toàn bài chữ xấu và bẩn trừ 1 điểm.

Trang 6

Trường tiÓu häc Qu¸n Toan §Ò kiÓm tra to¸n cuèi kú II líp 3

Hä vµ tªn: N¨m häc 2011 - 2012( 40 phót )

Líp 3A

Số báo danh: Phòng thi

Gi¸o viªn coi thi :

1……….

2………

I.Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước các đáp án đúng:

Bài 1: Các tháng đều có 31 ngày là:

A 1; 3; 5; 7; 9; 10 B 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12

C 1; 2; 5; 6; 7; 8; 10 D 1; 3; 5; 8; 9; 12

Bài 2: Một hình vuông có diện tích là 36 cm2 thì cạnh hình vuông đó là:

A 8 cm B 7 cm C 6 m D 6 cm

Bài 3: Hoà có hai sợi dây: Một sợi dây dài 2m 4cm, một sợi dây dài 96 cm

Hỏi hai sợi dây dài bao nhiêu xăng- ti- mét?

A 100 cm B 200 cm C 300cm D 120 cm

nhà đến trường hết bao nhiêu phút?

A 10 phút B 5 phút C 15 phút D 20 phút

Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều dài là 9 cm, chiều rộng là 6 cm

a) Chu vi hình chữ nhật đó là:

b) Diện tích hình chữ nhật đó là:

000 đồng Hỏi Lan còn bao nhiêu tiền?

A 14 000 đồng B 14 500 đồng

C 15 500 đồng D 15 000 đồng

II Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

Sè ph¸ch

1

2

Trang 7

a) 10303 x 4 + 27854 = b) (350 +160) : 3 =

Bài 2: Cô giáo mua 3 hộp bút, cô đếm được 15 chiếc Hỏi cô muốn mua 45 chiếc bút để thưởng cho các bạn thì cô phải mua bao nhiêu hộp bút?

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài là 1 m 2 dm và chiều rộng bằng 1/2 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó?

Bài 4: Tìm một số, biết rằng số đó gấp lên 3 lần thì được số lớn nhất có ba chữ số khác nhau

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần trắc nghiệm: Mỗi bài làm đúng được 0,5 điểm

Trang 8

Bài 1: B

Bài 2: D

Bài 3: D

Bài 4: C

Bài 5: a, 30cm

b, 54cm2

Bài 6: B

Phần tự luận:

Bài 1: 2 điểm

a, 10303 x 4 +27854 = 41212 + 27854 b, (350 + 160 ) : 3 = 510 : 3 = 69066 = 170

Bài 2: 2 điểm

Bài giải

Mỗi hộp bút có là:

15 : 3 = 5 (chiếc bút)

Số hộp bút cô phải mua là:

45 : 5 = 9 (hộp)

Đáp số: 9 hộp bút

Bài 3: 2 điểm

Bài giải

Đổi 1m 2dm = 12cm

Chiều rộng hình chữ nhật đó là:

12: 2 = 6 (cm)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

12 x 6 = 72 (cm2)

Đáp số: 72cm2

Bài 4: 1 điểm

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987

Gọi số cần tìm là X Ta có: X x 3 = 987

X = 987 : 3

X = 329

Đáp số: 329

Trang 9

BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT HỌC KÌ II I.Đọc hiểu + Luyện từ và câu:

Đọc thầm câu chuyện sau:

Chuyện bác ốc Sên

Thấy mùa đông đến, bác ốc Sên run rẩy bám vào gốc cây mận và bò lên Chú Sẻ Non trông thấy vậy, ngạc nhiên, hỏi:

- Bác ốc Sên ơi! Trời lạnh thế này, bác bò lên cây mận khẳng khiu đấy làm gì?

- Bác leo lên để ăn một quả mận chứ còn làm gì?

- Mùa đông đầy tuyết thế này làm gì có mận để ăn ạ?

- Khi bác bò được lên đến cành cũng là lúc mận chín đầy cây đấy!

Chọn đáp án đúng viết vào tờ giấy thi:

1 Câu chuyện trên có mấy nhân vật?

A 1 nhân vật B 2 nhân vật C 3 nhân vật

2 Những con vật được nhân hóa là:

A ốc Sên B ốc Sên, Sẻ Non C Cây mận, Sẻ Non

3 Chúng được nhân hoá nhờ những từ ngữ nào?

A Chú, bác, bò B Chú, bác, leo C Chú, bác, ngạc nhiên

Viết câu trả lời vào tờ giấy thi:

4 Tìm 3 từ nói về hoạt động của bác ốc Sên và chú Sẻ Non?

5 Đặt một câu nói về ốc Sên trong đó có hình ảnh nhân hoá.

6 Đặt một câu nói về một con vật nuôi trong nhà mà em yêu quý trong đó có hình ảnh nhân hoá.

II Chính tả:

Viết bài: Lời ru (Sách Tiếng Việt 3/ Tập 2/ Trang 138)

III Tập làm văn:

Viết một đoạn văn (từ 7 – 10 câu) kể lại một việc làm tốt của em để bảo vệ môi trường

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Đọc hiểu + Luyện từ và câu:

Câu 1: B (0,5 điểm)

Câu 2: B (0,5 điểm)

Câu 3: C (05 điểm)

Câu 4: (0,5 điểm) Bám, bò, leo, ăn

Câu 5: 1 điểm

Câu 6: 1 điểm

Trang 10

Trờng Tiểu học Quán Toan Đề kiểm tra học kì II

Họ và tên: Năm học 2010 - 2011

Lớp 3A Môn toán lớp 3 (Thời gian: 40 phút )

( Kiểm tra lần 2)

Giáo viên coi thi :

1……….

2……… .

Điểm Họ tên gv chấm 1 ………

2 ………

Số phách …………

I Phần trắc nghiệm (3 điểm ): Điền vào chỗ chấm Bài 1 (0,5 điểm): 1 000g = kg 2 ngày 8 giờ = giờ

Bài 2 (1 điểm): Các số : 69 725; 70 100; 59 825; 67 925 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Bài 3 ( 0,5 điểm): Một hình chữ nhật có chiều rộng là 6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật đó là

Bài 4 (1 điểm): Ngày 10 tháng 4 là chủ nhật Những ngày chủ nhật trong tháng đó là các ngày: ………

II Phần tự luận (7 điểm) Bài 1 ( 2 điểm): Tính giá trị của các biểu thức sau: 4 + 16 x 5 ……… (4 + 16) x 5 ………

……… ………

……….………

Không viết vào phần gạch chéo Bài 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính 5 309 + 7 241 31 508 - 6 493 13 070 x 6 42 737 : 6

………

………

………

………

Bài 3 (2 điểm): Ngời ta dự định chuyển 18 840 kg muối lên miền núi bằng 6 xe tải chở đều nhau, đợt đầu có 2 xe đã lên đờng Hỏi đợt đầu chở đợc bao nhiêu ki- lô- gam muối? ………

………

Số phách: ……

Trang 11

………

…………

Bµi 4 (1 ®iÓm): cho d·y sè 1, 3, 7, 15, 31, Sè 255 cã n»m trong d·y sè nµy kh«ng ?

T¹i sao ?

………

………

………

§Ò cã 2 trang

Trang 12

Đáp án + Biểu điểm toán 3 ( kiểm tra lại)

I Phần trắc nghiệm

Bài 1 (0,5 điểm): mỗi phần điền đúng đợc 0,5 điểm

1 000g = 1kg 2 ngày 8 giờ = 56 giờ

Bài 2 (1 điểm):

Các số đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: 59 825; 67 925 ; 69 725; 70 100

Bài 3 (0,5 điểm): Diện tích hình chữ nhật đó là 72 cm 2

Bài 4 (1 điểm): Những ngày chủ nhật trong tháng đó là các ngày: 3; 10; 17; 24

Viết đợc 2- 3 ngày chủ nhật trong tháng cho 0,5 điểm

II Phần tự luận

Bài 1 ( 2 điểm): Mỗi biểu thức tính đúng đợc 1 điểm

4 + 16 x 5 = 4 + 80 (4 + 16) x5 = 20 x 5

= 84 = 100

Bài 2 (2 điểm): Mỗi phép đặt tính, tính đúng đợc 0,5 điểm

5 309 31 508 13 070 42737 6

7 241 6 493 6 07 7122

12 550 25 015 78 420 13

17

Bài 3 (2 điểm): 5

Bài giải

Mỗi xe chở số muối là: -> 1 điểm

18 840 : 6 = 3 140 (kg)

Đợt đầu chở đợc là:

3 140 x 2 = 6280 (kg muối) -> 0,75 điểm

Đáp số: 6 280 kg muối -> 0,25 điểm

Bài 4 (1 điểm): số 255 có nằm trong dãy số trên: 0,5 điểm, giải thích đúng cho 0,5 điểm Ví dụ

Giải thích: Ta thấy 1 x 2 + 1 = 3 3 x 2 + 1 = 7

7 x 2 + 1 = 15 15 x 2 + 1 = 31

31 x 2 + 1 = 63 63 x 2 + 1 =127

127 x 2 + 1 = 255

Trang 13

Trờng tiểu học Quán Toan Đề kiểm tra toán học kỳ II lớp 3

Họ và tên: Năm học 2011 - 2012( 40 phút )

Lớp 3A

Giáo viên coi thi :

1……….

2………

I.Phần trắc nghiệm(3 điểm) Khoanh vào chữ cái trớc các đáp án đúng: Bài 1: Ngày 3 tháng 2 là thứ năm, những ngày thứ năm trong tháng đó là: ……….

Bài 2: Số 10010 đọc là: ………

Bài 3: Số lớn nhất trong các số sau 36 898; 36 889; 36 988; 6399 là…………

Bài 4: Số d lớn nhất trong phép chia có d cho 6 là ………

Bài 5: Biểu thức 14 + 204 x 5 có giá trị là:

A 1090 B 1009 C 1034 Bài 6: Mua 5 đôi dép cùng loại phải trả 90800 đồng Mua 2 đôi dép nh thế phải trả: A 9080 đồng B 36320 đồng C 36322 đồng II.Phần tự luận: Bài 1: Đặt tính rồi tính 42836 + 307 1603 x 6 83059 - 10415 45628 : 7 ………

………

………

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống: a 20 030; 20 050; 20 070; ………; ……….; ………

b 59 240; 59 230; 59 220;……….; ……….; ………

Bài 3: Một hình vuông có chu vi là 36cm Hỏi hình vuông đó có diện tích là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông? ………

………

………

………

………

Bài 4: Một khu vờn hình chữ nhật có chiều dài là 14m, nửa chu vi là 23m Tính diện tích của khu vờn hình chữ nhật đó? ………

………

………

………

………

Số phách:……

Điểm ………

Họ tên gv chấm 1 ………

2 ………

Số phách …………

Trang 14

đáp án + biểu điểm I.Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Bài 1: (0,5 điểm) 3; 10; 17; 24

Bài 2: (0,5 điểm) Mời nghìn không trăm mời

Bài 3: (0,5 điểm) 36 988

Bài 4: (0,5 điểm) 5

Bài 5: (0,5 điểm) 1034

Bài 6: (0,5 điểm) 36320 đồng

II.Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1: 2 điểm: Mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm

Bài 2: 1 điểm

a 20 030; 20 050; 20 070; 20 090; 20 110; 20 130

b 59 240; 59 230; 59220; 59 210; 59 200; 59 190

Bài 3: 2 điểm

Bài giải:

Mỗi cạnh hình vuông có độ dài là:

36 : 4 = 9 (cm)

Diện tích hình vuông là:

9 x 4 = 36 (cm2)

Đáp số: 36 cm2

Bài 4: 2 điểm

Bài giải:

Chiều rộng khu vờn đó là:

23 - 14 = 9 (m)

Diện tích khu vờn đó là

14 x 9 = 126 (m2)

Đáp số: 126 m2

Trờng tiểu học Quán Toan Đề kiểm tra toán học kỳ II lớp 3

Họ và tên: Năm học 2011 - 2012( 40 phút )

Lớp 3A

Giáo viên coi thi :

2………

I.Phần trắc nghiệm(3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trớc các đáp án đúng:

Bài 1: (1 điểm) Năm nay mẹ 27 tuổi, con 3 tuổi Hỏi tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?

A 8 B 1 C.1 D 9

9 8

Bài 2: (1 điểm)

Biểu thức 75 + 25 x 4 có giá trị là:

A 400 B 175 C 96

Bài 3: (1điểm) Hoà có hai sợi dây: Một sợi dây dài 2m 4cm, một sợi dây dài

96 cm Hỏi hai sợi dây dài bao nhiêu xăng- ti- mét?

Số phách:……

Điểm

………

Họ tên gv chấm

Số phách

…………

Ngày đăng: 16/05/2021, 03:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w