Câu 3: Các nhân tố chi phối quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật là: A.. Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.. Biến đổi kiểu hìn
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THCS & THPT
CHU VĂN AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Quan hệ đấu tranh cùng loài xảy ra khi:
Câu 2: Đa số đột biến là có hại vì
A thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.
B biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng.
C làm mất đi nhiều gen.
D phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường.
Câu 3: Các nhân tố chi phối quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật là:
A Đột biến, giao phối, cách li địa lí B Đột biến, giao phối, cách li di truyền.
C Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên D Đột biến, giao phối, chọn lọc nhân tạo.
Câu 4: Theo La Mác nguyên nhân tiến hoá là do
A Ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.
B Ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên
C Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là cho các loài biến đổi.
D Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền trong điều kiện sống không
ngừng thay đổi
Câu 5: Nội dung nào sau đây đúng với nội dung quy luật hình tháp sinh thái ?
A Sinh vật mắc lưới nào càng xa sinh vật tiêu thụ bậc 1 thì có sinh khối trung bình càng lớn.
B Sinh vật mắc lưới nào càng xa sinh vật tiêu thụ bậc 1 thì có sinh khối trung bình càng nhỏ.
C Sinh vật mắc lưới nào càng xa sinh vật sản xuất thì có sinh khối trung bình càng lớn.
D Sinh vật mắc lưới nào càng xa sinh vật sản xuất thì có sinh khối trung bình càng nhỏ.
Câu 6: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kỳ ?
A Hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa ,ngô chim cu gáy thường xuất hiện nhiều
B Vào mùa xuân khí hậu ấm áp ,sâu hại thường xuất hiện nhiều
C Số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét nhiệt độ dưới 8 0 C
D ở đồng rêu phương bắc cứ 3 đến 4 năm số lượng cáo tăng 100 lần và sau đó giảm
Câu 7: Tiến hoá nhỏ là quá trình
A Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
B Biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
C Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
D Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
Câu 8: Lá cây ưa sáng thường có đặc điểm :
A mọc ngang, màu sẫm,phiến mỏng, mô giậu thưa
B mọc xiên, màu lục xẫm, phiến dày, không mô giậu
C mọc ngang, màu nhạt, phiến mỏng.
D mọc xiên, màu nhạt, mô giậu phát triển, phiến dày.
Câu 9: Xác định tên của quá trình trong sơ đồ sau: Rừng lim nguyên sinh rừng thưa cây gỗ nhỏ
cây gỗ nhỏ và cây bụicây bụi và cây cỏ chiếm ưu thế trảng cỏ
A Diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái
B Diễn thế nguyên sinh dẫn đến quần thể bị suy thoái.
C Diễn thế thứ sinh dẫn đến quần thể ổn định.
D Diễn thế nguyên sinh dẫn đến quần thể ổn định.
Trang 2Câu 10: Thành phần vơ sinh trong hệ sinh thái gồm
C đất, nước, ánh sáng, xác sinh vật, khí hậu D thỏ, thực vật, xác sinh vật, nước, ánh sáng Câu 11: Nhân tố sinh thái vơ sinh bao gồm
A đất, nước, khơng khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của mơi trường xung quanh sinh vật.
B tất cả các nhân tố vật lý hố học của mơi trường xung quanh sinh vật.
C đất, nước, khơng khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.
D đất, nước, khơng khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hố học của mơi trường xung quanh sinh vật Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng với tháp sinh thái :
A Tháp sinh khối bao giờ cũng cĩ đáy lớn đỉnh nhỏ
B Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ
C Tháp năng lượng bao giờ cũng cĩ đáy lớn đỉnh nhỏ
D Các loại tháp đều cĩ dạng đáy lớn đỉnh nhỏ
Câu 13: Trong tiến hĩa hĩa học, axit nucleic được hình thành từ các đơn phân nucleotit theo con
đường
Câu 14: Tiến hố nhỏ là quá trình :
A Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành lồi mới
B Hình thành các nhĩm phân loại trên lồi
C Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
D Biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành lồi mới.
Câu 15: Đặc điểm nào khơng phải là tiến hĩa văn hĩa.
C Biến đổi thích nghi về mặt thể chất D Sử dụng lửa, trồng trọt, chăn nuơi.
Câu 16: Ví dụ nào dưới đây thuộc loại cơ quan tương đồng ?
Câu 17: Hiện tượng khống chế sinh học cĩ thể xảy ra giữa các quần thể
Câu 18: Hĩa thạch là:
A mẩu xương của các sinh vật để lại trong các lớp vỏ trái đất.
B di tích của các sinh vật để lại trong các lớp vỏ trái đất.
C xác của thực vật để lại trong các lớp vỏ trái đất.
D dấu vết của các động vật để lại trên vách đá.
Câu 19: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
A ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
B giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với mơi trường.
C ở đĩ sinh vật sinh sản tốt nhất.
D ở đĩ sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
Câu 20: Quá trình hình thành lồi bằng con đường địa lí thường xảy ra như thế nào?
A Nhanh chĩng, tạo ra kết quả nhanh nhất.
B Nhanh chĩng liên quan đến những đột biến, biến dị tổ hợp.
C Một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
D Khơng ổn định tuỳ thuộc điều kiện địa lí.
Câu 21: Các nhân tố tiến hố khơng làm phong phú vốn gen của quần thể là
A giao phối khơng ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên.
B đột biến, biến động di truyền.
C chọn lọc tự nhiên, di nhập gen.
D Đột biến ,di nhập gen.
Câu 22: Nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hĩa là:
Trang 3Câu 23: Theo Đacuyn, nguyên nhân tiến hóa là:
A biến dị cá thể
B sự thay đổi ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật
C Chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền
D sự thay đổi của ngoại cảnh
Câu 24: Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ > Thỏ > Cáo > Hổ > VSV Trong đó Cáo được gọi là
sinh vật bậc dinh dưỡng cấp ?
Câu 25: Cơ quan tương tự là những cơ quan:
A Có nguồn gốc khác nhau, đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự.
B Có cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái giống nhau.
C Có nguồn gốc khác nhau, đảm nhiệm những chức năng khác nhau, có hình thái tương tự.
D Có cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức năng khác nhau, có hình thái khác nhau.
Câu 26: Cừu có thể giao phối với dê ,có thể thụ tinh tạo hợp tử nhưng hợp tử bị chết Đây là biểu hiện của cách ly :
A Cách ly tập tính B Cách ly sau hợp tử C Cách ly cơ học D Cách ly trước hợp tử
Câu 27: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống
lại
Câu 28: Từ một loài ban đầu có thể nhanh chóng hình thành nên loài mới không cần có sự cách li địa
lí nhờ cơ chế:
Câu 29: Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội là phương thức thường gặp ở thực vật ít gặp
ở động vật vì:
A con lai sinh ra thường bất thụ.
B cơ chế cách li sinh sản giữa hai loài phức tạp, sự đa bội hoá gây rối loạn giới tính.
C hai loài có bộ NST với số lượng không bằng nhau.
D cơ quan sinh sản của 2 loài không tương hợp.
Câu 30: Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về:
Câu 31: Nhân tố sinh thái phụ thuộc mật độ cá thể của quần thể là:
Câu 32: Kích thước tối thiểu của quần thể là trường hợp
A Ảnh hưởng tối thiểu của quần thể này đối với QT khác trong một loài
B Khoảng không gian bé nhất mà QT có thể tồn tại và phát triển.
C Số lượng cá thể ít nhất mà QT cần có để duy trì và phát triển được.
D Kích thước của cá thể bé nhất so với các cá thể khác trong QT
Câu 33: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ người và vượn người :
A Tến hoá theo cùng một hướng. B Vượn người là tổ tiên của loài người
C Tến hoá theo hai hướng khác nhau. D có quan hệ thân thuộc rất gần gũi.
Câu 34: Quan hệ gần gũi giữa hai loài, trong đó cả hai loài đều có lợi nhưng không bắt buộc, đó là
mối quan hệ nào?
Câu 35: Sự phân tầng của thực vật trong rừng mưa nhiệt đới là đặc trưng về:
Câu 36: Trong tiến hoá, sự tương đồng của các cơ quan cho thấy các loài sinh vật hiện nay:
A Ngày càng đa dạng, thích nghi với môi trường.
B Do có sự tiến hoá đồng quy.
C Thích nghi ngày càng hợp lý.
Trang 4D Đều bắt nguồn từ một tổ tiên chung.
Câu 37: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là :
A Gen lặn có hại biểu hiện B Sức sinh sản giảm
Câu 38: Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?
A CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.
B CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
C CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.
D CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.
Câu 39: Ở rừng U minh,cây Tràm được coi là loài :
A ưu thế B Đặc trưng. C có số lượng nhiều D Đặc biệt.
Câu 40: Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì:
C Có nhiều chuỗi thức ăn và lưới thức ăn D Có chu trình tuần hoàn vật chất.
- HẾT