[r]
Trang 13SỞ GD – ĐT TPHCM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2010 -2011
ĐỀ 1
I/ Trắc nghiệm: ( 3đ) Chọn một đỏp ỏn mà em cho là đỳng.
Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ
3
2
x và
2
1 y
ta có:
A x < y B x > y C x = y
Câu 2: Kết quả của phép tính: 16,5 3,5 - 16,5 (- 6,5) là:
Câu 3: Kết quả đúng của phép tính: 16 7 là:
Cõu 4: Biểu thức: 2 2 23 45
2 viết dưới dạng lũy thừa của 2 là:
A 2 4 B 2 6 C 2 5 D 2 3
Câu 5: Kết quả nào sau đây là sai?
A -5 Q B 2 I C Q R D 7,5(6) Q
Câu 6: Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng phân số thập phân hữu hạn?
A
30
11
B
7
12
C
9
25
D
25
8
II/ Tự luận: (7đ)
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính:
a)
5
1 44 4
3 5
1 26 4
3
A b)
6
1 1 4
1 2 : 25 , 0 4
3
2 3
B Bài 2: (2đ) Tìm x biết:
a) 6 : 0 , 3
4
:
3
1
b) x134 , 5
Bài 3: (3đ) Tính độ dài các cạnh của một hình chữ nhật biết nửa chu vi của hình chữ nhật đó là
28cm các cạnh với các số 3; 4
SỞ GD – ĐT TPHCM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2010 -2011 TRƯỜNG THPT VẠN HẠNH MễN: TOÁN 7-THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ 2
I/ Trắc nghiệm: ( 3đ) Chọn một đỏp ỏn mà em cho là đỳng.
Trang 2Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ x 0 , 75 và
40
30 y
ta có:
Câu 2: Kết quả của phép tính: ( - 3,6) 2,5 + 2,5 (- 4,2)+ 2,5 (- 2,2) là:
Câu 3: Kết quả đúng của phép tính: 0 , 2 0 , 64 là:
Cõu 4: Cho x = 9,67284 Khi làm tròn số đến ba chữ số thập phân thì số x là:
Câu 5: Kết quả nào sau đây là sai ?
2
8 Q
Câu 6: Giá trị của x trong tỉ lệ thức
5 1 4 2
là:
A 5
2
II/ Tự luận:
Bài1 : Thực hiện phép tính
a)
3
2 17
15 1 34
19 21
7 34
15
3
1 1 2
1 3
2 : 3
1 3 )
2 3
2
b
Bài 2: Tìm x biết:
a)
60
29 x 5
2 4
3
b) 0
7
1 5
4
x
Bài 3: Trong một cuộc thi có thởng, ba lớp 7A, 7B, 7C đợc số phần thởng tỉ lệ với các
số 2, 3, 5 Biết rằng số phần thởng mà cả ba lớp nhận đợc tổng cộng là 30 Tính số phần thởng của mỗi lớp
ĐÁP ÁN:
Đề 1:
A.TRẮC NGHIỆM (3đ)
B TỰ LUẬN:
Trang 327
5
90
.
4
3
5
221
5
131
4
3
5
221 4
3
5
131
.
4
3
5
1 44 4
3 5
1 26
.
4
3
)
A
a
13
48
13
12
.
4
12
13
:
2
1
.
8
6
7 4
9 : 4
1
4
3
.
8
6
1 1 4
1 2 : 25 , 0 4
3
2
B
b
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
3 , 0 :
6
4
:
3
1
4
a
15
13
60
13
4
20
:
3
13
4
20
4
:
3
13
x
x
x
x
5 , 4 3
1
)x
b x 1 1 , 5
x 1 1 , 5 hoặc x 1 1 , 5
*x 1 1 , 5 tìm x
*x 1 1 , 5 tìm x
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 3:
Gọi các cạnh của hình chữ nhật là a (cm) và b(cm) (a < b) 0,5
Trang 4Chu vi hình chữ nhật: (a + b).2 = 28 ab 14
7
14 7 4
a
Suy ra:
8
2
4
6
2
3
b
b
a
a
Vậy độ dài hai cạnh hình chữ nhật là 6(cm) và 8(cm)
0,5 1,0
0,5 0,5 Lưu ý: HS giải cách khác đúng chấm điểm tương đương
Trang 5Đề 1:
A.TRẮC NGHIỆM (3đ)
B TỰ LUẬN:
17
2
17
32 1 1
17
32 3
2 3
1 34
19 34
15
3
2 17
32 34
19 3
1 34
15
3
2 17
15 1 34
19 21
7 34
15 )
A
a
7
6
7
18
3
1
18
7 :
3
1
3
4 2
1 9
4 : 27
1
.
9
3
1 1 2
1 3
2 : 3
1 3
)
2 3
2
b
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 62
2
5
.
15
4
5
2
:
15
4
15
4 4
3
60
29
5
2
60
29 5
2
4
3
)
x
x
x
x
x
a
0 7
1
5
4
)x
b
7
1 5
4
x
7
1 5
4
x hoặc
7
1 5
4
x
7
1 5
4
*x tìm x
7
1 5
4
*x tìm x
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 3:
Gọi số phần thưởng của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c
Thì: a + b + c = 30
10
30 10
5 3
a
Suy ra:
15 3
5
9 3
3
6 3
2
b c
b b
a a
Vậy số phần thưởng của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 6, 9 và 15
phần thưởng
0,25 0,25 1,0
0,5 0,5 0,5
Lưu ý: HS giải cách khác đúng chấm điểm tương đương