MỤC TIÊUTrình bày được 4 giai đoạn của chuyển dạ và sự thay đổi sinh lý liên quan tới từng giai đoạn Nêu được 3 tính chất sinh lý và 3 đặc tính lâm sàng cảu cơn co tử cung Phân tích đ
Trang 2MỤC TIÊU
Trình bày được 4 giai đoạn của chuyển dạ và
sự thay đổi sinh lý liên quan tới từng giai đoạn
Nêu được 3 tính chất sinh lý và 3 đặc tính lâm sàng cảu cơn co tử cung
Phân tích được 3 tác dụng của cơn co tử cung trong chuyển dạ
Chẩn đoán được chuyển dạ
Trang 31 SINH LÝ CHUYỂN DẠ
Chuyển dạ là quá trình sinh lí xảy ra vào cuối của thời kì thai nghén nhằm đẩy thai nhi từ tử cung, qua ống đẻ ra ngoài
Thời điểm chuyển dạ:
Bình thường: Thai đủ tháng (37-41 tuần)
Đẻ non: 22 – 37 tuần
Sẩy thai: <22 tuần
Thai già tháng >41 tuần
Trang 41 Các giai đoạn của chuyển dạ
Các giai đoạn (GĐ)
của CD Bắt đầu từ Kết thúc Thời gian
GĐ I
Giai đoạn xoá
mở CTC
Pha tiềm tàng Cơn co tần số 2 Cổ tử cung 3cm 8 giờ
Pha tích cực Cổ tử cung 3cm Cổ tử cung mở hết (10cm) 7 giờ
GĐ II Giai đoạn sổ thai Cổ tử cung mở hết Thai sổ 60 phút
Trang 51 Giai đoạn I: xoá mở CTC
Gồm 2 pha:
Pha tiềm tàng (giai đoạn Ia):
CTC bắt đầu xoá – CTC mở 3cm
CTC mở 1cm/2h, thời gian tối đa là 8 giờ.
Pha tích cực (giai đoạn Ib):
CTC mở 3cm - CTC mở hết.
CTC mở 1cm/1h, thời gian tối đa là 7 giờ.
Trang 61.2 Giai đoạn II (sổ thai)
CTC mở hết - Sổ thai
Thời gian:
Con so: 60 phút
Con dạ: 30 phút
Trang 71.3 Giai đoạn III (sổ rau)
Từ sau khi thai sổ đến khi rau sổ: 15 – 30 phút
(Hiện nay, áp dụng phương pháp xử trí tích cực giai đoạn III nên thời gian này được rút
ngăn)
Trang 81.4 Giai đoạn IV
Sau sổ rau 2 giờ:
Có nhiều biến cố có thể xảy ra
Trang 9CCTC
Gđ CD
Tần số (cơn co/10p)
Cường
độ (mmHg)
Thời gian (giây) Khoảng
cách (phút)
Trang 10Đặc tính cơn co TC
Ngoài ý muốn của sản phụ
Nhịp nhàng, tăng dần:
Trước ngắn, sau dài
Trước thưa, sau mau
Trước yếu, sau mạnh
Trang 113 Cơn co thành bụng
Xuất hiện vào giai đoạn II
Có thể điều khiển theo ý muốn của sản phụ
Trang 14 Con so: CTC xoá hết rồi mở.
Con dạ: CTC vừa xoá vừa mở.
Trang 16Thay đổi ở âm hộ, âm đạo
CCTC và cơn co thành bụng đẩy ngôi thai di chuyển xuống, tì đè vào âm đạo và âm hộ làm cho âm đạo giãn nỡ, âm hộ và tầng sinh môn giãn mỏng và mở rộng ra
Trang 19Bướu huyết thanh
Huyết thanh bị thẩm thấu tạo thành 1 bướu ở vùng thấp nhất của ngôi thai di chèn ép
Bướu huyết thanh càng to chứng tỏ cuộc
chuyển dạ càng kéo dài
Trang 20CÁC DẤU HIỆU LÂM SÀNG
Trang 21Chuyển dạ
Cơ năng:
Đau bụng
Ra nhầy, máu âm đạo
Ra nước âm đạo
Thực thể:
Cơn co TC
Xóa mở CTC
Thành lập đầu ối
Trang 22Chẩn đoán chuyển dạ
CCTC tần số 2 trở lên,
Mỗi cơn co ít nhất là 20 giây
Trang 234 THEO DÕI CHUYỂN DẠ
Yếu tố Pha tiềm tàng Pha tích cực
Xoá mở cổ tử cung 4 giờ 2- 4 giờ
Thân nhiệt 4 giờ 4 giờ
Trang 24Chăm sóc trong chuyển dạ
Khuyến khích người thân chăm sóc
Hướng dẫn chế độ dinh dưỡng, vệ sinh, vận động
Hướng dẫn sản phụ cách thở, rặn đẻ
Ghi chép hồ sơ đầy đủ
Trang 25Biểu đồ chuyển dạ
Biểu đồ chuyển dạ giúp đưa ra quyết định chính xác khi nào cần có can thiệp giúp cứu sống sản phụ và thai nhi
Sử dụng biểu đồ chuyển dạ theo dõi tất cả các cuộc chuyển dạ ngôi chỏm ở tất cả các tuyến có
đỡ đẻ.
Chỉ bắt đầu ghi biểu đồ chuyển dạ khi sản phụ chuyển dạ thực sự