1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ly thuyet va bai tap trac nghiem chuong amin-aminoaxit

6 4,6K 268
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Và Bài Tập Trắc Nghiệm Chương Amin-Aminoaxit
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16 : Aminoaxit có công thức cấu tạo sau đây: Tên gọi nào không phải của hợp chất trên: A.. Số đồng phân amino axit là Câu 21 : 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit amino

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

AMIN

Câu 1 : Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ là :

A (4) < (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) < (4) C (2) < (3) < (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4) Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

Câu 4 : Hợp chất CH3 – NH – CH2CH3có tên đúng là

Câu 5 : Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách

Câu 6 : Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là

Câu 7 : Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là

Câu 8 : Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là

Câu 9 : Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin chứa vòng benzen là

Câu 10: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cĩ phản ứng với

Câu 11 : Chất nào là amin bậc 2 ?

Câu 12 : Chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

Câu 13 : Chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

AMINO AXIT VÀ PROTEIN.

Câu 14 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với

A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3

Câu 15 Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino

Câu 16 : Aminoaxit có công thức cấu tạo sau đây:

Tên gọi nào không phải của hợp chất trên:

A axit 2- amino – 3 – metyl butanoic B Axit  -amino isovaleric

Câu 17 Có bao nhiêu tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo:

(4) HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH : Axit  - amino Glutaric

(5) H2N-[CH2]4-CH (NH2)-COOH : Axit , - điamino caporic

Câu 18 Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh

(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Axit  - amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6

Số nhận định đúng là:

Trang 1

CH3 – N – CH2CH3

CH3

CH3 NH2

Trang 2

Câu 19 Cho các câu sau đây:

(1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính

(2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

(3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu

(4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

(5) Khi cho amino axit tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và CH3COOH khí thoát ra là N2

Số nhận định đúng là:

Câu 20 Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là

Câu 21 : 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là

Câu 22 : Công thức cấu tạo của glyxin là

A H2N – CH2 – CH2 – COOH B H2N – CH2 – COOH

Câu 23 : Hợp chất A có công thức phân tử CH6N2O3 A tác dụng được với KOH tạo ra một bazơ và các chất vô cơ CTCT của

A là

Câu 24 : Cho các câu sau:

(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc  amino axit

(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure

(3) Từ 3 - amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau

(4) Khi đun nóng nung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure

Số nhận xét đúng là:

Câu 25 : Peptit có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi đúng của peptit trên là:

Câu 26 : Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1

(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc - amino axit đó

Số nhận định đúng là:

Câu 27 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin

+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly ; Gly- Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val

Câu 28 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X

Câu 29 : Cho các nhận định sau:

(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc -amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit , protein là những poli peptit cao phân tử

(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các -amino axit Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành thành phân phiprotein

Câu 30 : Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:

A Chỉ dùng I2 B Chỉ dùng Cu(OH)2 C Kết hợp I2 và Cu(OH)2 D Kết hợp I2 và AgNO3/NH3

Trang 2

CH3 – CH – COOH

NH2

CH2 – CH – CH2

Trang 3

Câu 31 : Cho các nhận định sau, tìm nhận định không đúng.

A Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit

B Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc -amino axit

C Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli pepit

D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn

Câu 32 : Cho các câu sau:

(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử

(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực

(3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích -amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit

(4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên:

Câu 33 : Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng ( anbumin) Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây:

Câu 34 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là : Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg

Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe)

Câu 35 : Khi bị dây axit HNO3 lên da thì chỗ da đó màu vàng: Điều giải thích nào sau đây đúng

A Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biurê tạo màu vàng

B Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vàng

C Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác dụng của axit HNO3

D Là do sự tỏa nhiệt của axit, nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó

Câu 36 : Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ:

(1) Do nhiệt ; (2) Do axit ; (3) Do Bazơ ; (4) Do Muối của KL nặng

Câu 37 : Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit

A H2N-CH2-COOH B CH3-NH-CH2-COOH C CH3–CH2-CO- NH2 D HOOC-CH2(NH2)-CH2-COOH Câu 38 : Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng

(3) HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH : Axit Glutamic

(4) H2N – (CH2)4-CH(NH2)COOH : lizin

Câu 39 : Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

Câu 40 : Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với:

(1) NaOH (2) CH3COOH.(3) C2H5OH

Câu 41 : Cho các chất sau đây:

(1) Metyl axetat (2) Amoni axetat (3) Glyxin

(4) Metyl amoni fomiat (5) Metyl amoni nitrat (6) Axit Glutamic

Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên:

Câu 42 : Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây : phản ứng với axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tráng bạc, phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm

Câu 43 : Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4

Câu 44 : Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin NaOH

    X HCl

    Y Chất Y là chất nào sau đây:

Câu 45 : Cho các nhận định sau:

(1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit

(2) Phân tử khối của một aminoaxit ( gồm một chức NH2 và một chức COOH ) luôn luôn là số lẻ

(3) Các aminoaxit đều tan được trong nước

(4) Dung dịch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu

Có bao nhiêu nhận định không đúng:

Trang 3

Trang 4

Câu 46 : Cho các nhận định sau đây:

(1) Có thể tạo được 2 đipeptit từ hai aminoaxit là Alanin và Glyxin

(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng

(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tdụng với bazo tạo muối và nước

(4) Axit axetic và amino axetic có thể điều chế từ muối Natri tương ứng của chúng bằng 1 phản ứng hóa học

Có bao nhiêu nhận định đúng

Câu 47 : Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau đây:

Axit fomic, Glyxin, axit ,  diaminobutyric

Câu 48 : Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin, Glixerol,

CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:

A Quỳ tím B Phenol phtalein C HNO3 đặc D CuSO4

Câu 49 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chát trong dãy sau: Lòng trắng trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột

Câu 50 : Để nhận biết dung dịch các chất : Glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trắng ta thể thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:

A Dùng quỳ tím, dung dịch Iot B Dung dịch Iot, dùng dung dịch HNO3

C Dùng quỳ tím, dung dịch HNO3 D.Dùng Cu(OH)2, dùng dung dịch HNO3

Câu 51 : Cho các phản ứng :

H2N – CH2 – COOH + HCl  Cl-H3N+ - CH2 – COOH

H2N – CH2 – COOH + NaOH  H2N - CH2 – COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

Câu 52 : Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là

A Protein có khối lượng phân tử lớn B Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

C Protein luôn có nhóm chức OH D Protein luôn là chất hữu cơ no

Câu 53 : Tripeptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B có 3 gốc aminoaxit giống nhau

Câu 54 : Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau ?

Câu 55 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH

D H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

Trang 4

Trang 5

TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP AMIN - AMINO AXIT VÀ PROTEIN.

Câu 56 : Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Câu 57 : Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribormanilin là

Câu 58 : Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là

Câu 59 : Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X cĩ thể l à :

Câu 60 : 1 mol -aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% CTCT của X là

A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 –COOH

C NH2 – CH2 – COOH D H2N – CH2 – CH(NH2) –COOH

Câu 61 : Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là

Câu 62 : Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khối lượng CTPT của amin là

A C4H5N B C4H7N C C4H9N D C4H11N

Câu 63 : Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH2O = 1,5VCO2 CTPT của amin là

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N

Câu 64 : Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,2M được 5,96g muối Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp A trên ?

Câu 65 : Cho 17,7g một ankylamin tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa CTPT của ankylamin là

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D CH5N

Câu 66 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cơ cạn

dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu mililit?

Câu 67 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cơ cạn

dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết phân tử khối của các amin đều < 80 Cơng thức phân tử của các amin là ở đáp án A, B, C hay D?

C C2H5 NH2; C3H7NH2 và C4H9NH2 D C3H7 NH2; C4H9NH2 và C5H11NH2

Câu 68 Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cơ cạn

dung dịch thì thu được 15,84 gam hỗn hợp muối Nếu trộn 3 amin trên theo tỉ lệ mol 1 : 20 : 5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì cơng thức phân tử của 3 amin là ở đáp án nào sau đây?

Câu 69 Đốt cháy hồn tồn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Cơng thức của amin đĩ là cơng

thức nào sau đây?

Câu 70 Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N là chất lỏng, khơng màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các

axit HCl, HNO2 và cĩ thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa Hợp chất đo cĩ cơng thức phân tử như thế nào?

Câu 71 Đốt cháy hồn tồn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon là ở đáp án nào?

Câu 72 Trung hịa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Cơng thức phân tử của X là ở đáp án nào?

Câu 73 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích

nCO2: nH2O = 8 : 17 Cơng thức của hai amin là ở đáp án nào?

A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2 C CH3NH2, C2H5NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2

Câu 74 Đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức chưa no cĩ một liên kết đơi ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol

= 8:9 Vậy cơng thức phân tử của amin là cơng thức nào?

Câu 75 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch

HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau đây khơng chính xác

Trang 5

Trang 6

A Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M B Số mol của mỗi chất là 0,02mol

Câu 76 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hĩa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng anilin thu được là

bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn 78%?

Câu 77 Cho lượng dư anilin phản ứng hồn tồn với dung dịch chứa 0,05mol H2SO4 lỗng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

Câu 78 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hịa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng với đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3, C6H5NH3 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu?

Câu 79 Đốt cháy hồn tồn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Thành phần % thể tích của ba chất trong hỗn hợp theo độ tăng phân tử khối lần lượt bằng bao nhiêu?

Câu 80 Este X được điều chế từ aminoaxit và rượu etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro 5,15 Đốt cháy hồn tồn 10,3 gam X

thu được 17,6gam khí CO2, 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc) Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là cơng thức nào sau đây?

A H2N- (CH2)2 - COO-C2H5 B H2N- CH(CH3)- COO- C H2N- CH2 CH(CH3)- COOH D H2N-CH2 -COO-CH3

Câu 81 X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhĩm - NH2 và 1 nhĩm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào sau đây?

Câu 82 X là một  - amioaxit no chỉ chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào?

C3H7CH(NH2)CH2COOH

Câu 83 X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH Cho 23,4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là cơng thức nào?

D.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH

Câu 84 Chất A cĩ % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67% 42,66%, 18,67% Tỉ khối hơi của A so với

khơng khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dd HCl, A cĩ cơng thức cấu tạo như thế nào?

Câu 85 Chất A cĩ thành phân % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% cịn lại là oxi Khối lượng mol phân tử

của A <100 g/mol A tác dụng được với NaOH và với HCl, cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên, A cĩ CTCT như thế nào

Câu 86 : Este A được điều chế từ aminoaxit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44,5 CTCT của A là

Câu 87 : DD X gồm HCl và H2SO4 có pH=2 Để trung hoà hoàn toàn 0,58g hỗn hợp 2 amin no đơn chức bậc 1 (có số ngtử C nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dùng 1 lít dd X Công thức của 2 amin có thể là

Câu 88 : Đốt cháy hoàn toàn đồng đẳng X của axit aminoaxetic, thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là 6 : 7 Các CTCT có thể có của X là

C CH3CH2CH2CH(NH2)COOH ; H2N[CH2]4COOH D CH3[CH2]3CH(NH2)COOH ; H2N[CH2]5COOH

Câu 89 : Đốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit A là

Câu 90 : Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M, sau đó cô cạn dd thu được 1,835g muối Phân tử khối của X là

Trang 6

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w