- Học sinh biết đợc nhiệm vụ chính của tin học và máy tính là công cụ giúp con ngờitrong các hoạt động thông tin nh thế nào.. - Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.- Thời gian
Trang 1- Biết khái niệm ban đầu về thông tin và dữ liệu, các dạng thông tin phổ biến.
- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ hoạt động xử lí thông tin của con ngời và tin học làngành nghiên cứu các hoạt động xử lí thông tin tự động bằng máy tính điện tử
- Hiểu cấu trúc sơ lợc của máy tính điện tử và một vài thành phần cơ bản nhất củamáy tính Bớc đầu biết khái niệm phần cứng và phần mềm máy tính
- Biết một số ứng dụng của tin học và máy tính điện tử
Trang 2Bài 1: Thông tin và tin học
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giúp học sinh biết đợc khái niệm thông tin và các loại thông tin trong cuộc sống
- Học sinh có khái niệm ban đầu về tin học
B - Kiểm tra kiến thức học sinh
? Hàng ngày em đợc tiếp nhận thông tin từ nhiều nguồn khác nhau, kể tên một sốloại thông tin mà em biết
GV: Ngoài các ví dụ thầy
đã đa ra các em hãy cho
biết thêm các ví dụ khác?
GV: Nhìn nồi nớc đang sôi
ta biết nớc trong nồi rất
HS: Suy nghĩ trả lời
HS: Suy nghĩ, lấy vídụ
- Tín hiệu đèn giao thông chobiết khi nào đợc phép đi, khi nàokhông đợc phép đi
- Tiếng trống trờng cho em biết
đến giờ vào lớp hay ra chơi
- Tấm biển chỉ đờng hớng dẫn
em đến một nơi cụ thể nào đó
Nh vậy: Thông tin là tất cả
những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện…) và về chính con ngời.
Trang 3D - Củng cố
? Nhắc lại khái niệm thông tin
? Em hãy kể tên một số loại thông tin mà em biết (ngoài những ví dụ trong SGK)
E - Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại bài
- Trả lời câu hỏi và bài tập 1, 2, 3 (Trang 5 - SGK)
V- Rút kinh nghiệm
- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
Bài 1: Thông tin và tin học
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giúp học sinh biết và hiểu đợc thế nào là hoạt động thông tin của con ngời
- Học sinh biết đợc nhiệm vụ chính của tin học và máy tính là công cụ giúp con ngờitrong các hoạt động thông tin nh thế nào
2 Thái độ
- ý thức học tập tốt, tập trung cao độ
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ
III - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu khái niệm thông tin và cho ví dụ minh hoạ
C - Bài mới
GV: Trong máy 2 Hoạt động thông tin của con ngời
Việc tiếp nhận, xử lí, lu trữ và truyền (trao
Trang 4HS: Trả lời.
HS : Lấy ví dụ
đổi) thông tin đợc gọi là hoạt động thông tin.
* Mô hình quá trình xử lí thông tin
Thông tin vào Thông tin ra
3 Hoạt động thông tin và tin học
- Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiếnhành trớc hết là nhờ các giác quan và bộ não
- Tuy nhiên khả năng của các giác quan và bộnão của con ngời trong các hoạt động thôngtin chỉ có hạn
Ví dụ: Ta không thể nhìn quá xa hay những
vật quá nhỏ
- Con ngời đã sáng tạo ra các công cụ và
ph-ơng tiện giúp mình vợt qua hạn chế của cácgiác quan và bộ não
Ví dụ: Kính thiên văn để nhìn thấy những vì
sao xa xôi, kính hiển vi để quan sát những vậtnhỏ bé…
D - Củng cố
? Nhắc lại khái niệm về hoạt động thông tin
? Các công cụ và phơng tiện mà con ngời sáng tạo ra để giúp vợt qua hạn chế của cácgiác quan và bộ não
E - Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại bài
- Trả lời câu hỏi và bài tập 4,5 (Trang 5 - SGK)
V- Rút kinh nghiệm
- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin
Trang 5- ý thức học tập tốt, tập trung cao độ.
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ
III - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu mô hình quá trình xử lí thông tin, giải thích
C - Bài mới
GV: Giới thiệu về sự
phong phú của các loại
thông tin trong cuộc
HS: Trả lời
1 Các dạng thông tin cơ bản
Thông tin quanh ta rất phong phú và đa dạng.Chúng ta chỉ nghiên cứu ba dạng thông tin cơbản trong máy tin học, đó là : văn bản, âmthanh và hình ảnh
a) Dạng văn bản
Những gì đợc ghi lại bằng các con số,chữ viết hay kí hiệu trong sách vở, báochí, …
b) Dạng hình ảnh
Những hình vẽ minh hoạ trong sáchbáo (hình ngời, các con vật, ảnh chụp,bức vẽ…)
c) Dạng âm thanh
Tiếng chim hót, tiếng đàn, tiếng còi
xe, tiếng trống trờng, tiếng ma rơi,tiếng suối chảy…
Trang 6V- Rút kinh nghiệm
- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giúp học sinh biết đợc cách thức mà máy tính biểu diễn thông tin
- Tầm quan trọng của việc biểu diễn thông tin trong máy tính
2 Thái độ
- ý thức học tập tốt, tập trung cao độ
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ
III - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - Kiểm tra bài cũ
? Em hãy kể tên ba dạng thông tin cơ bản trong máy tính, cho ví dụ minh hoạ
HS: Lắng nghe vàghi chép
2 Biểu diễn thông tin
VD1: Ngời nguyên thuỷ dùng nhữngviên sỏi để chỉ số lợng các con thú săn
đợc
VD2: Ngời khiếm thính dùng nét mặt
và cử động của bàn tay để thể hiệnnhững điều muốn nói…
a) Biểu diễn thông tin
Biểu diễn thông tin là cách thể hiện
Trang 7GV: Thuyết trình và
minh hoạ bằng ví dụ HS: Nghe, liên hệ
lấy thêm ví dụ vàghi chép
thông tin dới dạng cụ thể nào đó.
b) Vai trò của biểu diễn thông tin
- Biểu diễn thông tin có vai trò quantrọng với việc truyền và tiếp nhậnthông tin
- Biểu diễn thông tin dới dạng phùhợp cho phép lu trữ và chuyển giaothông tin
- Biểu diễn thông tin có vai trò quyết
định đối với mọi hoạt động thông tinnói chung và quá trình xử lí thông tinnói riêng
D - Củng cố
? Nhắc lại khái niệm biểu diễn thông tin, ví dụ minh hoạ
? Vai trò của biểu diễn thông tin
E - Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại bài
- Trả lời câu hỏi và bài tập 2 (Trang 9 - SGK)
V- Rút kinh nghiệm
- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
Bài 3: em có thể làm đợc gì nhờ máy tính
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giúp học sinh biết đợc các khả năng của một máy tính
- Những điều mà máy tính cha thể làm đợc
2 Thái độ
- ý thức học tập tốt, tập trung cao độ
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
Trang 8- Thuyết trình và minh hoạ.
III - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu vai trò của việc biểu diễn thông tin trong máy tính
HS: Trả lời
HS: Nghe, quansát và ghi vào vở
b) Tính toán với độ chính xác cao
Máy tính cho phép tính toán nhanh, độ chínhxác cao hơn gấp nhiều lần các cách tínhthông thờng
d) Công cụ học tập và quản lí
- Học ngoại ngữ, làm toán, thực hiện các thínghiệm, nghe nhạc, xem phim…
e) Điều khiển tự động và robot
- Điều khiển tự động các dây chuyền lắp ráp,
điều khiển các vệ tinh, tàu vũ trụ…
g) Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến
- Mạng Internet có thể tra cứu đợc nhiềuthông tin bổ ích, mua hàng qua mạng…
3 Máy tính và điều cha thể
Máy tính không phân biệt đợc mùi vị, cảmgiác… cha có năng lực t duy
Trang 9- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
Bài 4: Máy tính và phần mềm máy tính
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giúp học sinh biết đợc mô hình quá trình xử lí thông tin trong máy tính
- Cấu trúc chung của máy tính
2 Thái độ
- ý thức học tập nghiêm túc, tập trung cao độ
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh, một số bộ phận của máy tính.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ
III - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - Kiểm tra bài cũ
? Đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay
C - Bài mới
Trang 10HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
HS: Lấy ví dụ
và giải thích vídụ
HS: Trả lời, liệt
kê các loại máytính đã biết đếntrên thực tế
HS: Nghe vàghi chép
1 Mô hình quá trình ba bớc
Ví dụ 1: Giặt quần áo
+ Input: Nớc, bột giặt, quần áo bẩn.
+ Xử lí: Vò quần áo với bột giặt và xả nớc + Output: Quần áo sạch.
Ví dụ 2: Pha trà mời khách
+ Input: Trà, nớc sôi.
+ Xử lí: Cho trà vào ấm, cho nớc sôi vào và đợi 1 lúc + Output: Rót trà ra cốc.
Ví dụ 3: Giải toán
+ Input: Điều kiện đã cho.
+ Xử lí: Suy nghĩ, tính toán.
+ Output: Kết quả hay đáp số.
- Máy tính cần có các bộ phận đảm nhận cácchức năng tơng ứng, phù hợp với mô hình quátrình ba bớc
2 Cấu trúc chung của máy tính điện tử
- Các loại máy tính: Máy tính để bàn, máy
tính xách tay, siêu máy tính, máy tính bỏ túi…
- Cấu trúc máy tính gồm các khối chức năng:
Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào, ra và bộ nhớ
- Đơn vị đo dung lợng nhớ: Là byte.
- Thiết bị vào/ra (Input/Output)
- Thiết bị nhập dữ liệu: Chuột, bàn phím, máy quét…
- Thiết bị xuất dữ liệu: Màn hình, máy in, máy quét…
Trang 11- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
Bài 4: Máy tính và phần mềm máy tính
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giúp học sinh biết đợc máy tính là một công cụ để xử lí thông tin
- Học sinh nắm đợc khái niệm phần mềm, các loại phần mềm
2 Thái độ
- ý thức học tập nghiêm túc, tập trung cao độ
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, thiết bị máy tính.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ
III - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu Cấu trúc chung của máy tính điện tử
C - Bài mới
Trang 12và trả lời.
3 Máy tính là một công cụ xử lí thông tin
- Nhờ có các khối chức năng chính nêu trên nênmáy tính đã trở thành một công cụ xử lí thôngtin hữu hiệu
- Mô hình hoạt động ba bớc của máy tính:INPUT > Xử lí và lu trữ > OUTPUT(Thông tin, các chơng trình) (Văn bản, âm thanh, hình ảnh)
- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
Trang 132 Thái độ
- ý thức học tập nghiêm túc, tập trung cao độ
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, thiết bị máy tính.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình, minh hoạ và thực hành trên máy
III - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu khái niệm phần mềm Các loại phần mềm, ví dụ minh hoạ
HS: Quan sát
và làm theohớng dẫn củagiáo viên
HS: Nghe ớng dẫn và thực hành
h-1 Phân biệt các bộ phận của máy tính cá nhân
a) Các thiết bị nhập dữ liệu cơ bản
- Bàn phím, chuột…
b) Thân máy tính
- Bộ vi xử lí CPU, bộ nhớ RAM, nguồn diện…
c) Các thiết bị xuất dữ liệu
- Màn hình, máy in, loa…
d) Các thiết bị lu trữ dữ liệu
- Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa quang, USB…
e) Các bộ phận cấu thành một máy tính hoàn chỉnh
- Chuột, CPU, màn hình, bàn phím…
2 Bật CPU và màn hình
- Bật công tắc màn hình và công tắc trên thânmáy tính, quan sát đèn tín hiệu và các thay đổitrên màn hình
3 Làm quen với bàn phím và chuột
- Phân biệt các vùng của bàn phím, di chuyểnchuột và quan sát
Trang 14- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Nhận biết chuột và bàn phím, biết các thao tác cơ bản với chuột và bàn phím
- Biết ích lợi của việc gõ văn bản bằng mời ngón, tầm quan trọng của cách đặt đúngcác ngón tay trên bàn phím
- Biết quy tắc gõ các phím trên các hàng phím
- Biết sử dụng các phần mềm Mouse Skills, Mario để luyện tập sử dụng chuột và bànphím
- Biết sử dụng phần mềm Solar System 3D Simulator để mở rộng kién thức
Trang 15TIẾT 9: luyện tập chuột
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh phân biệt các nút của chuột máy tính
- Thực hiện đợc các thao tác cơ bản với chuột
2 Thái độ
- ý thức học tập nghiêm túc, tập trung cao độ
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, chuột máy tính.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình, minh hoạ và thực hành với chuột máy tính
III - Tiến trình bài giảng
A - Kiểm tra bài cũ
? Em hãy kể tên các thiết bị nhập dữ liệu
HS: Theo dõi hớng dẫn và thực hành thao tác cầm chuột
HS: Quan sát
và thực hành các thao tác với chuột
1 Các thao tác chính với chuột :
- Chuột giúp ta thực hiện các lệnh điều khiểnhoặc nhập dữ liệu và máy tính nhanh và thuậntiện
- Dùng tay phải để giữ chuột, ngón trỏ đặt lênnút trái, ngón giữa đặt lên nút phải chuột
- Các thao tác chính:
+ Di chuyển chuột: Giữ và di chuyển chuột trên
mặt phẳng (không đợc nhấn bất cứ nút chuộtnào)
+ Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuột và thả
tay (a)
+ Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanh nút phải
chuột và thả tay (b)
Trang 16+ Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh hai lần liên tiếp
nút trái chuột (c)
+ Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, di
chuyển chuột đến vị trí đích và thả tay (d)
1 Giáo viên: Giáo trình, máy tính.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình, minh hoạ và thực hành với máy tính
III - Tiến trình bài giảng
A - Kiểm tra bài cũ
? Em hãy kể tên các thao tác cơ bản với chuột
B - Bài mới
Nghiờn cứu thụng
2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm
Mouse Skill
- Phần mềm giúp luyện tập thao tác sử dụngchuột theo 5 mức:
Trang 17GV và nờu cỏch khởi động.
HS: Theo dõi
và ghi chép
HS: Ghi chép
và thực hành trên máy
Mức 1: Luyện thao tác di chuyển chuột.
Mức 2: Luyện thao tác nháy chuột.
Mức 3: Luyện thao tác nháy đúp chuột.
Mức 4: Luyện thao tác nháy nút phải chuột Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột.
- Với mỗi mức phần mềm cho phép thực hiện
10 lần thao tác luyện tập chuột tơng ứng
- Các bài tập sẽ khó dần theo thời gian
- Khi đang tập có thể nhấn phím N để chuyển
sang mức tiếp theo
Trang 18- Học sinh biết đợc cấu trúc của bàn phím, các hàng phím trên bàn phím Hiểu đợclợi ích của t thế ngồi đúng và gõ bàn phím bằng mời ngón.
- Xác định đợc vị trí của các phím trên bàn phím, phân biệt đợc các phím soạn thảo
và các phím chức năng Ngồi đúng t thế và thực hiện gõ các phím trên bàn phím bằng
1 Giáo viên: Giáo trình, máy tính.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và thực hành với máy tính
III - Tiến trình bài giảng
a - Kiểm tra bài cũ
? Nờu cỏc thao tỏc sử dụng chuột? Ngoài chuột, cú thiết bị nhập nào nữa?
HS: Nghe vàtrả lời câuhỏi
HS: Suy nghĩtrả lời
1 Bàn phím máy tính
- Bàn phím máy tính gồm có các thành phầnsau:
- Bàn phím ở vị trí trung tâm, hai tay thả lỏngtrên bàn phím
Trang 19HS: Quan sátmẫu trongSGK vào làmtheo.
HS: Thựchành trênmấy theomẫu
4 Luyện tập
a) Cách đặt tay và gõ phím
- Đặt các ngón tay trên hàng phím cơ sở
- Nhìn thẳng vào màn hình và không nhìnxuống bàn phím
ha ha ha ah ah ah ha ha ah
C - Củng cố
? Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón
D - Hớng dẫn về nhà- Đọc trớc bài với các hàng phím còn lại
TIẾT 12: Học gõ Mời ngón
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và thực hành với máy tính
III - Tiến trình bài giảng
a - Kiểm tra bài cũ
Trang 20? Lợi ớch của gừ bằng 10 ngún Cỏch đặt tay và gừ phớm.
Thực hành vớicác mẫu trongsách giáo khoa
HS quan sát cáchình để nhậnbiết các ngóntay sẽ phụ tráchcác phím ở hàngdới
Thực hành vớicác mẫu trongsách giáo khoa
HS: Thực hiệntheo mẫu SGK
HS: Thực hiệntheo mẫu SGK
HS quan sát cáchình để nhậnbiết các ngóntay sẽ phụ tráchcác phím ở hàng
số
HS: Thực hiệntheo mẫu SGK
d) Luyện gõ các phím hàng dới
- Gõ các phìm hàng dới theo mẫu:
* Gõ kết hợp các phím ở hàng cơ sở và hàng dới:
lam lama lamas lava mamamad madam mash adam almadam damask aslam aham smash
i) Luyện gõ kết hợp với phím Shift
Trang 21sử dụng phím
Shift khi gõ phím
HS: Thực hiệntheo mẫu SGK Sử dụng ngón út bàn tay trái hoặc phải nhấn
giữ phím Shift kết hợp gõ phím tơng ứng để
gõ chữ hoa
C - Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại toàn bài
- Sử dụng mẫu trong SGK làm bàn phím bằng bìa Cát tông hoặc miếng xốp tự luyệntập gõ phím ở nhà (GV cho số đo chính xác)
TIẾT 13: sử dụng phần mềm Mario
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành theo nhóm
IV - Tiến trình bài giảng
a - Kiểm tra bài cũ
- HS 1: Gõ các phím hàng trên: Errte roiur yeueore iuwoppi
Trang 22- Quan sát GV làmmẫu.
- HS khởi độngmáy và Luyện tậptheo hớng dẫn củaGV
1 Giới thiệu phần mềm Mario
- Ôn lại kiến thức lí thuyết theo câu hỏi trong SGK
- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện
Trang 23TIẾT 14: sử dụng phần mềm Mario
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trớc bài mới.
III - Phơng pháp
Vấn đáp – Thực hành theo nhóm
IV - Tiến trình bài giảng
a - kiểm tra bài cũ
? Nêu các bớc để vào phần mềm Mario
HS: Luyện theonhóm
2 Luyện Tập
c) Thiết đặt các lựa chọn để luyện tập
- Chọn Student - > Edit ( hoặtnhấn phím E )
Trang 24- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện với máy tính.
TIẾT 15 - 16: QUAN Sát trái đất và các vì sao
IV- Tiến trình bài giảng
A - kiểm tra bài cũ
- Nờu thao tỏc khởi động phần mềm Mario?
HS: Nghe và ghichép
HS: Nghe và ghi
1 Giới thiệu phần mềm
- Phần mềm mô phỏng hệmặt trời, giải thích một sốhiện tợng nh nhật thực,nguyệt thực
- Phần mềm cho biết một sốcác hành tinh
2 Các lệnh điều khiển quan sát
1.1 Nút ORBITS để hiện
Trang 25lệnh điều khiển quan sỏt.
GV: Giới thiệu chi tiết, lần lợt
các nút có trỏ
chép
HS: Thao tác thửmột vài nút
hoặc ẩn quỹ đạo chuyển độngcủa hành tinh
1.2 Nút View Vị trí quansát tự động chuyển độngtrong không gian
1.3 Thanh cuốn nganh(Room) để phóng to hoặc thunhỏ khung nhìn
1.4 Thanh cuốn ngang trênbiểu tợng (Speed) để thay đổivận tốc chuển động của cáchành tinh
1.5 Các nút lệnh Dùng để nâng lên hoẵc hạxuống vị trí quan sát
1.6 Các phím mũi tên lên,xuống, sang trái, sang phảidùng để dịch chuyển toàn bộkhung hình
Yờu cầu HS điều chỉnh sao
cho có thể nhìn thấy tất cả
các sao trong Hệ Mặt trời
Quan sát và cho biết Hệ
HS: Thao tác trênthanh công cụ vớinút lệnh View.
HS: Hệ mặt trờigồm 8 hành tinh
HS: Mặt trăng quayxung quanh trái đất
và tự quay quanhnó
c) Hiện tợng ngày và đêm
Mặt trăng quay xungquanh trái đất và tự quayquanh nó nhng luôn hớngmột mặt về phía mặt trời, trái
đắt quay xung quanh mặt trời
do đó ta có hiện tợng ngày và
đêm
d) Hiện tợng nhật thực
Trang 26Em hiểu thế nào là hiện
GV
HS : Mô tả hiện ợng
t-HS : Thao tác, tựkhám phá
Trái đất, mặt trăng và mặttrời thẳng hàng, mặt trăngnằm giữa mặt trời và trái đất
e) Hiện tợng nguyệt thực
Trái đất, mặt trăng và mặttrời thẳng hàng, trái đất nằmgiữa mặt trăng mặt trời và
C - Củng cố
? Hệ Mặt Trời gồm bao nhiêu hành tinh? Đó là những hành tinh nào?
? Tại sao lại có hiện tợng ngày và đêm?
? Thế nào là hiện tợng nhật thực? hiện tợng nguyệt thực?
2 Kỹ năng
- Học sinh phân biệt đợc một số các thiết bị của một máy tính
- Sử dụng thành thạo các phần mềm gõ phím nhanh đã học
- Sử dụng thành thạo phần mềm Solar System 3D Simulator để quan sát Hệ mặt trời
3 Thái độ
- HS nghiêm túc ôn tập các kiến thức đã học
II - Chuẩn bị
III - Phơng pháp
Vấn đáp + Thực hành trên máy tính
IV - Tiến trình bài giảng
A - kiểm tra bài cũ
(Kết hợp trong giờ bài tập)
Trang 27hiện bài tập ở cấp độ 3.
Yêu cầu học sinh đóng
HS: HS lần lợt nêu
cụ thể 5 thao tác vớichuột
HS: Chỉ ra cách đặtcác ngón tay trênbàn phím
HS khởi động phầnmềm và thực hành
HS: Thao tác theonhóm
- Luyện thao tác di chuyển chuột,nháy chuột, nháy đúp chuột,nháy nút phải chuột, kéo thảchuột
b) Phầm mềm Mario để luyện gõ phím
- Luyện tập các thao tác gõ phímvới các phím ở các hàng trên toànbàn phím và gõ kết hợp với phímShift
c) Phần mềm quan sát trái đất
và các vì sao trong hệ mặt trời
- Các bớc quan sát trái đất và cácvì sao trong hệ mặt trời
C - Củng cố
- GV sơ lợc cấu tạo của một máy tính cá nhân
- Chú ý cho học sinh cách sử dụng bàn phím đúng cách
D - Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại các kiến thức đã học ( Theo nội dung của tiết bài tập hôm nay )
Trang 28- Chuẩn bị bài kiểm tra 45 phút trên giấy.
1 Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Kiểm tra viết trên giấy
IV - Tiến trình bài giảng
A - Nội dung bài kiểm tra
Đề bài
Cõu I - Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (4 điểm)
1 Đâu là các thiết bị đa dữ liệu vào máy tính?
A Bàn phím, chuột B Màn hình, máy in
C Bàn phím, loa D Đĩa mềm, màn hình
2 Ngời ta dùng máy tính không bao giờ cần:
A Đĩa mềm B Đĩa CD – ROM (đĩa quang)
C Đĩa USB D Cả A, B, C đều sai
3 Máy tính điện tử nào cũng cần phải có:
C Màn hình C Đĩa USB
4 Nút Start nằm ở đâu trên màn hình nền?
A Trong My Computer B Góc dới bên phải
C Trên thanh công việc D Cả A, B, C đều sai
6 Với việc học gõ 10 ngón câu phát biểu nào dới đây là sai?
A Gõ nhanh hơn B Gõ chậm hơn
C Gõ chính xác hơn D Cả A, B, C đều sai
7 Máy tính hiện nay không thể làm đợc những việc:
Trang 29A Phân biệt mùi vị B Gửi và nhận th điện tử
C Soạn thảo văn bản D Cả A, B, C đều đúng
8 Dới đây đâu là phần cứng máy tính?
A Đĩa mềm B ổ đĩa cứng
C Đĩa USB D Cả A, B, C đều đúng
Cõu II - Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào sao cho thích hợp (3 điểm)
□ Máy tính có khả năng t duy lôgic
□ Các vệ tinh nhân tạo bay quanh trái đất có liên lạc thờng xuyên với máy tính.
□ Máy tính có thể đa ra hình ảnh các món ăn và mùi vị của chúng.
□ Ngày nay rất dễ tìm hiểu mọi thông tin trên thế một cách nhanh chóng nhờ máy tính.
□ Máy tính cần phải có thông tin của ngời sử dụng đa vào thì mới xử lí đợc.
□ Hiện nay nhà nào có máy tính thì không cần dùng đầu đĩa.
Cõu III - Điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau (2 điểm)
1 Ngày nay để hạch toán một công trình ngời ta có thể nhờ đến
2 Có ba giai đoạn của quá trình xử lí thông tin là
.
Cõu V - Trả lời câu hỏi (1 điểm): Nếu sau này giỏi tin học em sẽ làm gì?
Trang 30
hệ điều hành
Mục tiêu chơng
* Kiến thức
- HS hiểu về hệ điều hành ở mức cơ sở nhất: Hệ điều hành là một phần mềm, đợc cài
đặt đầu tiên trong máy tính và có chức năng điều khiển hoạt động nói chung của máytính
- HS đựoc biết vai trò của hệ điều hành nh môi trờng giao tiếp giữa ngời và máy tínhthông qua hệ điều hành cụ thể là Windows
- HS có những hiểu biết ban đầu về cách thức tổ chức và quản lý thông tin trên đĩacủa hệ điều hành nói chung và trong hệ điều hành Windows nói riêng thông qua cáckhái niệm tệp tin, th mục, đờng dẫn và cấu trúc thông tin trên đĩa
* Kỹ năng
- Nhận biết đợc giao diện của hệ điều hành Windows, màn hình nền và các đối tợngtrên màn hình nền, cửa sổ của Windows và các chơng trình ứng dụng chạy trên nềnWindows, các thành phần trên cửa sổ
- Bớc đầu giao tiếp đợc với hệ điều hành Windows
- Xem đợc thông tin trong các ổ đĩa, trong một th mục theo một vài cách hiển thịkhác nhau
- Nhận dạng đợc tên tệp, th mục, đờng dẫn Thực hiện đợc một số thao tác đơn giảnvới th mục và tệp nh tạo mới, xoá, đổi tên, sao chép, di chuyển
* Thái độ
- Học sinh có ý thức bảo vệ, gìn giữ thông tin trong máy tính
Bài 9: vì sao cần có hệ điều hành
I - Mục tiêu
- HS hiểu đợc vì sao máy tính cần có hệ điều hành
- Hs trả lời đợc câu hỏi vì sao cần có hệ điều hành trong máy tính dựa trên các ý tởng
đã đa ra ở hai quan sát trong SGK
- Có ý thức học tập và nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên máy tính
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Vấn đáp + Thực hành
IV - Tiến trình bài giảng
- Tại những ngã t, vào giờ cao
điểm hay xảy ra hiện tợng ùn tắcgiao thông Khi dó, ngời cảnh sát
Trang 31mô tả về vấn đề gì?
? Có những phong tiện
nào? (Sự đa dạng? )
? Những lúc giao thông ùn
tắc, em thấy vai trò của
ngời cảnh sát điều khiển
giao thông nh thế nào?
GV : Đa tình huống:
Trong trờng học mất TKB
Hiện tợng gì sẽ xảy ra?
gia vào quá trình xử lý
thông tin Các đối tợng này
HS: Trả lời (Ngờicảnh sát có nhiệm
vụ phân luồng chocác phơng tiện và
điều khiển các hoạt
b) Quan sát 2
- Thời khoá biểu đóng vài tròquan trọng trong việc điều khiểncác hoạt động học tập trong nhàtrờng
c) Nhận xét
Nh vậy vai trò của các phơng tiện
điều khiển là rất lớn
2 Cái gì điều khiển máy tính?
Hệ điều hành máy tính điềukhiển quá trình hoạt động củamáy tính
D - Củng cố
? Hệ điều hành có vai trò nh thế nào trong máy tính
- Trả lời các câu hỏi 1,2,3,4,5 SGK
Trang 32- HS biết đợc Hệ điều hành là phần mềm máy tính đợc cài đặt đầu tiên trong máytính và đợc chạy đầu tiên khi khởi động máy tính.
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Thuyết trình và minh hoạ
IV - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - Kiểm tra bài cũ
? Vai trò của hệ đièu hành trong máy tính
1 Hệ điều hành là gì?
- Hệ điều hành không phải làmột thiết bị đợc lắp ráp trongmáy tính
- Hệ điều hành là một chơng trìnhmáy tính Và đợc cài đặt đầu tiêntrong máy tính Bởi vì:
+ Hệ điều hành điều khiển tất cảcác tài nguyên và chơng trình cótrong máy tính
Trang 33- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
Bài 10: hệ điều hành làm những việc gì?
1 Giáo viên: Giáo trình, thiết bị máy.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Thuyết trình và minh hoạ
IV - Tiến trình bài giảng
A - ổn định lớp
B - Kiểm tra bài cũ
? Khái niệm Hệ điều hành? Vì sao cần có Hệ điều hành trong máy tính?
Trang 34thời khoá biều.
? Cũng giống nh ngời điều khiển
giao thông trong quan sát 1 và
chức năng của Thời khoá biểu
trong quan sát 2, Hãy coi HĐH
nh ngời điều khiển giao thông,
nh thời khoá biểu, và các chơng
máy tính, HĐH chạy thờng trực
trên máy tính, luôn kiểm tra để
hoạt động tối đa, nếu không đợc
điều khiển sẽ sảy ra hiện tợng
tranh chấp tài nguyên, hệ thống sẽ
hoạt động hỗn loạn.)
- Nhiệm vụ thứ hai…
Giải thích: Nhiệm vụ Cung cấp
môi trờng giao tiếp giữa ngời và
máy tính là cho phép ngời sử
dụng tơng tác với máy tính bằng
chuột và bàn phím hoặc các thiết
bị nhập khác Nhờ có giao diện,
- Nghe và ghi chép
HS: Chú ý lắng nghe vàghi chép
- Mọi HĐH đều cócác chức năng chung
- Điều khiển phầncứng và tổ chức thựchiện các chơng trìnhmáy tính
- Cung cấp giaodiện cho ngời dùng.Giao diện là môi tr-ờng giao tiếp chophép con ngời trao
đổi thông tin với máytính trong quá trìnhlàm việc
- Ngoài ra Hệ điềuhành còn có nhữngnhiệm vụ quan trọngkhác, đặc biệt là tổchức và quản lí thôngtin trong máy tính
D - Củng cố
- Nhắc lại các nhiệm vụ chính của Hệ điều hành
- Trả lời các câu hỏi 1 - 6
E - Hớng dẫn về nhà
- Hoàn thành các câu từ 1 – 6 vào vở
- Học theo SKG kết hợp vở ghi
V Rút kinh nghiệm
Trang 35- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
Bài 11: Tổ chức thông tin trong máy tính
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trớc bài mới
III Phơng pháp
Vấn đáp – Thực hành theo nhóm
IV Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp
B kiểm tra bài cũ
? Các nhiệm vụ chính của Hệ điều hành
1 Tệp tin
- Tệp tin là đơn vị cơ bản để lutrữ thông tin trên thiết bị lutrữ
Trang 36bản đợc hệ điều hành
quản lý
? Theo em, Tệp tin có thể
chứa đợc nhiều dữ liệu
trong một th mục, mỗi th
mục có thể chứa nhiều tệp
hoặc chứa các th mục
HS: Liên hệ thực
tế và lấy ví dụ
HS: Nghe và ghichép
- Nghe và ghichép
2 Th mục
- Th mục dùng để quản lý cáctệp tin
- Th mục ở ngoài cùng gọi là
* Chú ý
- Các tệp tin trong cùng 1 thmục phải có tên khác nhau
- Các th mục con trong cùngmột th mục mẹ phải có tênkhác nhau
D - Củng cố
- Thông tin trên đĩa đợc tổ chức theo cấu trúc hình cây gồm các tệp và th mục
- Nhắc lại quy cách đặt tên tệp và tên th mục
- Th mục gốc, th mục mẹ, th mục con
Trang 37- Trả lời câu hỏi 1,2,5 ( SGK/Tr47)
E - Hớng dẫn về nhà
- Đọc thông tin hớng dẫn SGK
- Luyện tập ở nhà với máy tính nếu có điều kiện
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
Bài 11: Tổ chức thông tin trong máy tính
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trớc bài mới.
th mục cho HS quan sát
và đa ra khái niệm về
d-ờn dẫn
GV: Giới thiệu đờng dẫn
- HS quan sát trênmàn chiếu
Trang 38mẫu cho hs quan sát và
giới thiệu vào tiết sau sẽ
thực hành các thao tác
này
và trả lời
HS: Tự thực hànhnhiều lần trên máycủa mình
- HS quan sát Gvthao tác đối với tệp
và th mục
HS: Làm theo ớng dẫn của giáoviên
h-4 Các thao tác chính với tệp và
th mục
- Xem thông tin về các tệp và thmục
- Chỉ ra đờng dẫn trên cây th mục
- Các thao tác chính với tệp và th mục
- Trả lời câu hỏi 3,4,5 SGK/Tr.47
E - Hớng dẫn về nhà
- Làm lại tất cả các câu hỏi và bài tập phần cuối bài học
- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện
V Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh nắm đợc bài và thực hiện tốt yêu cầu.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
Trang 39Bài 12: Hệ điều hành Windows
- HS biết và hiểu đợc các thành phần chính của một cửa sổ trong Windows
3 Thái độ
- Nghiêm túc trong việc học tập và có ý thức khi thực hành phòng máy
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2 Học sinh: Học bài cũ và đọc trớc bài ở nhà.
III - Phơng pháp
- GV giới thiệu – HS thực hành, tìm hiểu
IV - Tiến trình bài dạy
A - ổn định lớp
B - kiểm tra bài cũ
? Các thao tác chính với tệp và th mục
? Lấy một số ví dụ về đờng dẫn
C - Bài mới
Đặt vấn đề: Có nhiều hệ điều hành khác nhau trong đó có hệ điều hành Windows
của hãng Microsoft Phiên bản của Hệ điều hành đang đợc phổ biến hiện nay trên
toàn thế giới đò là Windows XP Trong chơng trình Tin học 6 Chúng ta nghiên cứu
về HĐH Windows XP này.
Trang 40thấy khi khởi động máy tính.
GV: Giới thiệu các biểu tợng
HS: Quan sáttrên máy tính
HS : Quan sát vàghi chép
HS : Quan sát vàghi chép
1 Màn hình làm việc chính của Windows
a) Màn hình nền
- Ta có thể hình dung màn hìnhnền nh bàn làm việc của em vớicác chồng sách vở có sẵn trên đó
b) Một vài biểu tợng chính của màn hình nền
2 Nút Start và bảng chọn Start
- Nháy nút Start, bảng chọn
Start xuất hiện.
- Bảng chọn Start chứa mọi lệnh
cần thiết để bắt đầu sử dụng
(C) Nằm trong cửa sổ My Computer
2 Có cách nào để biết rằng hiện tại em đang mở bao nhiêu cửa sổ trong
Windows? Hãy nêu chi tiết cách nhận biết.
E - Hớng dẫn về nhà
- Hoàn thành các bài tập trong SGK
V - Rút Kinh Nghiệm