Tieỏp tuùc nhaỏp chuoọt vaứo nuựt Next, cửỷa soồ keỏ tieỏp cho pheựp Anh/ Chũ nhaọp vaứo teõn ủoà thũ khung Chart title, teõn truùc X khung Value X axis vaứ teõn truùc Y khung Value
Trang 1Giảng viên: Hoàng Thị Hải
Tổ môn: Tin học kinh tế ĐTCQ: (04) 22181583
S ti t : 60 ố ế
Dùng cho các lớp Cao đẳng Kế Toán
Trang 2Chương 1: Tóm tắt các
Trang 3I LËp trang tÝnh.
1 C¸c thao t¸c trªn b¶ng tÝnh.
1.1 Mµn h×nh lµm viÖc cña Excel cã d¹ng nh sau :
Trang 6II Các hàm thông dụng
1.Các hàm tính toán đơn giản.
Các hàm ngày tháng
NOW(): Cho hiện ngày, giờ của hệ thống
TODAY():Cho hiện ngày tháng năm hiện tại của hệ thống.
DAY(D): Cho giá trị ngày của D.
MONTH(D): Cho giá trị tháng của D.
YEAR(D): Cho giá trị năm của D.
*Với D là giá trị kiểu ngày tháng.
Trang 8III C¸c hµm trªn c¬ së d÷ liÖu
1 Hµm dß t×m
- Hµm t×m kiÕm vµ tham chiÕu theo cét - Vlookup.
=HLOOKUP(Lookup_value,Table_array,Row_index_num, range_lookup)
- Hµm t×m kiÕm vµ tham chiÕu theo cét - Vlookup.
=VLOOKUP(Lookup_value, Table_array, Column_index_num, Range_lookup)
Trang 9Chương 2:
Biểu đồ và hình ảnh
Trang 10I Biểu đồ trong Excel.
1 Tạo biểu đồ
B1 Nhaọp vaứo moọt baỷng soỏ lieọu (tửứ oõ B2 ủeỏn oõ C9) nhử BAÛNG 5.2 :
BAÛNG 5.2
Trang 11I Biểu đồ trong Excel.
1 Tạo biểu đồ
B2 ẹaựnh khoỏi toaứn boọ baỷng dửừ lieọu tửứ
oõ B2:C9
• Nhaỏp vaứ giửừ chuoọt tửứ oõ B2
• Keựo sang ngang moọt coọt, roài keựo xuoỏng
dửụựi ủeỏn oõ C9 thỡ dửứng laùi
• Thaỷ chuoọt ra
B3 ẹửa chuoọt leõn thanh caực coõng cuù
thoõng duùng (standard bar) roài nhaỏp chuoọt
vaứo bieồu tửụùng ChartWizard1 , moọt cửỷa
soồ hieọn ra nhử hỡnh 5.1
Trang 12I Biểu đồ trong Excel.
1 Tạo biểu đồ
B4 Nhaỏp chuoọt choùn daùng ủoà thũ XY
(Scatter), khi ủoự naờm daùng ủoà thũ XY
Scatter seừ hieồn thũ
B5 Nhaỏp chuoọt choùn daùng coự ủửụứng
cong noỏi.
B6 Nhaỏp chuoọt vaứo nuựt Next, moọt
cửỷa soồ vụựi ủoà thũ seừ hieọn leõn thoõng
baựo veà nguoàn dửừ lieọu veừ ủoà thũ.
Trang 13I Biểu đồ trong Excel.
1 Tạo biểu đồ
B7 Tieỏp tuùc nhaỏp chuoọt vaứo
nuựt Next, cửỷa soồ keỏ tieỏp cho
pheựp Anh/ Chũ nhaọp vaứo teõn
ủoà thũ (khung Chart title), teõn
truùc X (khung Value X axis)
vaứ teõn truùc Y (khung Value Y
axis) , xem hỡnh 5.2
B8: Tieỏp tuùc Nhaỏp chuoọt vaứo
nuựt Next trong cửỷa soồ hỡnh 5.2
HèNH 5.2: Nhaọp tieõu ủeà cho ủoà thũ
Trang 14I Biểu đồ trong Excel.
1 Tạo biểu đồ
B9 Cửỷa soồ keỏ tieỏp hieọn leõn
cho pheựp chuựng ta xaực ủũnh
vũ trớ ủoà thũ ủửụùc hieồn thũ
nhử hỡnh 5.3,
khung As new sheet : cho ủoà
thũ hieồn thũ vaứo moọt trang mụựi
(new sheet),
khung As object in : cho ủoà thũ
hieồn thũ vaứo ủuựng trang ủang
laứm vieọc.
B10: Nhaỏp chuoọt vaứo Finish
ủeồ ủoà thũ hieồn thũ ra neàn
Excel
HèNH 5.3: Choùn vũ trớ hieồn thũ ủoà thũ
Trang 15I Biểu đồ trong Excel.
2 Định dạng biểu đồ
2.1 ẹũnh daùng laùi kớch thửụực vaứ maứu neàn
a Chổnh kớch thửụực ủoà thũ:
Thao taực:
B1: Nhaỏp chuoọt moọt caựi treõn neàn cuỷa ủoà thũ, khi ủoự xung quanh neàn seừ hieọn leõn caực
nuựt hỡnh vuoõng nhoỷ maứu ủen
B2: ẹửa chuoọt ủeỏn vũ trớ caực nuựt ủen cho ủeỏn khi chuoọt tửứ daùng muừi teõn maứu traộng
chuyeồn thaứnh muừi teõn hai ủaàu maứu ủen thỡ dửứng laùi
B3: Nhaỏp vaứ giửừ chuoọt
B4: Duứng chuoọt keựo ủeồ cho ủoà thũ ủửụùc roọng ra
B5: Thaỷ chuoọt
B6: Tieỏp tuùc nhaỏp vaứ giửừ chuoọt vaứo caực nuựt ủen coứn laùi ủeồ ủieàu chổnh cho ủeỏn khi
kớch thửụực cuỷa neàn ủuỷ lụựn so vụựi kớch thửụực ủoà thũ ban ủaàu thỡ ngửng laùi
Trang 16I Biểu đồ trong Excel.
2 Định dạng biểu đồ
2.1 ẹũnh daùng laùi kớch thửụực vaứ maứu neàn
b Chổnh maứu neàn:
Thao taực:
B1: Nhaỏp chuoọt hai caựi lieàn vaứo treõn
neàn cuỷa ủoà thũ, moọt baỷng maứu seừ hieọn
ra ủeồ ta choùn maứu, xem hỡnh minh
hoùa
B2: Nhaỏp chuoọt vaứo moọt oõ maứu tuứy yự
B3: Nhaỏp chuoọt vaứo nuựt OK
HèNH 5.8: Baỷng choùn maứu
Trang 17I Biểu đồ trong Excel.
2 Định dạng biểu đồ
2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y
a Dũch chuyeồn vũ trớ teõn cuỷa caực truùc
Thao taực:
B1: Nhaỏp vaứ giửừ chuoọt vaứo teõn cuỷa truùc X, naốm beõn dửụựi truùc hoaứnh; hoaởc teõn cuỷa
truùc Y, naốm beõn traựi truùc tung
B2: Dũch chuyeồn chuoọt ủeỏn vũ trớ muoỏn ủaởt teõn
B3: Thaỷ chuoọt ra
Trang 18I Biểu đồ trong Excel.
2 Định dạng biểu đồ
2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y
b Quay ngang teõn cuỷa truùc Y:
Thao taực:
B1: Nhaỏp chuoọt phaỷi vaứo teõn cuỷa truùc Y
B2: Baỷng nhoỷ hieọn leõn, ta nhaỏp chuoọt vaứo
doứng chửừ Format axis title
B3: Moọt cửỷa soồ hieọn leõn nhử HèNH 5.9, ta
nhaỏp chuoọt vaứo Alignment
Hình 5.9
Trang 19I Biểu đồ trong Excel.
2 Định dạng biểu đồ
2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y
b Quay ngang teõn cuỷa truùc Y:
Thao taực:
B4: Sau khi nhaỏp chuoọt vaứo chửừ Alignment,
moọt cửỷa soồ nhử HèNH 5.10 hieọn leõn,
luực ủoự Anh/ Chũ seừ lửùa choùn hửụựng cuỷa teõn
truùc X, baống caựch ủaựnh vaứo goực nghieõng ụỷ
oõ Degrees hoaởc keựo kim hửụựng ủeỏn goực ủoọ
mong muoỏn
Chửừ Text treõn hỡnh laứ daùng naốm doùc,
Anh/chũ choùn vaứo chửừ Text naốm ngang, roài
nhaỏp chuoọt vaứo nuựt OK HèNH 5.10: Cửỷa soồ Format Axis Title, choùn Alignment
Trang 20I Biểu đồ trong Excel.
2 Định dạng biểu đồ
2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y
c ẹieàu chổnh laùi thang ủo (scale) cho hai
B2: Double click vaứo con soỏ baỏt kyứ naốm phớa
beõn traựi cuỷa truùc tung
B3: Moọt cửỷa soồ “Format Axis” hieọn leõn nhử
HèNH 5.11, khi ủoự choùn Scale
B4: Chổnh laùi caực giaự trũ Minimum,
Maximum, Major Unit:ủụn vũ ủo chớnh,
Minor Unit: ủụn vũ ủo phuù, roài nhaỏp chuoọt
vaứo nuựt OK
HèNH 5.11: Format Axis
Trang 21I Biểu đồ trong Excel.
2 Định dạng biểu đồ
2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y
c ẹieàu chổnh laùi thang ủo (scale) cho hai truùc
C.2 ẹieàu chổnh thang ủo cuỷa truùc X:
Lửu yự: Thang ủo cuỷa truùc X seừ khoõng ủieàu
chổnh ủửụùc khi ủoà thũ ủang coự daùng Line Khi
ủoự ta phaỷi ủũnh daùng cho ủoà thũ coự daùng laứ
XY-Scatter
Thao taực:
B1: Nhaỏp chuoọt phaỷi vaứo moọt ủieồm baỏt kyứ
treõn neàn ủoà thũ
B2: Nhaỏp chuoọt vaứo Chart Type, moọt cửỷa
soồ hieọn leõn nhử HèNH 5.12
B3: Nhaỏp chuoọt vaứo XY [Scatter], roài
nhaỏp chuoọt vaứo OK
Sau khi ủoà thũ ụỷ daùng XY [Scatter] thỡ coự
theồ chổnh sửỷa Scale nhử ụỷ phaàn C1.1
HèNH 5.12: Loaùi ẹoà thũ
Trang 22I Biểu đồ trong Excel.
2 Định dạng biểu đồ
2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y
c ẹieàu chổnh laùi thang ủo (scale) cho hai truùc
C.2 ẹieàu chổnh thang ủo cuỷa truùc X:
B4: Double click vaứo con soỏ beõn dửụựi truùc hoaứnh.
B5: Nhaỏp chuoọt vaứo chửừ Scale
B6: Chổnh laùi caực giaự trũ Minimum, Maximum, Major Unit:ủụn
vũ ủo chớnh, Minor Unit: ủụn vũ ủo phuù, roài nhaỏp chuoọt vaứo nuựt
OK
Trang 23I Biểu đồ trong Excel.
2 Định dạng biểu đồ
2.3 ẹũnh daùng laùi ủửụứng, maứu
ủửụứng, kyự hieọu treõn ủửụứng
B1: Click ủeồ ủoà thũ neỏu Anh/Chũ ủang
ụỷ beõn ngoaứi ủoà thũ
B2: Double click vaứo ủửụứng thaỳng,
moọt cửỷa soồ hieọn leõn nhử HèNH 5.13
B3: Beõn dửụựi phaàn chổnh ủửụứng, phớa
dửụựi chửừ Line, Anh/Chũ choùn custom,
sau ủoự chổnh daùng ủửụứng (Style), maứu
ủửụứng (color), ủoọ neựt (weight) daứy hay
moỷng
B4: Tửụng tửù cho thao taực chổnh
ủửụứng, beõn tay phaỷi laứ chổnh (marker)
daỏu ủaựnh ụỷ treõn ủửụứng, daỏu ủaựnh naứy
giuựp ta phaõn bieọt giửừa caực ủửụứng vụựi
nhau
HèNH 5.13: ẹũnh daùng chuoói soỏ lieọu
Trang 241 Thanh công cụ drawing
- Sử dụng thanh công cụ vẽ:
Chọn độ dầy mỏng của đường;
Chọn kiểu nét của đường;
Chọn chiều mũi tên (khi vẽ mũi tên trên hình);
Chọn màu sắc cho đường;
Trang 25Chän khèi h×nh trong kh«ng gian 3 chiÒu (3D);
II H×nh ¶nh trong Excel
1 Thanh c«ng cô drawing
- Sö dông thanh c«ng cô vÏ:
T« mÇu nÒn cho mét h×nh kÝn;
Chän mµu s¾c cho ch÷;
T¹o bãng cho h×nh vÏ;
§Ô quay h×nh vÏ;
Trang 26II H×nh ¶nh trong Excel
1 Thanh c«ng cô drawing
- Sö dông c«ng cô AutoShape
NhÊp nót AutoShapes trªn thanh c«ng cô
Drawing:
Trang 27II H×nh ¶nh trong Excel
Trang 28Chương 3:
Một số hàm tài chính
Trang 29
II Nâng cao với Goal seek và Solver
1 Goal seek
Bài toán 1: Trong 60 tháng nữa ta cần 100.000 $ Hiện tại ta có 65.000$ Do đó ta sẽ gởi 65.000$ vào ngân hàng với lãi suất 3.5% mỗi năm và mỗi tháng ta sẽ gởi thêm một số tiền vào tài khoản để nó sẽ có giá trị 100.000$ sau 60 tháng
Ta xây dựng worksheet như sau:
HèNH 9.2: Giá trị tương lai
Trang 30II Nâng cao với Goal seek và Solver
1 Goal seek
Tool/goalseek Set cell: Là ô đích Ta muốn ô này có giá trị là 100.000,
v ì vậy đó là nhung gì ta nhập trong hộp text “To value”
“By changing cell” là ô mà Goal seek được phép thay đổi để đạt đến giá trị đích Nhấp OK và Goal seek tì m câu trả lời được minh hoạ trong hình 9.3
HèNH 9.3: Goal seek tì m số tiền thanh toán
Trang 31II N©ng cao víi Goal seek vµ Solver
Trang 32II Nâng cao với Goal seek và Solver
1 Goal seek
Kết quả được minh hoạ trong hình 9.5: Các tháng cần để đạt được mục đích
Trang 33II Nâng cao với Goal seek và Solver
1 Goal seek
Bài toán 2:Thiết lập giá cả
Goal seek có thể thiết lập giá bán của một sản phẩm Ví dụ khách hàng của bạn muốn mua 1200 đơn vị của một sản phẩm mà bạn sản xuất Nếu bạn nhận được đơn đặt
hàng, chi phí cố định sẽ là 1500 $ Chi phí khả biến là 52 $ mỗi món Bạn muốn thiết lập một giá để có được lãi 20%
Xây dựng mô hình trong hình 9.6 như sau:
Bây giờ giá bán là 0 vì Goal seek sẽ thiết lập giá sau đó Tổng chi phí là chi phí cố định cộng với số đơn vị được nhân với
chi phí khả biến
Trang 34II Nâng cao với Goal seek và Solver
1 Goal seek
Goal seek được sử dụng như trong hình 9.7 :Goal seek và mô hình định giá
Tỷ suất lợi nhuận mà bạn mong muốn cố định
với lãi 20% do đó ô d19 được xác lập sang giá trị
đích là 1.2 Goal seek được phép thay đổi giá bán
trong ô b3 Kết quả được minh hoạ trong
hình 9.8 Giá bán là 63900 $
Hình 9.8: Các kết quả chomô hình định giá
Trang 35II Nâng cao với Goal seek và Solver
2 Solver
Goal seek có một số giới hạn Nó không có một cách để giữ cho các kết quả
hợp lý
Đối với các bài toán phức tạp hơn, hãy sử dụng Solver
Sự khác biệt lớn nhất với Goal seek là khả năng Solver tìm nhiều giá trị
Bài toán 1: Bạn có thể mua 3 quả táo và 2 quả cam với giá 2.75 $ Bạn có thể mua 1 quả táo
và 4 quả cam với giá 2.50 $ Giá đơn vị của các quả táo và quả cam là bao nhiêu?Mô hình cho bài toán được minh hoạ trong hình 9.16: Mô hình cho bài toán hai gi
Trang 36II Nâng cao với Goal seek và Solver
2 Solver
Trong đó ô
Test value=SUM(ABS(F29-((G29*D$26)+(H29*D$27))),ABS(F30-((G30*D$26)+ (H30*D$27)))).Sheet này cho phép các chi phí
bài toán như trong hình 9.17
Hình 9.17 Sử dụng Solver trên bài toán 2 giá
Trang 37II Nâng cao với Goal seek và Solver
2 SolverBài toán này được giải tương tự như việc sử dụng Goal seek
Ta có một ô đích và một giá trị đích Sự khác biệt là bạn có thể yêu cầu Solver thay đổi cả hai
giá cùng một lúc Kết quả được minh hoạ trong hình 9.18: Lời giải cho bài toán hai giá
Các quả táo có giá 0.60$
và quả cam có giá 0.48$
Trang 38Period:Thêi kú ta tÝnh chi phÝ khÊu haoMonth: Sè th¸ng trong n¨m ®Çu tiªn NÕu bá qua môc nµy th× ®îc hiÓu
lµ 12 th¸ng
Trang 39dụng trong vòng 3 năm Giá trị còn lại sau khi khấu hao là 1.500.000 $
Tìm chi phí khấu hao mỗi năm?Chi phí khấu hao từ năm thứ nhất đến năm thứ ba
Rate: Tỉ lệ lãi suất trong một thời hạn
Nper: Là tổng số thời hạn thanh toán của một kinh doanh
Pmt: Là khoản thanh toán cho mỗi thời hạn (bao gồm vốn và
lãi suất) Không thay đổi trong suốt thời kỳ kinh doanh
Trang 40Type: Xác định thời điểm phải trả Có hai giá tị 1 và 0.
1:Thanh toán vào đầu mỗi thời điểm0:Thanh toán vào cuối mỗi thời điểmNếu bỏ qua đối số này thì ngầm định là 0
3 Hàm IPMT Hàm trả về giá trị khoản lãi thanh toán trong một thời hạn đã cho
Cú pháp:
IPMT(Rate, Per, Nper, Pv,
Fv, Type)
Trang 41II Một số hàm tài chính
4 Hàm IPMT:Trong đó Hàm trả về giá trị khoản lãi thanh toán trong một thời hạn đã cho
Rate: Lãi suất định kỳPer: Thời hạn muốn tìm lãi suất
Type: Xác định thời điểm thanh toán Có hai giá trị 1 và 0
Nếu Type=1: Thanh toán vào đầu mỗi thời điểmNếu Type=0: Thanh toán vào cuối mỗi thời điểmNếu bỏ qua đối số này thì mặc định là 0
Trang 42II Một số hàm tài chính
4 Hàm ISPMT: ISPMT(Rate, Per, Nper, Pv)
Trong đóRate: Lãi suất định kỳPer: Thời hạn muốn tìm lãi suất, số ngày nằm trong khoảng thời gian từ 1 đến bằng đối
số Nper
Nper: Tổng số kỳ hạn thanh toán cho đầu tư
Pv: Giá trị niên khoản hiện nay Khi tính khoản thanh toán vay, Pv sẽ hiển thị số khoản vay
Ví dụ: Ta có bảng tính A B (mô t )ả
đầu tư
Tính lãi suất phải thanh toán
trong tháng đầu tiên?
Ta áp dụng công thức ISPMT
để tính như sau:=
ISPMT(A1/12,A2,A3*12,A4)=-533333
Trang 43Fv: Là giá trị niên khoản trong tương lai.
Type: xác định kỳ hạn thanh toán, có 2 giá trị 0 và 1
Nếu Type=1 Là thanh toán đầu mỗi kỳ hạnNếu Type=0 Là thanh toán cuối mỗi kỳ hạnNếu bỏ trống thì ngầm định là 0
Trang 44II Một số hàm tài chính
5 Hàm NPER :
Ví dụ : Ta có b ng tínhả
A B (mô t )ả12% Lãi suất định kỳ-100 Thanh toán trong mỗi thời hạn-1000 Giá trị niên kho n hiện tạiả
10000 Giá trị niên kho n tương laiả
Tính số thời hạn cho một khoản đầu tư với khoản chi định kỳ và lãi suất định kỳ như trên?
Ta áp dụng hàm Nper như sau:
=Nper(A2/12,A3,A4,A5,1)≈60
Trang 45II Một số hàm tài chính
6 Hàm NPV
Hàm NPV tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư
Tính một tỷ lệ chiết khấu hoặc chi trả trong tương lai (thường là giá trị âm),
và giả định việc thanh toán vào cuối kỳ
Cú pháp: =NPV(Rate, Value1, Value2, )…Trong đó
Rate: Lãi suất định kỳ
Value1, Value2 : Là giá trị thanh toán ở mỗi kỳ …Trong hàm này bạn có thể sử dụng được tối đa 29
đối số
Ví dụ:
=NPV(10%,-10000,3000,4200,6800)≈1.188$
Trang 46II Một số hàm tài chính
7 Hàm PMT
Tính khoản thanh toán cho một số tiền vay
Trong tính toán giả sử tỉ lệ lãi suất và số chi không đổi
Cú pháp: =PMT(Rate,Nper,PV,FV,Type)
Trong đó:
Rate: Lãi suất định kỳ
Nper: Tổng số lần thanh toán cho khoản tiền vay
PV: Giá trị niên khoản hiện tại Khi tính khoản thanh toán vay, Pv sẽ thể hiện số khoản vay
FV: Giá trị niên khoản trong tương lai
Type: Xác định thời điểm thanh toán, có 2 giá trị 0 và 1
Nếu Type=1 thanh toán vào đầu mỗi thời hạn
Nếu Type=0 thanh toán vào cuối mỗi thời hạn
Nếu bỏ trống thì Excel ngầm định type là 0
Trang 47II Mét sè hµm tµi chÝnh
7 Hµm PMT
VÝ dô: Víi kho¶n vay lµ 30,000,000$ vµ l·i suÊt hµng n¨m lµ 6.4%
TÝnh kho¶n thanh to¸n hµng th¸ng trong 3 n¨m?
Trang 48Rate: lãi suất định kỳ.
Pen: Kỳ hạn tính lãi suất
Nper: Tổng số lần phải chi trả
Pv: Giá trị niên khoản hiện tại
Fv: giá trị tương lai của một khoản đầu tư
Type: Xác định thời điểm thanh toán, có hai giá trị 0 và 1
Nếu Type=1 thanh toán vào đầu mỗi thời hạn
Nếu Type=0 thanh toán vào cuối mỗi thời hạn
Nếu bỏ trống thì Excel ngầm định type là 0
Ví dụ: Với khoản vay là 30000000$ và lãi suất hàng năm là 6.4% Tính khoản thanh toán phải trả trong tháng đầu tiên, với thời hạn vay 3 năm?
=PPMT(6.4%/12,1,36,30000000,0,0)=-758105$
Trang 49Nper:Số kỳ hạn thanh toán.
Pmt: Khoản thanh toán ở từng kỳ hạn
Fv: Giá trị niên khoản trong tương lai Nếu bỏ qua đối số này thì Excel hiểu là 0
Type: Xác định thời điểm thanh toán, có hai giá trị 0 và 1
Nếu Type=1 thanh toán vào đầu mỗi thời hạn
Nếu Type=0 thanh toán vào cuối mỗi thời hạn
Nếu bỏ trống thì Excel ngầm định type là 0
Trang 50Hàm SLN trả về chi phí khấu hao cho một tài sản trong khoảng thời gian quy định
Hàm này ding trong mô hình khấu hao đều (nghĩa là khấu hao ở tất cả các thời kỳ
đều bằng nhau)
Cú pháp:
=SLN(Cost,Salvage,
Life).
Trang 51II Một số hàm tài chính
10 Hàm SLN:
Trong đó:
Cost: Giá trị ban đầu của tài sản
Salvage: Giá trị còn lại của tài sản sau khi khấu hao
Life: Thời hạn sử dụng của tài sản
Trang 52Chương 4:
bài tập mẫu ứng dụng Excel trong kế toán