1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán

60 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieỏp tuùc nhaỏp chuoọt vaứo nuựt Next, cửỷa soồ keỏ tieỏp cho pheựp Anh/ Chũ nhaọp vaứo teõn ủoà thũ khung Chart title, teõn truùc X khung Value X axis vaứ teõn truùc Y khung Value

Trang 1

Giảng viên: Hoàng Thị Hải

Tổ môn: Tin học kinh tế ĐTCQ: (04) 22181583

S ti t : 60 ố ế

Dùng cho các lớp Cao đẳng Kế Toán

Trang 2

Chương 1: Tóm tắt các

Trang 3

I LËp trang tÝnh.

1 C¸c thao t¸c trªn b¶ng tÝnh.

1.1 Mµn h×nh lµm viÖc cña Excel cã d¹ng nh­ sau :

Trang 6

II Các hàm thông dụng

1.Các hàm tính toán đơn giản.

Các hàm ngày tháng

NOW(): Cho hiện ngày, giờ của hệ thống

TODAY():Cho hiện ngày tháng năm hiện tại của hệ thống.

DAY(D): Cho giá trị ngày của D.

MONTH(D): Cho giá trị tháng của D.

YEAR(D): Cho giá trị năm của D.

*Với D là giá trị kiểu ngày tháng.

Trang 8

III C¸c hµm trªn c¬ së d÷ liÖu

1 Hµm dß t×m

- Hµm t×m kiÕm vµ tham chiÕu theo cét - Vlookup.

=HLOOKUP(Lookup_value,Table_array,Row_index_num, range_lookup)

- Hµm t×m kiÕm vµ tham chiÕu theo cét - Vlookup.

=VLOOKUP(Lookup_value, Table_array, Column_index_num, Range_lookup)

Trang 9

Chương 2:

Biểu đồ và hình ảnh

Trang 10

I Biểu đồ trong Excel.

1 Tạo biểu đồ

B1 Nhaọp vaứo moọt baỷng soỏ lieọu (tửứ oõ B2 ủeỏn oõ C9) nhử BAÛNG 5.2 :

BAÛNG 5.2

Trang 11

I Biểu đồ trong Excel.

1 Tạo biểu đồ

B2 ẹaựnh khoỏi toaứn boọ baỷng dửừ lieọu tửứ

oõ B2:C9

• Nhaỏp vaứ giửừ chuoọt tửứ oõ B2

• Keựo sang ngang moọt coọt, roài keựo xuoỏng

dửụựi ủeỏn oõ C9 thỡ dửứng laùi

• Thaỷ chuoọt ra

B3 ẹửa chuoọt leõn thanh caực coõng cuù

thoõng duùng (standard bar) roài nhaỏp chuoọt

vaứo bieồu tửụùng ChartWizard1 , moọt cửỷa

soồ hieọn ra nhử hỡnh 5.1

Trang 12

I Biểu đồ trong Excel.

1 Tạo biểu đồ

B4 Nhaỏp chuoọt choùn daùng ủoà thũ XY

(Scatter), khi ủoự naờm daùng ủoà thũ XY

Scatter seừ hieồn thũ

B5 Nhaỏp chuoọt choùn daùng coự ủửụứng

cong noỏi.

B6 Nhaỏp chuoọt vaứo nuựt Next, moọt

cửỷa soồ vụựi ủoà thũ seừ hieọn leõn thoõng

baựo veà nguoàn dửừ lieọu veừ ủoà thũ.

Trang 13

I Biểu đồ trong Excel.

1 Tạo biểu đồ

B7 Tieỏp tuùc nhaỏp chuoọt vaứo

nuựt Next, cửỷa soồ keỏ tieỏp cho

pheựp Anh/ Chũ nhaọp vaứo teõn

ủoà thũ (khung Chart title), teõn

truùc X (khung Value X axis)

vaứ teõn truùc Y (khung Value Y

axis) , xem hỡnh 5.2

B8: Tieỏp tuùc Nhaỏp chuoọt vaứo

nuựt Next trong cửỷa soồ hỡnh 5.2

HèNH 5.2: Nhaọp tieõu ủeà cho ủoà thũ

Trang 14

I Biểu đồ trong Excel.

1 Tạo biểu đồ

B9 Cửỷa soồ keỏ tieỏp hieọn leõn

cho pheựp chuựng ta xaực ủũnh

vũ trớ ủoà thũ ủửụùc hieồn thũ

nhử hỡnh 5.3,

khung As new sheet : cho ủoà

thũ hieồn thũ vaứo moọt trang mụựi

(new sheet),

khung As object in : cho ủoà thũ

hieồn thũ vaứo ủuựng trang ủang

laứm vieọc.

B10: Nhaỏp chuoọt vaứo Finish

ủeồ ủoà thũ hieồn thũ ra neàn

Excel

HèNH 5.3: Choùn vũ trớ hieồn thũ ủoà thũ

Trang 15

I Biểu đồ trong Excel.

2 Định dạng biểu đồ

2.1 ẹũnh daùng laùi kớch thửụực vaứ maứu neàn

a Chổnh kớch thửụực ủoà thũ:

Thao taực:

B1: Nhaỏp chuoọt moọt caựi treõn neàn cuỷa ủoà thũ, khi ủoự xung quanh neàn seừ hieọn leõn caực

nuựt hỡnh vuoõng nhoỷ maứu ủen

B2: ẹửa chuoọt ủeỏn vũ trớ caực nuựt ủen cho ủeỏn khi chuoọt tửứ daùng muừi teõn maứu traộng

chuyeồn thaứnh muừi teõn hai ủaàu maứu ủen thỡ dửứng laùi

B3: Nhaỏp vaứ giửừ chuoọt

B4: Duứng chuoọt keựo ủeồ cho ủoà thũ ủửụùc roọng ra

B5: Thaỷ chuoọt

B6: Tieỏp tuùc nhaỏp vaứ giửừ chuoọt vaứo caực nuựt ủen coứn laùi ủeồ ủieàu chổnh cho ủeỏn khi

kớch thửụực cuỷa neàn ủuỷ lụựn so vụựi kớch thửụực ủoà thũ ban ủaàu thỡ ngửng laùi

Trang 16

I Biểu đồ trong Excel.

2 Định dạng biểu đồ

2.1 ẹũnh daùng laùi kớch thửụực vaứ maứu neàn

b Chổnh maứu neàn:

Thao taực:

B1: Nhaỏp chuoọt hai caựi lieàn vaứo treõn

neàn cuỷa ủoà thũ, moọt baỷng maứu seừ hieọn

ra ủeồ ta choùn maứu, xem hỡnh minh

hoùa

B2: Nhaỏp chuoọt vaứo moọt oõ maứu tuứy yự

B3: Nhaỏp chuoọt vaứo nuựt OK

HèNH 5.8: Baỷng choùn maứu

Trang 17

I Biểu đồ trong Excel.

2 Định dạng biểu đồ

2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y

a Dũch chuyeồn vũ trớ teõn cuỷa caực truùc

Thao taực:

B1: Nhaỏp vaứ giửừ chuoọt vaứo teõn cuỷa truùc X, naốm beõn dửụựi truùc hoaứnh; hoaởc teõn cuỷa

truùc Y, naốm beõn traựi truùc tung

B2: Dũch chuyeồn chuoọt ủeỏn vũ trớ muoỏn ủaởt teõn

B3: Thaỷ chuoọt ra

Trang 18

I Biểu đồ trong Excel.

2 Định dạng biểu đồ

2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y

b Quay ngang teõn cuỷa truùc Y:

Thao taực:

B1: Nhaỏp chuoọt phaỷi vaứo teõn cuỷa truùc Y

B2: Baỷng nhoỷ hieọn leõn, ta nhaỏp chuoọt vaứo

doứng chửừ Format axis title

B3: Moọt cửỷa soồ hieọn leõn nhử HèNH 5.9, ta

nhaỏp chuoọt vaứo Alignment

Hình 5.9

Trang 19

I Biểu đồ trong Excel.

2 Định dạng biểu đồ

2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y

b Quay ngang teõn cuỷa truùc Y:

Thao taực:

B4: Sau khi nhaỏp chuoọt vaứo chửừ Alignment,

moọt cửỷa soồ nhử HèNH 5.10 hieọn leõn,

luực ủoự Anh/ Chũ seừ lửùa choùn hửụựng cuỷa teõn

truùc X, baống caựch ủaựnh vaứo goực nghieõng ụỷ

oõ Degrees hoaởc keựo kim hửụựng ủeỏn goực ủoọ

mong muoỏn

Chửừ Text treõn hỡnh laứ daùng naốm doùc,

Anh/chũ choùn vaứo chửừ Text naốm ngang, roài

nhaỏp chuoọt vaứo nuựt OK HèNH 5.10: Cửỷa soồ Format Axis Title, choùn Alignment

Trang 20

I Biểu đồ trong Excel.

2 Định dạng biểu đồ

2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y

c ẹieàu chổnh laùi thang ủo (scale) cho hai

B2: Double click vaứo con soỏ baỏt kyứ naốm phớa

beõn traựi cuỷa truùc tung

B3: Moọt cửỷa soồ “Format Axis” hieọn leõn nhử

HèNH 5.11, khi ủoự choùn Scale

B4: Chổnh laùi caực giaự trũ Minimum,

Maximum, Major Unit:ủụn vũ ủo chớnh,

Minor Unit: ủụn vũ ủo phuù, roài nhaỏp chuoọt

vaứo nuựt OK

HèNH 5.11: Format Axis

Trang 21

I Biểu đồ trong Excel.

2 Định dạng biểu đồ

2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y

c ẹieàu chổnh laùi thang ủo (scale) cho hai truùc

C.2 ẹieàu chổnh thang ủo cuỷa truùc X:

Lửu yự: Thang ủo cuỷa truùc X seừ khoõng ủieàu

chổnh ủửụùc khi ủoà thũ ủang coự daùng Line Khi

ủoự ta phaỷi ủũnh daùng cho ủoà thũ coự daùng laứ

XY-Scatter

Thao taực:

B1: Nhaỏp chuoọt phaỷi vaứo moọt ủieồm baỏt kyứ

treõn neàn ủoà thũ

B2: Nhaỏp chuoọt vaứo Chart Type, moọt cửỷa

soồ hieọn leõn nhử HèNH 5.12

B3: Nhaỏp chuoọt vaứo XY [Scatter], roài

nhaỏp chuoọt vaứo OK

Sau khi ủoà thũ ụỷ daùng XY [Scatter] thỡ coự

theồ chổnh sửỷa Scale nhử ụỷ phaàn C1.1

HèNH 5.12: Loaùi ẹoà thũ

Trang 22

I Biểu đồ trong Excel.

2 Định dạng biểu đồ

2.2 ẹũnh daùng laùi truùc X, truùc Y

c ẹieàu chổnh laùi thang ủo (scale) cho hai truùc

C.2 ẹieàu chổnh thang ủo cuỷa truùc X:

B4: Double click vaứo con soỏ beõn dửụựi truùc hoaứnh.

B5: Nhaỏp chuoọt vaứo chửừ Scale

B6: Chổnh laùi caực giaự trũ Minimum, Maximum, Major Unit:ủụn

vũ ủo chớnh, Minor Unit: ủụn vũ ủo phuù, roài nhaỏp chuoọt vaứo nuựt

OK

Trang 23

I Biểu đồ trong Excel.

2 Định dạng biểu đồ

2.3 ẹũnh daùng laùi ủửụứng, maứu

ủửụứng, kyự hieọu treõn ủửụứng

B1: Click ủeồ ủoà thũ neỏu Anh/Chũ ủang

ụỷ beõn ngoaứi ủoà thũ

B2: Double click vaứo ủửụứng thaỳng,

moọt cửỷa soồ hieọn leõn nhử HèNH 5.13

B3: Beõn dửụựi phaàn chổnh ủửụứng, phớa

dửụựi chửừ Line, Anh/Chũ choùn custom,

sau ủoự chổnh daùng ủửụứng (Style), maứu

ủửụứng (color), ủoọ neựt (weight) daứy hay

moỷng

B4: Tửụng tửù cho thao taực chổnh

ủửụứng, beõn tay phaỷi laứ chổnh (marker)

daỏu ủaựnh ụỷ treõn ủửụứng, daỏu ủaựnh naứy

giuựp ta phaõn bieọt giửừa caực ủửụứng vụựi

nhau

HèNH 5.13: ẹũnh daùng chuoói soỏ lieọu

Trang 24

1 Thanh công cụ drawing

- Sử dụng thanh công cụ vẽ:

Chọn độ dầy mỏng của đường;

Chọn kiểu nét của đường;

Chọn chiều mũi tên (khi vẽ mũi tên trên hình);

Chọn màu sắc cho đường;

Trang 25

Chän khèi h×nh trong kh«ng gian 3 chiÒu (3D);

II H×nh ¶nh trong Excel

1 Thanh c«ng cô drawing

- Sö dông thanh c«ng cô vÏ:

T« mÇu nÒn cho mét h×nh kÝn;

Chän mµu s¾c cho ch÷;

T¹o bãng cho h×nh vÏ;

§Ô quay h×nh vÏ;

Trang 26

II H×nh ¶nh trong Excel

1 Thanh c«ng cô drawing

- Sö dông c«ng cô AutoShape

NhÊp nót AutoShapes trªn thanh c«ng cô

Drawing:

Trang 27

II H×nh ¶nh trong Excel

Trang 28

Chương 3:

Một số hàm tài chính

 

Trang 29

II Nâng cao với Goal seek và Solver

1 Goal seek

Bài toán 1: Trong 60 tháng nữa ta cần 100.000 $ Hiện tại ta có 65.000$ Do đó ta sẽ gởi 65.000$ vào ngân hàng với lãi suất 3.5% mỗi năm và mỗi tháng ta sẽ gởi thêm một số tiền vào tài khoản để nó sẽ có giá trị 100.000$ sau 60 tháng

Ta xây dựng worksheet như sau:

HèNH 9.2: Giá trị tương lai

Trang 30

II Nâng cao với Goal seek và Solver

1 Goal seek

Tool/goalseek Set cell: Là ô đích Ta muốn ô này có giá trị là 100.000,

v ì vậy đó là nhung gì ta nhập trong hộp text “To value”

“By changing cell” là ô mà Goal seek được phép thay đổi để đạt đến giá trị đích Nhấp OK và Goal seek tì m câu trả lời được minh hoạ trong hình 9.3

HèNH 9.3: Goal seek tì m số tiền thanh toán

Trang 31

II N©ng cao víi Goal seek vµ Solver

Trang 32

II Nâng cao với Goal seek và Solver

1 Goal seek

Kết quả được minh hoạ trong hình 9.5: Các tháng cần để đạt được mục đích

Trang 33

II Nâng cao với Goal seek và Solver

1 Goal seek

Bài toán 2:Thiết lập giá cả

Goal seek có thể thiết lập giá bán của một sản phẩm Ví dụ khách hàng của bạn muốn mua 1200 đơn vị của một sản phẩm mà bạn sản xuất Nếu bạn nhận được đơn đặt

hàng, chi phí cố định sẽ là 1500 $ Chi phí khả biến là 52 $ mỗi món Bạn muốn thiết lập một giá để có được lãi 20%

Xây dựng mô hình trong hình 9.6 như sau:

Bây giờ giá bán là 0 vì Goal seek sẽ thiết lập giá sau đó Tổng chi phí là chi phí cố định cộng với số đơn vị được nhân với

chi phí khả biến

Trang 34

II Nâng cao với Goal seek và Solver

1 Goal seek

Goal seek được sử dụng như trong hình 9.7 :Goal seek và mô hình định giá

Tỷ suất lợi nhuận mà bạn mong muốn cố định

với lãi 20% do đó ô d19 được xác lập sang giá trị

đích là 1.2 Goal seek được phép thay đổi giá bán

trong ô b3 Kết quả được minh hoạ trong

hình 9.8 Giá bán là 63900 $

Hình 9.8: Các kết quả chomô hình định giá

Trang 35

II Nâng cao với Goal seek và Solver

2 Solver

Goal seek có một số giới hạn Nó không có một cách để giữ cho các kết quả

hợp lý

Đối với các bài toán phức tạp hơn, hãy sử dụng Solver

Sự khác biệt lớn nhất với Goal seek là khả năng Solver tìm nhiều giá trị

Bài toán 1: Bạn có thể mua 3 quả táo và 2 quả cam với giá 2.75 $ Bạn có thể mua 1 quả táo

và 4 quả cam với giá 2.50 $ Giá đơn vị của các quả táo và quả cam là bao nhiêu?Mô hình cho bài toán được minh hoạ trong hình 9.16: Mô hình cho bài toán hai gi

Trang 36

II Nâng cao với Goal seek và Solver

2 Solver

Trong đó ô

Test value=SUM(ABS(F29-((G29*D$26)+(H29*D$27))),ABS(F30-((G30*D$26)+ (H30*D$27)))).Sheet này cho phép các chi phí

bài toán như trong hình 9.17

Hình 9.17 Sử dụng Solver trên bài toán 2 giá

Trang 37

II Nâng cao với Goal seek và Solver

2 SolverBài toán này được giải tương tự như việc sử dụng Goal seek

Ta có một ô đích và một giá trị đích Sự khác biệt là bạn có thể yêu cầu Solver thay đổi cả hai

giá cùng một lúc Kết quả được minh hoạ trong hình 9.18: Lời giải cho bài toán hai giá

Các quả táo có giá 0.60$

và quả cam có giá 0.48$

Trang 38

Period:Thêi kú ta tÝnh chi phÝ khÊu haoMonth: Sè th¸ng trong n¨m ®Çu tiªn NÕu bá qua môc nµy th× ®­îc hiÓu

lµ 12 th¸ng

Trang 39

dụng trong vòng 3 năm Giá trị còn lại sau khi khấu hao là 1.500.000 $

Tìm chi phí khấu hao mỗi năm?Chi phí khấu hao từ năm thứ nhất đến năm thứ ba

Rate: Tỉ lệ lãi suất trong một thời hạn

Nper: Là tổng số thời hạn thanh toán của một kinh doanh

Pmt: Là khoản thanh toán cho mỗi thời hạn (bao gồm vốn và

lãi suất) Không thay đổi trong suốt thời kỳ kinh doanh

Trang 40

Type: Xác định thời điểm phải trả Có hai giá tị 1 và 0.

1:Thanh toán vào đầu mỗi thời điểm0:Thanh toán vào cuối mỗi thời điểmNếu bỏ qua đối số này thì ngầm định là 0

3 Hàm IPMT Hàm trả về giá trị khoản lãi thanh toán trong một thời hạn đã cho

Cú pháp:

IPMT(Rate, Per, Nper, Pv,

Fv, Type)

Trang 41

II Một số hàm tài chính

4 Hàm IPMT:Trong đó Hàm trả về giá trị khoản lãi thanh toán trong một thời hạn đã cho

Rate: Lãi suất định kỳPer: Thời hạn muốn tìm lãi suất

Type: Xác định thời điểm thanh toán Có hai giá trị 1 và 0

Nếu Type=1: Thanh toán vào đầu mỗi thời điểmNếu Type=0: Thanh toán vào cuối mỗi thời điểmNếu bỏ qua đối số này thì mặc định là 0

Trang 42

II Một số hàm tài chính

4 Hàm ISPMT: ISPMT(Rate, Per, Nper, Pv)

Trong đóRate: Lãi suất định kỳPer: Thời hạn muốn tìm lãi suất, số ngày nằm trong khoảng thời gian từ 1 đến bằng đối

số Nper

Nper: Tổng số kỳ hạn thanh toán cho đầu tư

Pv: Giá trị niên khoản hiện nay Khi tính khoản thanh toán vay, Pv sẽ hiển thị số khoản vay

Ví dụ: Ta có bảng tính A B (mô t )ả

đầu tư

Tính lãi suất phải thanh toán

trong tháng đầu tiên?

Ta áp dụng công thức ISPMT

để tính như sau:=

ISPMT(A1/12,A2,A3*12,A4)=-533333

Trang 43

Fv: Là giá trị niên khoản trong tương lai.

Type: xác định kỳ hạn thanh toán, có 2 giá trị 0 và 1

Nếu Type=1 Là thanh toán đầu mỗi kỳ hạnNếu Type=0 Là thanh toán cuối mỗi kỳ hạnNếu bỏ trống thì ngầm định là 0

Trang 44

II Một số hàm tài chính

5 Hàm NPER :

Ví dụ : Ta có b ng tínhả

A B (mô t )ả12% Lãi suất định kỳ-100 Thanh toán trong mỗi thời hạn-1000 Giá trị niên kho n hiện tạiả

10000 Giá trị niên kho n tương laiả

Tính số thời hạn cho một khoản đầu tư với khoản chi định kỳ và lãi suất định kỳ như trên?

Ta áp dụng hàm Nper như sau:

=Nper(A2/12,A3,A4,A5,1)≈60

Trang 45

II Một số hàm tài chính

6 Hàm NPV

Hàm NPV tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư

Tính một tỷ lệ chiết khấu hoặc chi trả trong tương lai (thường là giá trị âm),

và giả định việc thanh toán vào cuối kỳ

Cú pháp: =NPV(Rate, Value1, Value2, )…Trong đó

Rate: Lãi suất định kỳ

Value1, Value2 : Là giá trị thanh toán ở mỗi kỳ …Trong hàm này bạn có thể sử dụng được tối đa 29

đối số

Ví dụ:

=NPV(10%,-10000,3000,4200,6800)≈1.188$

Trang 46

II Một số hàm tài chính

7 Hàm PMT

Tính khoản thanh toán cho một số tiền vay

Trong tính toán giả sử tỉ lệ lãi suất và số chi không đổi

Cú pháp: =PMT(Rate,Nper,PV,FV,Type)

Trong đó:

Rate: Lãi suất định kỳ

Nper: Tổng số lần thanh toán cho khoản tiền vay

PV: Giá trị niên khoản hiện tại Khi tính khoản thanh toán vay, Pv sẽ thể hiện số khoản vay

FV: Giá trị niên khoản trong tương lai

Type: Xác định thời điểm thanh toán, có 2 giá trị 0 và 1

Nếu Type=1 thanh toán vào đầu mỗi thời hạn

Nếu Type=0 thanh toán vào cuối mỗi thời hạn

Nếu bỏ trống thì Excel ngầm định type là 0

Trang 47

II Mét sè hµm tµi chÝnh

7 Hµm PMT

VÝ dô: Víi kho¶n vay lµ 30,000,000$ vµ l·i suÊt hµng n¨m lµ 6.4%

TÝnh kho¶n thanh to¸n hµng th¸ng trong 3 n¨m?

Trang 48

Rate: lãi suất định kỳ.

Pen: Kỳ hạn tính lãi suất

Nper: Tổng số lần phải chi trả

Pv: Giá trị niên khoản hiện tại

Fv: giá trị tương lai của một khoản đầu tư

Type: Xác định thời điểm thanh toán, có hai giá trị 0 và 1

Nếu Type=1 thanh toán vào đầu mỗi thời hạn

Nếu Type=0 thanh toán vào cuối mỗi thời hạn

Nếu bỏ trống thì Excel ngầm định type là 0

Ví dụ: Với khoản vay là 30000000$ và lãi suất hàng năm là 6.4% Tính khoản thanh toán phải trả trong tháng đầu tiên, với thời hạn vay 3 năm?

=PPMT(6.4%/12,1,36,30000000,0,0)=-758105$

Trang 49

Nper:Số kỳ hạn thanh toán.

Pmt: Khoản thanh toán ở từng kỳ hạn

Fv: Giá trị niên khoản trong tương lai Nếu bỏ qua đối số này thì Excel hiểu là 0

Type: Xác định thời điểm thanh toán, có hai giá trị 0 và 1

Nếu Type=1 thanh toán vào đầu mỗi thời hạn

Nếu Type=0 thanh toán vào cuối mỗi thời hạn

Nếu bỏ trống thì Excel ngầm định type là 0

Trang 50

Hàm SLN trả về chi phí khấu hao cho một tài sản trong khoảng thời gian quy định

Hàm này ding trong mô hình khấu hao đều (nghĩa là khấu hao ở tất cả các thời kỳ

đều bằng nhau)

Cú pháp:

=SLN(Cost,Salvage,

Life).

Trang 51

II Một số hàm tài chính

10 Hàm SLN:

Trong đó:

Cost: Giá trị ban đầu của tài sản

Salvage: Giá trị còn lại của tài sản sau khi khấu hao

Life: Thời hạn sử dụng của tài sản

Trang 52

Chương 4:

bài tập mẫu ứng dụng Excel trong kế toán

 

Ngày đăng: 12/05/2016, 07:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH 5.2: Nhập tiêu đề cho đồ thị - Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán
HÌNH 5.2 Nhập tiêu đề cho đồ thị (Trang 13)
HÌNH 5.3: Chọn vị trí hiển thị đồ thị - Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán
HÌNH 5.3 Chọn vị trí hiển thị đồ thị (Trang 14)
HÌNH 5.8: Bảng chọn màu - Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán
HÌNH 5.8 Bảng chọn màu (Trang 16)
B2: Bảng nhỏ hiện lên, ta nhấp chuột vào - Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán
2 Bảng nhỏ hiện lên, ta nhấp chuột vào (Trang 18)
HÌNH 5.11, khi đó chọn Scale - Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán
HÌNH 5.11 khi đó chọn Scale (Trang 20)
HÌNH 5.12: Loại Đồ thị - Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán
HÌNH 5.12 Loại Đồ thị (Trang 21)
HÌNH 5.13: Định dạng chuỗi số liệu - Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán
HÌNH 5.13 Định dạng chuỗi số liệu (Trang 23)
Hình 9.4: Thay đổi bài toán - Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán
Hình 9.4 Thay đổi bài toán (Trang 31)
Hình 9.8. Giá bán là 63900 $ - Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán
Hình 9.8. Giá bán là 63900 $ (Trang 34)
Hình 9.17 Sử dụng Solver trên bài toán 2 giá - Bài giảng tin kế toán nâng cao cho các lớp cao đẳng chuyên ngành kế toán
Hình 9.17 Sử dụng Solver trên bài toán 2 giá (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w