Caâu 23 : X là một amino axit (có một nhóm NH2 và một nhóm COOH). Điều khẳng định nào sau đây không đúng? A). X không làm đổi màu quỳ tím. X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng. [r]
Trang 1Kieåm Tra : 1 Tieát Lần 2 Kỳ I
Caâu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: NH3 X Y Công thức của Y là
A) CH3-N(CH3)2 B) CH3-NH-CH3 C) CH3-NH-C2H5 D) CH3-NH2
Caâu 2: Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom (trong CCl4) Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là (cho C = 12, H = 1, Br = 80)
Caâu 3: Công thức cấu tạo của đipeptit Gly-Ala là
A) H2N-CH2CONHCH(CH3)CH2COOH B) H2N-CH2CONHCH2COOH
C) H2N-CH(CH3)-CONH-CH2COOH D) H2NCH2CONH-CH(CH3)-COOH
Caâu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 7,168 lít khí CO2, 1,792 lít khí N2 (các thể tích khí đo đktc) và 10,08 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14)
Caâu 5: Cho 4,65g metylamin tác dụng với HCl (vừa đủ) Khối lượng muối thu được là (C= 12, H=1, N=14, Cl=35,5)
A) 12,5 gam B) 9,65 gam C) 10,125 gam D) 8,25 gam
Caâu 6: A có công thức phân tử C3H9O2N Cho A tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối B và khí C (làm quỳ tím ẩm hóa xanh) Nung muối B với vôi tôi xút (NaOH/CaO) thu được một hiđrocacbon (có tỉ khối đối với H2 bằng 15) Công thức cấu tạo của A là (cho C = 12, H = 1)
A) C2H5COONH4 B) CH3COONH3CH3 C) HCOONH2(CH3)2 D) HCOONH3CH2CH3
Caâu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A) Tơ nitron được điều chế từ acrilonitrin B) Tơ visco, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
C) Tơ nilon-6,6 và tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit D) Tơ tằm, bông, len thuộc loại tơ thiên nhiên
Caâu 8: Polime dùng để chế tạo PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A) CH2=CH-CH2Cl B) CH3CH2Cl C) CH2=CHCl D) CH3CH=CHCl
Caâu 9: Cho các chất sau: anilin, phenol, ancol etylic, phenylamoni clorua, axit aminoaxetic Số chất trong dãy có thể tác dụng
với dung dịch NaOH là
Caâu 10: Phản ứng nào sau đây sai?
A) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
B) C6H5NH2 + HO-NO + HCl (0-5oC) C6H5N2Cl- + 2H2O
C) CH3COONH3CH3 + NaOH CH3COONa + NH3 + CH3OH
D) C6H5NH3Cl + KOH C6H5NH2 + KCl + H2O
Caâu 11: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A) H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH B) C2H5NH2 C) H2N-CH2-COOH D) CH3COOH
Caâu 12: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 10,8 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C = 12,
H = 1, O = 16, N = 14, Na = 23)
A) H2NCH2CH2COOH B) HCOOH3NCH=CH2 C) CH2=CHCOONH4 D) H2NCH2COOCH3
Caâu 13: Cho các chất: NaOH, HCl, Na2CO3, NaCl, C2H5OH, HNO2, Br2 Số chất trong dãy có thể phản ứng được với dung dịch glyxin là
Caâu 14: Khi đun nóng phenol với fomandehit lấy dư tạo ra polime có cấu tạo mạng không gian, loại polime này là thành phần
chính của
A) nhựa bakelit B) Thủy tinh hữu cơ C) nhựa PVC D) nhựa PE
Caâu 15: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome
A) CH2=C(CH3)-COOC2H5 B) CH2=CH-COO-CH3 C) CH2=C(CH3)-COOCH3 D) CH2=C(CH3)-COOH
Caâu 16:
Cho sơ đồ phản ứng sau: C6H5NO2 X Y Công thức của X, Y lần lượt là:
Caâu 17: Từ 2 -amino axit X, Y có thể tạo được bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời X và Y?
Caâu 18: Peptit là những hợp chất chứa từ
A) 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit
B) 11 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit
C) 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit
D) 2 đến 10 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit
Caâu 19: Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất sau đây đúng?
A) NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2 B) C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
+CH3I (1:1)
Fe/HCl (dư)
Trang 2C) CH3NH2 < (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2 D) (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2.
Caâu 20: Cho A là một este có công thức phân tử C9H16O4 tác dụng với NaOH thu được muối E và 2 ancol B, D Cho muối E tác dụng với H2SO4 loãng thu được axit hữu cơ F Từ F có thể điều chế được tơ nilon-6,6 Công thức của A là
A) C2H5OOC-[CH2]2-COOCH2CH2CH3 B) CH3OOC-[CH2]4-COOC2H5
C) CH3COO-[CH2]4COO-CH2CH3 D) CH3OOC-[CH2]3-COOCH2CH2CH3
Caâu 21: X có công thức phân tử C4H11N X có số đồng phân amin bậc 2 là
Caâu 22: Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là do
A) trong phân tử amin có nguyên tử nitơ B) amin tan nhiều trong nước
C) amin có chứa nguyên tử hiđo linh động D) trên nguyên tử nitơ của amin còn đôi electron tự do
Caâu 23: X là một amino axit (có một nhóm NH2 và một nhóm COOH) Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A) X không làm đổi màu quỳ tím B) X có tính chất lưỡng tính
C) X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng D) Phân tử khối của X là một số chẵn
Caâu 24: Cho các chất: NaOH, HCl, Br2, NaCl Số chất trong dãy có thể phản ứng với anilin là
Caâu 25: Phát biểu không đúng là
A) Etylamin làm đổi màu quỳ tím ẩm thành xanh B) Anilin không làm đổi màu quỳ tím ẩm
C) Các amin đều có khả năng nhận proton D) Phân tử khối của amin luôn là số lẻ
Caâu 26: Phát biểu không đúng là
A) Amino axit là những hợp chất có tính lưỡng tính
B) Các amino axit đều dễ tan trong nước, có vị ngọt
C) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
D) Trong phân tử pentapeptit có chứa bốn liên kết peptit
Caâu 27: X là một -amino axit (chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH) Cho 10,68 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 13,32 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là (cho C=12, H=1, O=16, N=14,Na= 23)
Caâu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A) Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi
B) Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
D) Polime có mạch không phân nhánh
Caâu 29: Anilin và phenol đều có phản ứng với
A) nước brom B) dung dịch NaNO3 C) dung dịch HCl D) dung dịch KOH
Caâu 30: Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit?
A) H2NCH(CH3)CONH-CH2CH2CONHCH2COOH B) H2NCH2CONHCH(CH3)CONH-CH2COOH
C) H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH(CH3)-CH2COOH D) H2NCH(CH3)CH2CONH-CH2CONHCH2COOH
Trang 3PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM Mã Đề : 109881