- Ôn tập theo chương, phần kiến thức: Nhằm giúp hs củng cố vận dụng, nắm vững kiến thức cơ bản từng chương, nắm kiến thức lozic và có tính hệ thống, phù hợp thời gian ôn, hs vận dụng đượ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN: HÓA HỌC
Họ và tên:
Tổ : Hóa – Sinh – Công nghệ
1 Este-Lipit - Khái niệm este
- Công thức: RCOOR’, CnH2nO2
- Viết đồng phân của este no, đơn chức
- Danh pháp
- Tính chất hóa học của este (P/ứ thủy phân trong môi trường axit, môi trường kiềm)
- Điều chế
- Xác định CTPT este qua phản ứng cháy
- viết CTCT các chất đồng phân
- Xác định CTCT este qua phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm (với C< 5)
- Phân biệt dầu ăn, dầu bôi trơn…
- Nhắc lại kiến thức có liên quan: axit, ancol
- Từ danh pháp => cấu tạo và ngược lại.Chú ý xác định gốc ancol và gốc a xit
- Nhìn vào CTCT nhận dạng este RCOOR/ Lipít BC là este
2 Cacbohidrat - Phân loại Cacbohidrat
- Đặc điểm cấu tạo Cacbohidrat
- Tính chất hóa học Cacbohidrat
Lưu ý: Chú trọng t/c Glucozơ và Xenlulozơ
- Tính hiệu xuất (Q trình lên men) chú ý cách tính khối lượng sản phẩm và chất tạo thành
- Tính klg Ag tạo thành,
- BT nhận biết
- Lập bảng tổng kết so sánh t/c
- kiến thức có liên quan:T/c của anđehit, xeton, ancol đa chức
- Nắm t/c đặc trưng nhóm chức -OH
và -CHO
3.Amin-Aminoaxit-Protein - KN amin, cấu tạo và bậc của amin.- Tính chất hóa học (Lưu ý: Cấu tạo và tính chất
của C6H5NH2)
- KN, cấu tạo của Aminoaxit – Protein
- Danh pháp (Lưu ý: Tên thay thế và tên thường)
- Tính chất hóa học
- BT so sánh t/c bazơ
- BT nhận biết
- BT xác định CTPT, CTCT,viết CTCT các đồng phân của amin, xác định khối lượng muối tạo thành
- BT dãy các chất t/d hoặc 1 chất t/d với dãy các chất
- Lập bảng so sánh t/c hóa học
- kiến thức có liên quan: t/c bazơ, axít
- Chú ý tính a xit, bazơ của a mino axit Nguyên nhân p/ư màu của protein
4 Polime- Vật liệu
polime
- KN polime và vật liệu polime
- Phân loại polime (chú ý polime nhân tạo và polime tổng hợp)
- Phương pháp điều chế polime
- Cấu tạo, tên gọi một số polime thông dụng
- BT xác định công thức monome hoặc
CT polime
- BT xác định số mắt xích
- Lập bảng, liệt kê theo hệ thống phân loại
- ĐK phản ứng trùng hợp, trùng ngưng
- hiểu các loại tơ
5 Tổng hợp nội dung
hóa hữu cơ - Mối liên hệ giữa một số chất hữu cơ cơ bản: Hidrocacbon, ancol, andehit, axit, este…
- So sánh nhiệt độ sôi
- So sánh t/c axit hoặc t/c bazơ
- BT nhận biết
- BT xác định CTPT, CTCT
- BT điều chế
BT định lượng chất p/ứ, sản phẩm, khí sinh ra…
- Hệ thống phân nhóm bài tập theo phương pháp, theo tính chất, theo cấu trúc đề thi
Trang 26 Đại cương về kim
loại
- Cấu tạo nguyên tử KL, đơn chất KL và vị trí của KL trong HTTH
- T/c lí học chung, một số t/c đặc trưng theo nhóm
- Tính chất hóa học của kim loại
- Ăn mòn KL
- Dãy điện hóa của KL + Ý nghĩa; Viết p/ứ OXH-K + Thế điện cực chuẩn E0(ban A)
- Điều chế KL
- BT xác định tên KL (phân loại theo PP hoặc theo t/c)
- BT sự ăn mòn KL
- BT tính E0, Epin (BAN A)
- BT xác định phương pháp điều chế KL
- BT nhận biết, tách chất
- Lập bảng tổng kết t/c hóa học của KL
- Bảng tổng kết phương pháp điều chế KL và phạm vi áp dụng đối với mỗi PP
7 Kim loại nhóm IA,
IIA và nhôm
- Cấu tạo ; chú ý cấu tạo mạng tinh thể, vị trí
- T/c hóa học: lưu ý nhôm tan trong kiềm và a xit nhưng không phải là chất lưỡng tính, không tan trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội, khử kloại trong oxit ở nhiệt độ cao KLK t/d với nước
ở nhiệt độ thường, chú ý pư với dung dịch muối
Hợp chất NaHCO3 lưỡng tính
- Nước cứng
- Các hợp chất quan trọng của KL nhóm IA, IIA, nhôm
- Sản xuất nhôm trong công nghiệp
- BT xác định sản phẩm và định lượng chất tan khi cho CO2 và dd NaOH hoặc Ca(OH)2
- BT nhận biết, tách chất
- BT hiện tượng thí nghiệm
- BT định lượng theo t/c và áp dụng các định luật
- BT áp dụng các PP làm mềm nước cứng
- BT sắp xếp t/c khử KL theo chiều tăng hoặc giảm dần
- BT về t/c hóa học của Al và h/c của Al với kiềm
- Lập bảng tổng kết t/c hóa học của KL
- Chia BT theo dạng cơ bản
- Chú ý các p/ứ đặc trưng, giải thích các pư của Al và h/c của Al
- Chú ý p/ư nhiệt nhôm ở các điều kiện
8 Sắt, crom - Cấu hình e của Fe, Cr, Fe2+,Fe3+
- Tính chất hóa học cơ bản của Fe, Cr và các hợp chất của chúng
(Lưu ý: Tính chất của H/c Fe2+, Fe3+, Cr3+, Cr6+
màu sắc và trạng thái tồn tại)
- KN gang thép, các phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình sx gang, các PP luyện thép
- Xác định cấu hình đúng
- BT định lượng liên quan đến các ĐL bảo toàn
- BT nhận biết
- BT xác định chất trên sơ đồ biến hóa
- BT nhiệt nhôm
- BT xác định hiện tượng thí nghiệm
- Lập bảng tính chất theo mức OXH
và loại chất vô cơ cơ bản
- khắc sâu t/c đặc trưng các h/c Fe,
Cr chú ý Cr không tan trong HNO3,
H2SO4 đặc nguội
- pp giải BT theo pp bảo toàn e, bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố
9 Hóa học về phát
triển kinh tế, xã hội,
môi trường
- Nhận biết các ion
- Chú ý cho Hs các chất gây ô nhiễm môi trường nước, khí, đất( kim loại nặng)
- Khí gây hiệu ứng nhà kính Chất gây nghiện
- Khí gây hiện tượng mưa axit, mù axit, khí gây thủng tầng ozon
- Một số biện pháp bảo quản thực phẩm an toàn hàng ngày
- BT nhận biết các ion và chất khí bằng một chất thử
- Chọn hoá chất loại bỏ ion độc hại trong môi trường
- Hệ thống ngắn gọn theo tác hại hoặc tính chất
Trang 310 Tổng hợp nội
dung kiến thức hóa vô
cơ
- T/c hóa học của KL
- Phương pháp đ/c KL
- Dãy điện hóa KL
- Một số định luật thường áp dụng trong BT định lượng
- Một số t/c và p/ứ đặc trưng của KL và hợp chất của chúng
- Điều chế kim loại
- BT sơ đồ chuyển hóa chất
- BT nhận biết, tính nồng độ %, nồng độ mol, tách kim loại ra khỏi dung dịch, các ion tồn tại trong dung dịch
- So sánh t/c kloại, tính a xit, bazơ, oxi hóa
- BT theo pp bảo toàn e, bỏa toàn khối lượng
- BT các kloại đ/c bằng những pp nào, các oxít bị khử bằng H2, CO…
1 Đối với hs TB và yếu:
- Ôn tập theo chương, phần kiến thức: Nhằm giúp hs củng cố vận dụng, nắm vững kiến thức cơ bản từng chương, nắm kiến thức lozic và có tính hệ thống, phù hợp thời gian ôn, hs vận dụng được kiến thức vừa học vào BT định tính
- Ôn theo chủ đề: Giúp hs dễ nhận dạng bài, khắc sâu được kiến thức
- Sau khi hs nắm được kiến thức cơ bản và các dạng bài cho hs luyện giải đề rèn luyện kĩ năng làm bài
- Chú ý: Ôn kĩ phần lí thuyết , làm câu hỏi lý thuyết vận dụng và dạng bài tập đơn giản thường hay gặp
2 Đối với hs khá giỏi: Ôn tập theo chủ đề sau đó luyện giải đề.
- Chú ý: Rèn cho hs làm các dạng bài từ dễ đến khó, pp giải nhanh bài tập tính toán
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH (Theo kế hoạch của nhà trường)
8 Hệ thống hóa 7 chuyên đề chuẩn bị thi chất lượng 2
11 Hóa học về phát triển kinh tế, xã hội, môi trường 2 1