+Về kỹ năng:Vẽ thành thạo,đúng,trực quan đố thị hàm số 4 2 y ax bx c +Về kiến thức:Củng cố sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số,phươngpháp giải bài toán liên quan:phương trình tiếp tuyế
Trang 1TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ THPT YÊN BÁI
Tổ: Toán – Lý- Tin
KẾ HOẠCH ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN: TOÁN
Năm học:2011-2012 Từ ngày 26/3 đến 05/5 -2013 Số tiết dạy : 25 tiết
9tiết
Dạng 1:
Khảo sát và vẽ đồ
thị hàm số và bài
toán liên quan
3 2
y ax bx cx d
+)Về kiến thức:Củng cố sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số,phươngpháp giải bài toán liên quan:phương trình tiếp tuyến,biện luận theo tham số m nghiệm phương trình,tính diện tíc hình phẳng,thể tích vật thể tròn xoay,tìm tham số m để hàm số có cực trị
+)Về kỹ năng:Vẽ thành thạo,đúng,trực quan đố thị hàm số
4 2
y ax bx c
+)Về kiến thức:Củng cố sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số,phươngpháp giải bài toán liên quan:phương trình tiếp tuyến,biện luận theo tham số m nghiệm phương trình,tính diện tíc hình phẳng,thể tích vật thể tròn xoay,tìm tham số m để hàm số có cực trị
+)Về kỹ năng:Vẽ thành thạo,đúng,trực quan đố thị hàm số
4 2
y ax bx ctrong các trường hợp(có 1 và có 3 cực trị),áp dụng líthuyết làm các bài toán phụ,kỹ năng trình bày
+)Về kỹ năng:Vẽ thành thạo,đúng,trực quan đố thị hàm số
ax b y
Trang 23 Chủ đề 3:
Phương trình
+)Về kiến thức: Phương pháp giải phương trình,bất phương trình
mũ và lôgarit( 3 phương pháp cơ bản)+)Về kỹ năng: Tính toán nhanh,chính xác;phân biệt dạng toán để
áp dụng phương pháp phù hợp
4tiết
Phương trình,bất
phương trình mũ
+)Về kiến thức: Phương pháp giải phương trình,bất phương trình
mũ ( 3 phương pháp cơ bản)+)Về kỹ năng: Tính toán nhanh,chính xác;phân biệt dạng toán để
+)Về kiến thức: Phương pháp giải phương trình,bất phương trình
lôgarit ( 3 phương pháp cơ bản)+)Về kỹ năng: Tính toán nhanh,chính xác;phân biệt dạng toán để
3tiết
5 Chủ đề 5: Số phức
+)Về kiến thức: Các phép toán về số phức,các khái niệm cơ
bản ,Giải phương trình( Bậc nhất, bậc hai)+)Về kỹ năng :Tìm phần thực, phần ảo của một số phức mà được
XĐ sau một vài phép toán về số phức, như phép cộng, trừ, nhân, chia …
+)Về kiến thức: Củng cố các phép toán về tọa độ trong không
gian,bài toán viết phương trình mặt phẳng,phương trình đường thẳng,phương trình mặt cầu và xét sự tương giao
+)Về kỹ năng: Nắm vững lí thuyết và áp dụng làm bài tập
5tiết
Dạng 1:
Phương trình
mặt phẳng
+)Về kiến thức: bài toán viết phương trình mặt phẳng,
+)Về kỹ năng: thành thạo viết PTMP-Qua 1 điểm và có VTPT (Mức biết)
- Qua 1 điểm và vuông góc với một đường thẳng (HS đã phải có bước suy ra VTPT, với HS yếu cũng không phải dễ nhớ, chú ý HD
HS luôn vẽ hình trên giấy nháp, để gợi lại hình ảnh)- Mức hiểu
- Qua 1 điểm và // với một mặt phẳng.(Tương tự trên)
- Qua 1 đường thẳng và vuông góc với một mặt phẳng (Mức vận dụng) HS đã phải biết suy ra VTPT là….; tính được tích có hướng,
…
2
Trang 3+)Về kỹ năng : Tính thể tích các khối: chóp, trụ, nón dạng đơn giản 2
BAN GIÁM HIỆU
Trang 4ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT.
A GIẢI TÍCH
I TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1 Tìm khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số:
a 1 3 1 2
3x 2x x b* y = -x 2 3x 4c* y = x (x 3), x>0 d y = x4–2x2+3 e*.y=x - 1
Trang 5II CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ.
7/ y = 2sinx – x trên đoạn [0;
Trang 6c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm x = 2
d Tính diện tích giới hạn bởi (C) và y = 1 Đs : 9
2Bài 2: Cho hàm số y = - x3 + 3x có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b Dùng (C) biện luận phương trình : x3 – 3x + m = 0
c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm x=-2
d Tính diện tích hình phẳng (D)giới hạn bởi (C), Ox Đs : 9
x - x m+ =
c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại O(0;0)
d Tính diện tích hình phẳng (D) giới hạn bởi (C), Ox, các đường thẳng x = xCĐ,
x = xCT
e Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng (D) khi quay quanh Ox.Bài 4: Cho hàm số y = -x3 + 3x2 – 2 có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b Dùng (C) biện luận phương trình : x3 – 3x2 + m = 0
c Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tại điểm thỏa mãn f”(x)=0
d Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), và tiếp tuyến d
Bài 5*: Cho hàm số y = x4 -2x2 có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b Dùng (C) biện luận phương trình : x4 – 2x2 = m
c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có x= 2
d Tính diện tích hình phẳng (D)giới hạn bởi (C), Ox
Trang 7e Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi (D) khi quay quanh Ox.
Bài 6: Cho hàm số y = -x4 + 2x2 + 3 có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b Dùng (C) biện luận phương trình : x4 – 2x2 = m
c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm cực tiểu
d Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và tiếp tuyến trên
Bài 7:Cho hàm số y = x4 - 4x2 + 3 có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b Dùng (C) biện luận phương trình : -x4 + 2x2 + 3 = m
c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm cực đại
d Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và tiếp tuyến trên
Bài 8*: Cho hàm số y = x x-+11 có đồ thị (H)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (H)
b Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm giao với Oy
c Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (H), Ox, Oy
d Tìm những điểm trên (H) có tọa độ nguyên
b Viết phương trình tiếp tuyến với (H) tại điểm có tung độ là 1
c Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (H), tiệm cận ngang,
V PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LOGARIT
1 Giải các phương trình sau :
a 5 x- 5 1 - x+ = 4 0 b* 6.9x- 13.6x+ 6.4x= 0
Trang 8c 4 3 9 2 5 6 2
x x
3 Giải các phương trình sau :
a* lg(x2 – 6x + 7) = lg(x –3) b log2(x2 –x–9) = log2(2x – 1)
c* log (x 1) log2(2 x)
2
1 d* log3(2x+1)+log3(x – 3) = 2
e log5(x2 – 11x + 43) = 2 f*.log4(x+3)–log4(x–1)=2–log48
g log5x=log5(x+6)–log5(x+2) h log4x + log2(4x) = 5
4 Giải các phương trình sau :
5 Giải các bất phương trình sau :
a*) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3–2x) – 4
c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d*) log0,5(4x+11)<log0.5(x2+6x+8)
Trang 94* Tính diện tích hính phẳng giới hạn bởi y=x3; y=4x; x=1; x=-1
5* Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng sau khi quay quanh trục 0x: y=x2+x; trục 0x; x=0; x=1
VII SỐ PHỨC
D¹ng 2: T×m tËp hîp ®iÓm biÓu diÔn sè phøc tháa m·n ®iÒu kiÖn cho tríc
C©u 1: T×m tËp hîp nh÷ng ®iÓm M biÓu diÔn sè phøc z tháa m·n:
a z 3 1 b z i z 2 3i
C©u 2: T×m tËp hîp nh÷ng ®iÓm M biÓu diÔn sè phøc z tháa m·n:
a z + 2i lµ sè thùc b z - 2 + i lµ sè thuÇn ¶o c z z 9
Trang 10d z 2 z 2 1
B HÌNH HỌC
IX PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIANBài 1*:
Theo chương trình chuẩn
Trong không gian Oxyz, cho mp(Q) và mặtcầu (S) lần lượt có phương trình: x+y+z=0;
Theo chương trình nâng cao
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng :
1 2 1 1 : 2
1
1
z y x z
t y
t x
1/ Viết phương trình mặt phẳng (P)chứa đường thẳng 1 và song song với 2
2/ Xác định điểm A trên 1 và điểm B trên 2 sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.Bài 2:
1 Theo chương trình chuẩn
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M( 2 ; 1 ; 3 )
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng OM.Tìmtoạ độ giao điểm của mp(P) với trục Ox
2 Chứng tỏ đường thẳng OM song song với đường thẳng d:
t y
t x
3 1
2 1
2 Theo chương trình nâng cao
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;2),
B(-1;1;5), C(0;-1;2), D(2;1;1)
1.Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB
2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng CD.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD
Bài 3*:
Theo chương trình chuẩn:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3,6,2) ; B(6,0,1) ; C(-1,2,0) D(0,4,1)
1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD)
2) Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc mp(BCD)
Theo chương trình nâng cao:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
t y
t x
8 1
4 2
(d2):
129
26
Trang 111 Chứng minh (d1) song song (d2)
2 Viết phương trình mp(P) chứa cả (d1) và (d2)
Bài 4:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 4; 1), B(2; 4; 3) và C(2; 2; 1)
1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC
2) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Bài 5:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm E (1; 2; 3) và mặt phẳng (a) : x + 2y – 2z + 6 = 0
1 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc toạ độ O và tiếp xúc với mặt phẳng (a)
2 Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm E và vuông góc với mặt phẳng (a)
Bài 6:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 4; 1), B(2; 4; 3) và C(2; 2; 1)
1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC
2) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
a.Viết phương trình mp (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mp(P)
b.Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P)
MỘT SỐ ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP
Đề số 01
Trang 12Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 2
(1 ) (4 )
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại giao điểm của ( )C với trụchoành
3) Tìm m để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt: x3 6x2 9x 4 m 0
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
2) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên mặt phẳng (ABC)
Câu V(1,0 điểm): Tìm số phức liên hợp của số phức z biết rằng: z 2z 6 2i
Hết BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I : y (1 x) (4 2 x) (1 2 x x 2 )(4 x) 4 x 8x 2x2 4x2 x3 x3 6x2 9x 4
Trang 13 y 6x 12 0 x 2 y 2 Điểm uốn là I(2;2)
Bảng giá trị: x 0 1 2 3 4
Đồ thị hàm số: nhận điểm I làm trục đối xứng như hình vẽ bên đây
( ) :C yx3 6x2 9x 4 Viết pttt tại giao điểm của ( )C với trục hoành
Giao điểm của ( )C với trục hoành: A(1;0), (4;0)B
Vậy, hai tiếp tuyến cần tìm là: y 0 và y 9x 36
Dựa vào đồ thị ta thấy (*) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
Trang 142a
O C B
S
Vậy,
1 0 (1 ) x
(2) (2 2 1)
Trong các kết quả trên, số nhỏ nhất là e và số lớn nhất là e2
Vậy, min[0;2] ye khi x1; max[0;2] y e 2 khi x2
Câu III
Gọi O là tâm của mặt đáy thì SO (ABCD) do đó SO là đường cao
của hình chóp và hình chiếu của SB lên mặt đáy là BO,
do đó SBO 60 0 (là góc giữa SB và mặt đáy)
Câu IV: Với A(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2) B C
Ta có hai véctơ: AB ( 1; 2; 4)
Vậy, toạ độ hình chiếu cần tìm là 1 1
2 2 1; ;
H
Câu V: Đặt z a bi z a bi, thay vào phương trình ta được
Trang 15Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y x 3 3x2 3x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C biết tiếp tuyến song song với đườngthẳng có phương trình y 3x
Câu III (1,0 điểm):
Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a 3, cạnh bên SB tạo với đáy một
góc 600 Tính diện tích toàn phần của hình chóp
Câu IV (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(2;1;1) và hai đườngthẳng
- y x 3 3x2 3x
Tập xác định: D
Trang 16 y 6x 6 0 x 1 y 1 Điểm uốn là I(1;1)
Giao điểm với trục hoành:
Đồ thị hàm số (như hình vẽ bên đây):
( ) :C y x 3 3x2 3x Viết của ( )C song song với đường thẳng :y 3x
Tiếp tuyến song song với :y 3x nên có hệ số góc k f x ( ) 3 0
Trang 17 Trong các kết quả trên, số nhỏ nhất là 2e và số lớn nhất là e2
Vậy, min[ 2;2] y2 khi e x1; max[ 2;2] y e 2 khi x2
Câu III
Theo giả thiết, SAAB SA , AC BC , AB BC , SA
Suy ra, BC (SAB) và như vậy BCSB
Do đó, tứ diện S.ABC có 4 mặt đều là các tam giác vuông.
Ta có, AB là hình chiếu của SB lên (ABC) nên SBA 60 0
Trang 18 Giao điểm của ( ) và d là B(4; 1; 3)
Đường thẳng chính là đường thẳng AB, đi qua A(2;1;1), có vtcp
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y x4 4x2 3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
2) Dựa vào ( )C , hãy biện luận số nghiệm của phương trình: x4 4x2 3 2m 0
3) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại điểm trên ( )C có hoành độ bằng 3
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SA = 2a Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD.
Trang 19Câu IV (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ ( , , , )O i j k , cho OI 2i 3 j 2k
vàmặt phẳng ( )P có phương trình: x 2y 2z 9 0
1) Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm là điểm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P
2) Viết phương trình mp( )Q song song với mp( )P đồng thời tiếp xúc với mặt cầu( )S
Câu V (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:
3 4 2 3 1
y x x x và y 2x 1
Hết
Trang 20-BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I :
Hàm số đạt cực đại yCĐ = 1 tại xCÑ 2, đạt cực tiểu yCT = –3 tại x CT 0
Giao điểm với trục hoành: cho
2
2
1 1
3 3
x x
x x
Bảng giá trị: x 3 2 0 2 3
Đồ thị hàm số:
x y
của (C) và
d
Số nghiệmcủa pt(*)
–1,5< m < –3< 2m < 4 4
Trang 212a I
C B
1 2
3
Câu III Theo giả thiết, SAAC SA , AD BC , AB BC , SA
Suy ra, BC (SAB) và như vậy BCSB
Hoàn toàn tương tự, ta cũng sẽ chứng minh được CDSD
Trang 22 A,B,D cùng nhìn SC dưới 1 góc vuông nên A,B,D,S,C cùng thuộc
đường tròn đường kính SC, có tâm là trung điểm I của SC.
Trang 23
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( )C biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng –4
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BAC= 300 ,SA = AC = a và
SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).Tính V S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
Câu IV (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ ( , , , )O i j k , cho OM 3i 2k
, mặt cầu( )S có phương trình: (x 1) 2 (y 2) 2 (z 3) 2 9
1) Xác định toạ độ tâm I và bán kính của mặt cầu ( )S Chứng minh rằng điểm M
nằm trên mặt cầu, từ đó viết phương trình mặt phẳng ( ) tiếp xúc với mặt cầu
tại M.
2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của mặt cầu, song song với mặt
phẳng ( ) , đồng thời vuông góc với đường thẳng : 1 6 2
Trang 24 Hàm số đã cho NB trên các khoảng xác định và không đạt cực trị.
Giới hạn và tiệm cận: xlim y2 ; limx y2 y2 là tiệm cận ngang
2
2 1 1
2
2 2
Trang 25a
A B
C S
x dx I
12 6 0
m m
Vậy, với m = 1 thì hàm số đạt cực tiểu tại x 0 2
Câu III Theo giả thiết, SAAB BC , AB BC , SA
Suy ra, BC (SAB) và như vậy BCSB
Trang 26I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y x 2 (4 x2 )
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
2) Tìm điều kiện của tham số b để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt:
Câu III (1,0 điểm):
Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SB =SC = 2cm, SA = 4cm Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện, từ
đó tính diện tích của mặt cầu đó
Câu IV (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 3; 2; 3) và hai đường thẳng
1) Chứng minh rằng d1 và d2 cắt nhau
2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và d2 Tính khoảng cách từ A đến mp(P).
Trang 27Câu V (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:
2 1
1
y x x