Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gamA. Công thức của hai hợp chất hữu cơ[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Mơn học: HÓA HỌC 12 LẦN 1
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh:
Lớp :………
Mã đề thi 132
Câu 1: Cho các chất cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn sau: (I) CH3COOH, (II) CH3OOCCH3, (III)
CH3OCOCH3, (IV) CH3OCH3, (V) CH3COCH3, (VI) CH3CHOHCH3, (VII) CH3COOCH3 Hợp chất nào cho ở trên cĩ tên gọi là metylaxetat?
Câu 2: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B saccarozơ và glucozơ.
C Tinh bợt và xenlulozơ D fructozơ và glucozơ
Câu 3: Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, ancol benzylic, p-crezol Trong các
chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 4: Thuỷ phân hồn tồn tinh bợt trong dung dịch axit vơ cơ lỗng, thu được chất hữu cơ X Cho X
phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ Câu 5: Cho mợt số tính chất: cĩ dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nĩng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (3), (4), (5) và (6) B (1), (3), (4) và (6) C (2), (3), (4) và (5) D (1,), (2), (3) và (4) Câu 6: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt đợ thường B kim loại Na.
C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nĩng
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 este X đơn chức C, H, O Sau phản ứng thu được 7,84lít CO2 ( đktc) và 6,3g H2O, thể tích O2 cần dùng là 9,8 lít ( đktc) CTPT của X là :
A C3H6O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C3H4O2
Câu 8: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt các chất trong nhóm :
A glixerol, etilen glicol B glixerol, saccarozo
C matozơ, fructozo D fructozo, ancol propylic
Câu 9: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3, glucozơ, saccarozơ, tinh bợt Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 10: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng đợ tác dụng với mợt lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng đợ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là :
Câu 11: Cho 6 gam mợt este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đĩ là
A propyl fomiat B etyl axetat C metyl fomiat D metyl axetat.
Câu 12: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong cơng thức (C6H10O5)n là:
Câu 13: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 14: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng :
A Hoà tan Cu(OH)2 B tráng gương C trùng ngưng D thuỷ phân
Câu 15: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở cĩ thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số
đồng phân cấu tạo của X là
Điểm:
Trang 2A 5 B 3 C 2 D 4.
Câu 16: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 17: Thủy phân este E cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 (cĩ mặt H2SO4 lỗng) thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X cĩ thể điều chế trực tiếp ra Y bằng mợt phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A propyl fomat B ancol etylic C metyl propionat D etyl axetat
Câu 18: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este : etyl axetat và etyl fomat trong dd NaOH đun nóng thì thu được:
A 1 muối và 1 rượu B 1 muối và 2 rượu C 2 muối và 1 rượu D 2 muối và 2 rượu Câu 19: Este metyl acrilat cĩ cơng thức là
Câu 20: Đun nĩng este CH3COOCH=CH2 với mợt lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH2=CHOH B CH2=CHCOONa và CH3OH
Câu 21: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hĩa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 22: Số đồng phân đơn chức ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 là
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau (mỗi mũi tên là mợt phương trình phản ứng):
Tinh bợt → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H4, CH3COOH B C2H5OH, CH3COOH
C CH3COOH, CH3OH D CH3COOH, C2H5OH
Câu 24: CTTQ của este no đơn chức là :
A CnH2nO2 ( n ≥ 1) B CnH2n + 1O2 ( n ≥ 2 ) C CnH2n – 2 O2 ( n ≥ 2 ) D CmH2m O2 (m ≥ 2)
Câu 25: Khi đốt cháy hồn tồn mợt este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A n-propyl axetat B etyl axetat C metyl fomiat D metyl axetat.
Câu 26: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là :
A Glucozơ , Glixerin , anđehitfomic , ancol etylic B Glucozơ , mantozơ , saccarozo , glixerol
C Glucozơ , mantozơ , saccarozo , natriaxetat D Glucozơ , xelulozơ , saccarozo , propađiol-1,3
Câu 27:Chất nào cĩ nhiệt đợ sơi thấp nhất?
Câu 28: Để trung hịa lượng axit tự do cĩ trong 14 gam mợt mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH
0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)
Câu 29: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hồn tồn khí CO2 sinh ra vào nước vơi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 30: Chất X tác dụng với NaOH cho dd X1 Cơ cạn X1 thu được chất rắn X2 và hỗn hợp hơi X3 Chưng cất X3 thu được chất X4 cho X4 tráng gương được sản phẩm X5 Cho X5 tác dụng với NaOH thu được X2 CTCT của X là:
A HCOO – CH = CH2 – CH3 B CH2 = CH – OCOCH3
C HCOO – C(CH3) = CH2 D CH2 = CH – CH2 – OCOH
Câu 31:Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH3COO-CH=CH2 C CH2=CH-COO-CH3 D CH2=CH-COO-C2H5
Trang 3Câu 32: Xà phịng hố hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 vàCH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nĩng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
B Theo chương trình nâng cao ( 6 câu, từ câu 33 đến câu 38)
Câu 33:Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol cĩ H2SO4 đặc xúc tác thu được metyl Salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp sản phẩm trong đĩ cĩ muối Z Cơng thức cấu tạo của Z là
A o – NaOC6H4COOCH3 B o – HOC6H4COONa
C o – NaOOCC6H4COONa D o– NaOC6H4COONa
Câu 34:Chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nĩng) theo phương trình phản ứng: : C4H6O4 + 2NaOH →2Z + Y
Để oxi hố hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nĩng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là
Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
KOH 0,4M, thu được mợt muối và 336 ml hơi mợt ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hồn tồn lượng hỗn hợp
X trên, sau đĩ hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Cơng thức của hai hợp chất hữu cơ trong X
C HCOOH và HCOOC3H7 D C2H5COOH và C2H5COOCH3
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 axit HCOOH, CH3COOH ( tỉ lệ mol 1:1 ) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc ) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80 % ) Giá trị của m là ( cho H=1, C=12, O=16)
Câu 37:Để trung hoà axit tự do có trong 5,6g lipit cần 6 ml dd NaOH 0,1M Chỉ số axit là :
Câu 38: Chất X cĩ đặc điểm sau: phân tử cĩ nhiều nhĩm – OH, cĩ vị ngọt, hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt đợ thường, phân tử cĩ liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là:
-(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)
- HẾT