Do you walk to school 2, Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau: This is his sister.. be 9, Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: ...the right of the house, there are a lot
Trang 11, Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời dưới đây:
Tom: ?
Mary: I walk to school
Câu trả lời của bạn: A What are you doing
B How do you go to school
C What time do you go to school
D Do you walk to school
2, Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
This is his sister .name is Nga
Câu trả lời của bạn: A Her
B His
C My
D hers
3
1 Tom: ?
Mary: My school has two floors
Câu trả lời của bạn: A How much floors are there in your school?
B How many floors is these in your school?
C How many floors are there in your school?
D How much floors is there in your school?
4, Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Is your elder sister Grade 7 ?
Câu trả lời của bạn: A at
B on
C into
D in
5, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Tell me, is your book?
Câu trả lời của bạn: A that
B there
C those
D thes
6, Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại
Câu trả lời của bạn: A good
B afternoon
C look
D book
7, Đọc kỹ đoạn văn sau và điền T (đúng) hoặc F (sai) tương ứng với phương án trả lời đúng vào chỗ trống.
Hello, My name is Khanh I’m a student in grade six I get up at half past five I take
a shower and get dressed I have breakfast with my family, then I leave the house at half past six The school is far my house, so I travel to school by bus My classes start at seven and end at half past eleven I go home and have lunch at twelve
o’clock After school, I play football with my friends I do my homework in the
Trang 2vening and go to bed at ten o’clock.
1 Khanh isn’t a student in grade six f
2 He goes to school at half past eleven f
3 He and his family have breakfast at home t
4 The school is near Khanh’s house f
5 He plays football with his friends after school f
6 In the evening he does his homework t
8, Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 This a pencil
Câu trả lời của bạn: A are B is C am D be
9, Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
the right of the house, there are a lot of flowers
Câu trả lời của bạn: A At B On C To D In
10, Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
How many books are there? There one
Câu trả lời của bạn: A are B am C is D be
11, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Morning - day, evening -
Câu trả lời của bạn: A fine B afternoon C time D night
12,
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
This my friend, Betty White
Câu trả lời của bạn: A am B are C here D is
13, Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
1 That is no my book Here it is
Câu trả lời của bạn: A no B That C Here D it is
14, Chọn từ khác với ba từ còn lại
Câu trả lời của bạn: A school B clock C hospital D post office
17, Đọc kỹ đoạn văn sau và điền A, B, C hoặc D vào chỗ trống tương ứng với phương án lựa chọn đúng
My room
This is our house (1 ) are four rooms in the house: the having room, my parents' room, (2) room and the kitchen My parents’ room is big (3) my room isn't (4)
Trang 3my room there is a door (5) a window There is (6) old bed, a table and there are two chairs There are some books (7) the table There is a bookshelf (8) the table There is a (9) television and a radio in my room On the table there is a picture of my family, (10) I like my room very much
18, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
No I'm I'm at Lam Son high school
Câu trả lời của bạn: A none
B no
C isn't
D not
19,
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 How many classrooms does it ?
Câu trả lời của bạn: A is B have C does D do
20, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Tom goes school seven fifteen
Câu trả lời của bạn: A at / at B for / to C to / for D to / at
21, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Father - he, mother -
Câu trả lời của bạn: A she B me C they D we
22,
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
My sister is a nurse She works in a
Câu trả lời của bạn: A factory B school C hospital D bookstore
25, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Hello Which grade are you ?
Câu trả lời của bạn: A on B at C in D for
26, Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
There a lot of flowers in front of my house
Câu trả lời của bạn: A are B play C have D get
27, Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Miss Hoa in an apartment in the city
Trang 4Câu trả lời của bạn: A play B start C have D lives
28, Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại
Câu trả lời của bạn: A living B city C time D big
29, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
My classroom is the first floor
Câu trả lời của bạn: A on B to C in D at
30, Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
I have two brother They are Tom and Jerry
Câu trả lời của bạn: A have B brother C They D are
31, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
How are you?
Câu trả lời của bạn: A Very good, thanks B I'm a student
C Very well, thanks D Thanks you
32, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
He washes his face then he breakfast
Câu trả lời của bạn: A has B is C does D have
33, Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
After he gets up, he gets dress
Câu trả lời của bạn: A gets B dress C gets D up
34, Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
What's this? It is an school bag
Câu trả lời của bạn: A an B bag C is D What's
35, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
are teachers
Câu trả lời của bạn: A My both parents B The both of my parents
C Both my parents D My parents both of them
36, Chọn câu hỏi đúng tương ứng với câu trả lời
Lan: ?
Nga: My classes start at 1:00 pm
Câu trả lời của bạn: A When do you start? B What do your classes start?
C Do your classes start at 1:00 pm? D What time do your classes start?
37, Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây
How old is Mrs Hoa?
-
Câu trả lời của bạn: A twenty-five B She is fine
C She is twenty-five D She is
39, Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 .is he? He is twenty years old
Câu trả lời của bạn: A How about B How many C How D How old
40, Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
Câu trả lời của bạn: A live B with? C do D Which