1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 10 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa 11 năm 2019

24 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được V lit một khí không màu hoá nâu ngoài không khí (các thể tích đo ở đkc)?. Tính giá trị của V.A[r]

Trang 1

BỘ 10 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA 11 NĂM 2019

ĐỀ 1:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6đ) ( Khoanh tròn vào câu đúng nhất)

Câu 1: Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào miệng lọ

đựng dung dịch amoniac Hóa chất được dùng là

A dung dịch HCl B dung dịch KOH C dung dịch NaCl D dung dịch KNO3

Câu 2: Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn Nhúng

đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng

B Nước trong chậu từ không màu chuyển thành màu hồng

C Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng

D Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh

Câu 3: Nhận xét nào sau đây là sai?

A Trong axit nitric, nitơ hóa trị 4

B Trong axit nitric, nitơ hóa trị 5

C Nitơ có số oxi hóa +5 trong axit nitric

D Có 1 liên kết cho nhận trong công thức cấu tạo của axit nitric

Câu 4: Nhận biết NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3

A BaCl2 B AgCl C NaOH D Ba(OH)2

Câu 5: Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào:

Câu 9: Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?

Câu 10: Phương trình phản ứng giữa Ag và HNO3 loãng Tổng các hệ số trong phương trình hóa học là:

A 12 B 14 C 13 D 15

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với

A 24 gam B 75 gam C 50 gam D 16 gam

Câu 12: Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc Thể tích khí NO2 (đktc) là

Câu 13: Phương pháp phản ứng nào sau dùng để điều chế nitơ trong công nghiệp

A Tất cả đều sai

Trang 2

Câu 17: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là khôngđúng?

A Số hiệu nguyên tử của nito bằng 7

B Cấu hình e của N là: 1s22s22p3

C Ba electron ở phân lớp 2p của N có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

D Nguyên tử N có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

Câu 18: Trong hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hóa cao nhất?

A NH4 Cl B N2O5 C NO2 D Mg3N2

Câu 19: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể

hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?

A NH3, N2O5, N2, NO2 B NH3, NO, HNO3, N2O5

C NO2, N2, NO, N2O3 D N2, NO, N2O, N2O5

Câu 20: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

Câu 21: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Cu sẽ tan nếu thêm vào đó

Câu 22: Hòa tan 12,8g kim loại hóa trị II trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 60% (D = 1,365g/ml),

phản ứng là:

A đồng; 61,5ml B chì; 65,1 ml C thủy ngân;125,6 ml D sắt; 82,3 ml

Câu 23: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 sau phản ứng dung dịch có các muối:

Câu 24: Để m gam Fe ngoài không khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4

Trang 3

b Fe3O4 + HNO3 → ? + NxOy + ?

1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:

NO2 (1) HNO3 (2) Cu(NO3)2 (3) Cu(OH)2 (4) CuO (5) Cu

Câu 2.(2đ) Cho hỗn hợp gồm 4 kim loại có hoá trị không đổi: Mg, Ni, Zn, Al được chia làm 2 phần

Tính giá trị của V

Biết Cu=64, N=14, Ag=108, P=31, Na=23, O=16, Zn=65, Al=27, H=1

ĐỀ 2:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4đ) ( Khoanh tròn vào câu đúng nhất)

Câu 1: Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Nitơ (nhóm VA) là

Câu 2: Trong nhóm N, đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Năng lượng ion hoá giảm

B Độ âm điện các nguyên tố giảm

C Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng

D Tất cả các nguyên tố đều thể hiện tính phi kim

Câu 3: Hiện tượng quan sát được dẫn NH3 qua CuO đun nóng là

A CuO không đổi màu

B CuO chuyển từ đen sang vàng

C CuO chuyển từ đen sang màu xanh

D CuO chuyển từ đen sang màu đỏ, có hơi H2O ngưng tụ

Câu 4: Kim loại tác dụng HNO3 không tạo chất nào sau đây

Câu 5: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh với chất nào sau đây

Câu 6: Cho FeCO3 tác dụng HNO3 Sản phẩm khí hoá nâu một phần ngoài không khí và một muối kim loại là:

Câu 7: Trong dung dịch H3PO4 có các ion sau

Câu8: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 sau phản ứng dung dịch có các muối:

Câu 9: Chọn công thức đúng của apatit

A Ca3(PO4)2 B Ca(PO3)2 C 3Ca3(PO4)2CaF2 D CaP2O7

Câu 10: Hòa tan 1,2 g kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ ở đktc (giả thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2) Vậy X là:

Trang 4

A Zn B Cu C Mg D Al

Câu11: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

Câu 12: Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp

Câu 13: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích Tạo điều kiện cho phản ứng xảy ra Tỉ khối của A đối với hỗn hợp B sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất của phản ứng là

Câu 14: Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?

Câu 15: Trong phản ứng: KClO3 + NH3 → KNO3 + KCl + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng tối giản của NH3 trong phương trình là:

Câu 16: Để phân biệt 3 lọ HCl, H3PO4, HNO3 người ta dùng

Câu 17: Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là

Câu 18: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

Câu 19: Cho m (g) Cu tác dụng HNO3 dư được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng là 15,2 gam Giá trị của m là

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 11,68g Cu và CuO trong 2 lit dung dịch HNO3 0,25M thu được 1,792 lit khí

NO (đktc) Phần trăm khối lượng CuO trong hỗm hợp ban đầu là

Câu 21: Để m gam Fe ngoài không khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4

Câu 22: Nung 7,28g bột Fe trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hỗn hợp X trong

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu

Câu 24: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được

NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn

Trang 5

1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:

NO2 (1) HNO3 (2) Cu(NO3)2 (3) Cu(OH)2 (4) CuO (5) Cu

được 0,896 lit khí NO (đkc) và dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch

X

Biết Cu=64, N=14, Ag=108, P=31, Na=23, O=16, Zn=65, Al=27, H=1

ĐỀ 3:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (6đ)

Câu 1: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

A LiN3, Al3N B Li2N3, Al2N3 C Li3N2, Al3N2 D Li3N, AlN

Câu 2: Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào miệng lọ

đựng dung dịch amoniac Hóa chất được dùng là

A dung dịch KOH B dung dịch NaCl

C dung dịch HCl D dung dịch KNO3

Câu 3: Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào:

A Ag2O, NO2 B Ag2O, O2 C Ag, NO2 ,O2 D Ag2O, NO2 , O2

Câu 4: Nhận xét nào sau đây là sai?

A Trong axit nitric, nitơ hóa trị 5

B Nitơ có số oxi hóa +5 trong axit nitric

C Trong axit nitric, nitơ hóa trị 4

D Có 1 liên kết cho nhận trong công thức cấu tạo của axit nitric

Câu 5: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3

A H2SO4 đặc B P2O5 C CuSO4 khan D KOH rắn

Câu 6: Hòa tan 12,8g kim loại hóa trị II trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 60% (D = 1,365g/ml), thu

ứng là:

A sắt; 82,3 ml B chì; 65,1 ml C thủy ngân;125,6 ml D đồng; 61,5ml

Câu 7: Để m gam Fe ngoài không khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4

Câu 8: Phương pháp phản ứng nào sau dùng để điều chế nitơ trong công nghiệp

A Chưng phân đoạn không khí lỏng để tách N2 khỏi hỗn hợp không khí lỏng

Trang 6

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với

A 75 gam B 24 gam

C 16 gam D 50 gam

Câu 11: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu được

V lit (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Câu 12: Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?

A Nhiệt phân AgNO3 B Nhiệt phân NH4NO2

C Nhiệt phân NH4NO3 D Đốt cháy NH3 trong Oxi có chất xúc tác platin

Câu 13: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 8,5 g NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25% Các thể tích được đo ở đktc

A 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2 B 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2

C 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2 D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2

Câu 14: Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc Thể tích khí NO2 (đktc) là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 1,12 lít

Câu 15: Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn Nhúng

đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng

B Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng

C Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh

D Nước trong chậu từ không màu chuyển thành màu hồng

Câu 16: Nhận biết NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3

A NaOH B AgCl C Ba(OH)2 D BaCl2

Câu 17: Cho 38,4 g Cu tan trong 2,4 lít dd HNO3 0,5M thu được V lít NO(đktc, sản phẩm duy nhất) Giá trị của V là:

A 8,96 B 5,6 C 4,48 D.6,72

Câu 18: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Cu sẽ tan nếu thêm vào đó

A Tất cả đều đúng B Khí O2 C Dung dịch HNO3 D Muối KNO3

Câu 19: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là khôngđúng?

A Cấu hình e của N là: 1s22s22p3

B Số hiệu nguyên tử của nito bằng 7

C Ba electron ở phân lớp 2p của N có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

D Nguyên tử N có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

Câu 20: Phương trình phản ứng giữa Ag và HNO3 loãng Tổng các hệ số trong phương trình hóa học là:

A 13 B 15 C 12 D 14

Trang 7

Câu 21: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể

hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?

A NH3, NO, HNO3, N2O5 B NH3, N2O5, N2, NO2

C N2, NO, N2O, N2O5 D NO2, N2, NO, N2O3

Câu 22: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 sau phản ứng dung dịch có các muối:

1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:

NO2 (1) HNO3 (2) Cu(NO3)2 (3) Cu(OH)2 (4) CuO (5) Cu

Câu 2.(2đ) Cho hỗn hợp gồm 4 kim loại có hoá trị không đổi: Mg, Ni, Zn, Al được chia làm 2 phần

bằng nhau

không khí (các thể tích đo ở đkc) Tính giá trị của V

Biết Cu=64, N=14, Ag=108, P=31, Na=23, O=16, Zn=65, Al=27, H=1

ĐỀ 4:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (6đ)

Câu 1: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện

tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?

A NH3, N2O5, N2, NO2 B NH3, NO, HNO3, N2O5

C NO2, N2, NO, N2O3 D N2, NO, N2O, N2O5

Câu 2: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

A CuSO4 khan B KOH rắn C H2SO4 đặc D P2O5

Câu 3: Phương pháp phản ứng nào sau dùng để điều chế nitơ trong công nghiệp

A Chưng phân đoạn không khí lỏng để tách N2 khỏi hỗn hợp không khí lỏng

B Tất cả đều sai

C NH4NO3 N2 + 2H2O

D NH3 N2 + H2

Câu 4: Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?

A Nhiệt phân AgNO3 B Đốt cháy NH3 trong Oxi có chất xúc tác platin

Trang 8

C Nhiệt phân NH4NO2 D Nhiệt phân NH4NO3

Câu 5: Để m gam Fe ngoài không khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4

Câu 6: Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc Thể tích khí NO2 (đktc) là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 1,12 lít

Câu 7: Nhận biết NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3

A AgCl B NaOH C Ba(OH)2 D BaCl2

Câu 8: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 8,5 g NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25% Các thể tích được đo ở đktc

Câu 11: Hòa tan 12,8g kim loại hóa trị II trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 60% (D = 1,365g/ml),

phản ứng là:

A sắt; 82,3 ml B đồng; 61,5ml C thủy ngân;125,6 ml D chì; 65,1 ml

Câu 12: Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào miệng lọ

đựng dung dịch amoniac Hóa chất được dùng là

A dung dịch HCl B dung dịch KOH

C dung dịch KNO3 D dung dịch NaCl

Câu 13: Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào:

A Ag2O, NO2 B Ag, NO2 ,O2 C Ag2O, NO2 , O2 D Ag2O, O2

Câu 14: Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn Nhúng

đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng

B Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng

C Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh

D Nước trong chậu từ không màu chuyển thành màu hồng

Câu 15: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

Trang 9

D.HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

Câu 16: Cho 38,4 g Cu tan trong 2,4 lít dd HNO3 0,5M thu được V lít NO(đktc, sản phẩm duy nhất) Giá

trị của V là: A 8,96 B 5,6 C 4,48 D 6,72

Câu 17: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Cu sẽ tan nếu thêm vào đó

A Tất cả đều đúng B Khí O2 C Dung dịch HNO3 D Muối KNO3

Câu 18: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là khôngđúng?

A Cấu hình e của N là: 1s22s22p3

B Ba electron ở phân lớp 2p của N có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

C Số hiệu nguyên tử của nito bằng 7

D Nguyên tử N có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

Câu 19: Phương trình phản ứng giữa Ag và HNO3 loãng Tổng các hệ số trong phương trình hóa học là:

A 13 B 15 C 12 D 14

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với

A 50 gam B 24 gam C 16 gam D 75 gam

Câu 21: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu được

V lit (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Câu 22: Kim loại M phản ứng dd HCl, dd Cu(NO3)2,dd HNO3 đặc nguội Kim loại M là:

A Al B Zn C Ag D Fe

Câu 23: Nhận xét nào sau đây là sai?

A Trong axit nitric, nitơ hóa trị 5

B Có 1 liên kết cho nhận trong công thức cấu tạo của axit nitric

C Trong axit nitric, nitơ hóa trị 4

D Nitơ có số oxi hóa +5 trong axit nitric

Câu 24: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:

NO2 (1) HNO3 (2) Cu(NO3)2 (3) Cu(OH)2 (4) CuO (5) Cu

Câu 2.(2đ) Cho hỗn hợp gồm 4 kim loại có hoá trị không đổi: Mg, Ni, Zn, Al được chia làm 2 phần

bằng nhau

không khí (các thể tích đo ở đkc) Tính giá trị của V

Biết Cu=64, N=14, Ag=108, P=31, Na=23, O=16, Zn=65, Al=27, H=1

Trang 10

ĐỀ 5:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (6đ)

Câu 1: Nhận biết NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3

A AgCl B BaCl2 C NaOH D Ba(OH)2

Câu 2: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện

tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?

A N2, NO, N2O, N2O5 B NH3, N2O5, N2, NO2

C NO2, N2, NO, N2O3 D NH3, NO, HNO3, N2O5

Câu 3: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là khôngđúng?

A Cấu hình e của N là: 1s22s22p3

B Nguyên tử N có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

C Số hiệu nguyên tử của nito bằng 7

D Ba electron ở phân lớp 2p của N có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

Câu 4: Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?

A Nhiệt phân AgNO3 B Nhiệt phân NH4NO2

C Đốt cháy NH3 trong Oxi có chất xúc tác platin D Nhiệt phân NH4NO3

Câu 5:Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

D.HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

Câu 6: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Cu sẽ tan nếu thêm vào đó

A Tất cả đều đúng B Muối KNO3 C Khí O2 D Dung dịch HNO3

Câu 7: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 8,5 g NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25% Các thể tích được đo ở đktc

A 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2 B 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2

C 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2 D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2

Câu 8: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao

nhiêu? A 5 B 9 C 7 D 2

Câu 9: Hòa tan 12,8g kim loại hóa trị II trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 60% (D = 1,365g/ml), thu

ứng là:

A chì; 65,1 ml B thủy ngân;125,6 ml C sắt; 82,3 ml D đồng; 61,5ml

Câu 10: Phương trình phản ứng giữa Ag và HNO3 loãng Tổng các hệ số trong phương trình hóa học là:

A 15 B 13 C 12 D 14

Trang 11

Câu 11: Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào miệng lọ

đựng dung dịch amoniac Hóa chất được dùng là

A dung dịch HCl B dung dịch KOH

C dung dịch KNO3 D dung dịch NaCl

Câu 12: Nhận xét nào sau đây là sai?

A Trong axit nitric, nitơ hóa trị 5

B Có 1 liên kết cho nhận trong công thức cấu tạo của axit nitric

C Nitơ có số oxi hóa +5 trong axit nitric

D Trong axit nitric, nitơ hóa trị 4

Câu 13: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

A CuSO4 khan B KOH rắn C P2O5 D H2SO4 đặc

Câu 14: Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc Thể tích khí NO2 (đktc) là

A 4,48 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 2,24 lít

Câu 15: Trong hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hóa cao nhất?

A NH4 Cl B Mg3N2 C NO2 D N2O5

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với

A 50 gam B 75 gam C 16 gam D 24 gam

Câu 17: Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn Nhúng

đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng

B Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng

C Nước trong chậu từ không màu chuyển thành màu hồng

D Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh

Câu 18: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu được

V lit (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Câu 19: Để m gam Fe ngoài không khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4

Trang 12

A 8,96 B 5,6 C 4,48 D 6,72

Câu 24: Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào:

A Ag, NO2 ,O2 B Ag2O, NO2 C Ag2O, NO2 , O2 D Ag2O, O2

1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:

NO2 (1) HNO3 (2) Cu(NO3)2 (3) Cu(OH)2 (4) CuO (5) Cu

Câu 2.(2đCho hỗn hợp gồm 4 kim loại có hoá trị không đổi: Mg, Ni, Zn, Al được chia làm 2 phần bằng

nhau

không khí (các thể tích đo ở đkc) Tính giá trị của V

Biết Cu=64, N=14, Ag=108, P=31, Na=23, O=16, Zn=65, Al=27, H=1

ĐỀ 6:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (6đ)

Câu 1: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Cu sẽ tan nếu thêm vào đó

A Tất cả đều đúng B Muối KNO3 C Khí O2 D Dung dịch HNO3

Câu 2: Để m gam Fe ngoài không khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4

Câu 3: Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào:

A Ag2O, NO2 , O2 B Ag, NO2 ,O2 C Ag2O, NO2 D Ag2O, O2

Câu 4: Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?

A Nhiệt phân AgNO3 B Nhiệt phân NH4NO2

C Nhiệt phân NH4NO3 D Đốt cháy NH3 trong Oxi có chất xúc tác platin

Câu 5: Trong hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hóa cao nhất?

Câu 8: Hòa tan 12,8g kim loại hóa trị II trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 60% (D = 1,365g/ml), thu

ứng là:

A thủy ngân;125,6 ml B sắt; 82,3 ml C đồng; 61,5ml D chì; 65,1 ml

Ngày đăng: 11/05/2021, 23:27

w