1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Phan Châu

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 784,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm:A. Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1 Cấu hình của nguyên tử hoặc ion nào sau đây được viết đúng?

A.Cr: ( Z= 24) [Ar]3d44s2 B.Cu: (Z= 29)[Ar]3d94s2

C.Fe (Z=26): [Ar]3d8 D.Fe3+: [Ar]3d5

Câu 2 Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A.Cr và Cr2O3 B.Cr(OH)3 và CrO3 C.Al2(SO4)3 và Al2O3 D.Cr(OH)3 và Al2O3

Câu 3 Cho 1,68 gam hỗn hợp Cr và Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư thu được 448 ml khí (đktc)

Lượng Cr có trong hỗn hợp là

A.1,04 gam B.0,99 gam C.0,64 gam D.0,84 gam

Câu 4 Để nhận biết hai khí CO2 và SO2, ta dùng:

A.Dung dịch H2SO4 B.Dung dịch Brom C.Nước D.Dung dịch NaOH

Câu 5 Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc)

Kim loại đó là

Câu 6 Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)

A.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl B.Fetác dụng với dung dịch HCl

C.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng D.Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4

Câu 7 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

Câu 8 Kim loại kiềm có độ cứng thấp do:

A.Trong tinh thể các nguyên tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu

B.Thể tích nguyên tử lớn

C.Khối lượng nguyên tử nhỏ

D.Có khối lượng riêng nhỏ

Câu 9 Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử

duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 11 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch:

Câu 12 Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp

A.Điện phân dung dịch B.Thủy luyện

C.Nhiệt luyện D.Điện phân nóng chảy

Câu 13 Công thức hóa học của Natri cromat là

A.Na2CrO4 B.NaCrO2 C.Na[Cr(OH)4] D.Na2Cr2O7

Trang 2

Câu 14 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch

kiềm:

A.Li, Na, K, Ca B.Cs,Ca,Mg,Na C.Na,Be,K,Rb D.Na,Li,Cr,Ca

Câu 15 Đốt cháy 1,56 gam bột crom trong oxi dư thu được một oxit duy nhất Khối lượng crom(III) oxit

thu được là

A.1,19 gam B.1,74 gam C.2,78 gam D.2,28gam

Câu 16 Chọn phát biểu sai:

A.Crom là kim loại mền, dễ dát mỏng B.CrO3 là oxit axit

C.Sắt có tính nhiễm từ D.Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ

Câu 17 Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :

A.Pb2+> Sn2+> Fe2+> Ni2+>Zn2+ B.Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+

C.Pb2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+>Zn2+ D.Sn2+> Ni2+>Zn2+> Pb2+> Fe2+

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội

B.Bột nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2

C.Vật dụng bằng nhôm bị gỉ nếu để lâu trong không khí

D.Nhôm tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh

Câu 19 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A.Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

B.Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

C.Gây ngộ độc nước uống

D.Gây tốn nhiên liệu, làm tắc các đường ống dẫn nước

Câu 20 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

A.Ca2+ và K+ B.Ca2+ và Ba2+ C.Ca2+ và Mg2+ D.Na+ và Mg2+

Câu 21 Thép là hợp kim sắt - cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng:

A.Trên 10% khối lượng B.5 - 10% khối lượng

C.Trên 2% khối lượng D.0,01 - 2% khối lượng

Câu 22 Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A.ns1np2 B.ns1np1 C.np2 D.ns2

Câu 23 Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản

ứng là

A.3,36 gam B.1,68 gam C.1,44 gam D.2,52 gam

Câu 24 Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :

A.Ngâm chúng trong dầu hỏa B.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

C.Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín D.Ngâm chúng vào nứơc

Câu 25 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1 Công thức hóa học của Natri cromat là

Trang 3

A.NaCrO2 B.Na2CrO4 C.Na[Cr(OH)4] D.Na2Cr2O7

Câu 2 Thép là hợp kim sắt - cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng:

A.Trên 10% khối lượng B.Trên 2% khối lượng

C.5 - 10% khối lượng D.0,01 - 2% khối lượng

Câu 3 Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :

A.Pb2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+>Zn2+ B.Sn2+> Ni2+>Zn2+> Pb2+> Fe2+

C.Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+ D.Pb2+> Sn2+> Fe2+> Ni2+>Zn2+

Câu 4 Chọn phát biểu sai:

A.Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ B.CrO3 là oxit axit

C.Sắt có tính nhiễm từ D.Crom là kim loại mền, dễ dát mỏng

Câu 5 Kim loại kiềm có độ cứng thấp do:

A.Thể tích nguyên tử lớn

B.Có khối lượng riêng nhỏ

C.Khối lượng nguyên tử nhỏ

D.Trong tinh thể các nguyên tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu

Câu 6 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch

kiềm:

A.Cs,Ca,Mg,Na B.Na,Li,Cr,Ca C.Na,Be,K,Rb D.Li, Na, K, Ca

Câu 7 Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)

A.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng B.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

C.Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D.Fetác dụng với dung dịch HCl

Câu 8 Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc)

Kim loại đó là

Câu 9 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A.Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

B.Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

C.Gây ngộ độc nước uống

D.Gây tốn nhiên liệu, làm tắc các đường ống dẫn nước

Câu 10 Cấu hình của nguyên tử hoặc ion nào sau đây được viết đúng?

A.Fe (Z=26): [Ar]3d8 B.Fe3+: [Ar]3d5

C.Cu: (Z= 29)[Ar]3d94s2 D.Cr: ( Z= 24) [Ar]3d44s2

Câu 11 Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A.ns2 B.ns1np2 C.ns1np1 D.np2

Câu 12 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

A.Na+ và Mg2+ B.Ca2+ và K+ C.Ca2+ và Mg2+ D.Ca2+ và Ba2+

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử

duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 14 Cho 1,68 gam hỗn hợp Cr và Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư thu được 448 ml khí

Trang 4

(đktc) Lượng Cr có trong hỗn hợp là

A.0,84 gam B.0,64 gam C.1,04 gam D.0,99 gam

Câu 15 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

Câu 16 Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A.Cr(OH)3 và Al2O3 B.Cr(OH)3 và CrO3 C.Cr và Cr2O3 D.Al2(SO4)3 và Al2O3

Câu 17 Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được

Câu 18 Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản

ứng là

A.1,68 gam B.3,36 gam C.1,44 gam D.2,52 gam

Câu 19 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch:

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội

B.Vật dụng bằng nhôm bị gỉ nếu để lâu trong không khí

C.Bột nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2

D.Nhôm tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh

Câu 21 Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp

A.Thủy luyện B.Điện phân nóng chảy

C.Điện phân dung dịch D.Nhiệt luyện

Câu 22 Để nhận biết hai khí CO2 và SO2, ta dùng:

A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch H2SO4 C.Nước D.Dung dịch Brom

Câu 23 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

Câu 24 Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :

A.Ngâm chúng trong dầu hỏa B.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

C.Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín D.Ngâm chúng vào nứơc

Câu 25 Đốt cháy 1,56 gam bột crom trong oxi dư thu được một oxit duy nhất Khối lượng crom(III) oxit

thu được là

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1 Công thức hóa học của Natri cromat là

A.Na[Cr(OH)4] B.NaCrO2 C.Na2CrO4 D.Na2Cr2O7

Câu 2 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch:

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Bột nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2

B.Vật dụng bằng nhôm bị gỉ nếu để lâu trong không khí

Trang 5

C.Nhôm tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh

D.Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội

Câu 4 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A.Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

B.Gây ngộ độc nước uống

C.Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

D.Gây tốn nhiên liệu, làm tắc các đường ống dẫn nước

Câu 5 Cho 1,68 gam hỗn hợp Cr và Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư thu được 448 ml khí (đktc)

Lượng Cr có trong hỗn hợp là

A.0,84 gam B.1,04 gam C.0,64 gam D.0,99 gam

Câu 6 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

Câu 7 Kim loại kiềm có độ cứng thấp do:

A.Trong tinh thể các nguyên tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu

B.Khối lượng nguyên tử nhỏ

C.Thể tích nguyên tử lớn

D.Có khối lượng riêng nhỏ

Câu 8 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

Câu 9 Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được

Câu 10 Thép là hợp kim sắt - cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng:

A.Trên 10% khối lượng B.0,01 - 2% khối lượng

C.5 - 10% khối lượng D.Trên 2% khối lượng

Câu 11 Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)

A.Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 B.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

C.Fetác dụng với dung dịch HCl D.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

Câu 12 Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử

duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 13 Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc)

Kim loại đó là

Câu 14 Đốt cháy 1,56 gam bột crom trong oxi dư thu được một oxit duy nhất Khối lượng crom(III) oxit

thu được là

Câu 15 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch

kiềm:

A.Cs,Ca,Mg,Na B.Na,Be,K,Rb C.Na,Li,Cr,Ca D.Li, Na, K, Ca

Câu 16 Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản

Trang 6

ứng là

A.3,36 gam B.1,44 gam C.1,68 gam D.2,52 gam

Câu 17 Cấu hình của nguyên tử hoặc ion nào sau đây được viết đúng?

A.Cr: ( Z= 24) [Ar]3d44s2 B.Fe (Z=26): [Ar]3d8

C.Fe3+: [Ar]3d5 D.Cu: (Z= 29)[Ar]3d94s2

Câu 18 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

A.Ca2+ và Ba2+ B.Ca2+ và Mg2+ C.Na+ và Mg2+ D.Ca2+ và K+

Câu 19 Chọn phát biểu sai:

A.Crom là kim loại mền, dễ dát mỏng B.CrO3 là oxit axit

C.Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ D.Sắt có tính nhiễm từ

Câu 20 Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A.np2 B.ns1np1 C.ns1np2 D.ns2

Câu 21 Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A.Al2(SO4)3 và Al2O3 B.Cr(OH)3 và CrO3 C.Cr(OH)3 và Al2O3 D.Cr và Cr2O3

Câu 22 Để nhận biết hai khí CO2 và SO2, ta dùng:

A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch H2SO4 C.Nước D.Dung dịch Brom

Câu 23 Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp

A.Điện phân dung dịch B.Nhiệt luyện

C.Điện phân nóng chảy D.Thủy luyện

Câu 24 Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :

A.Pb2+> Sn2+> Fe2+> Ni2+>Zn2+ B.Pb2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+>Zn2+

C.Sn2+> Ni2+>Zn2+> Pb2+> Fe2+ D.Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+

Câu 25 Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :

A.Ngâm chúng vào nứơc B.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

C.Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín D.Ngâm chúng trong dầu hỏa

ĐỀ SỐ 4:

Câu 1 Kim loại kiềm có độ cứng thấp do:

A.Khối lượng nguyên tử nhỏ

B.Thể tích nguyên tử lớn

C.Trong tinh thể các nguyên tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu

D.Có khối lượng riêng nhỏ

Câu 2 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

Câu 3 Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :

A.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất B.Ngâm chúng vào nứơc

C.Ngâm chúng trong dầu hỏa D.Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

Câu 4 Thép là hợp kim sắt - cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng:

A.Trên 10% khối lượng B.0,01 - 2% khối lượng

C.5 - 10% khối lượng D.Trên 2% khối lượng

Câu 5 Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :

Trang 7

A.Pb2+> Sn2+> Fe2+> Ni2+>Zn2+ B.Pb2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+>Zn2+

C.Sn2+> Ni2+>Zn2+> Pb2+> Fe2+ D.Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+

Câu 6 Để nhận biết hai khí CO2 và SO2, ta dùng:

A.Dung dịch Brom B.Dung dịch H2SO4 C.Nước D.Dung dịch NaOH

Câu 7 Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được

Câu 8 Công thức hóa học của Natri cromat là

A.Na2CrO4 B.Na[Cr(OH)4] C.NaCrO2 D.Na2Cr2O7

Câu 9 Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp

A.Điện phân dung dịch B.Điện phân nóng chảy

C.Nhiệt luyện D.Thủy luyện

Câu 10 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch:

Câu 11 Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 12 Cho 1,68 gam hỗn hợp Cr và Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư thu được 448 ml khí

(đktc) Lượng Cr có trong hỗn hợp là

A.0,64 gam B.0,84 gam C.1,04 gam D.0,99 gam

Câu 13 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

A.Na+ và Mg2+ B.Ca2+ và Ba2+ C.Ca2+ và K+ D.Ca2+ và Mg2+

Câu 14 Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)

A.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl B.Fetác dụng với dung dịch HCl

C.Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

Câu 12 Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử

duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Bột nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2

B.Vật dụng bằng nhôm bị gỉ nếu để lâu trong không khí

C.Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội

D.Nhôm tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh

Câu 17 Chọn phát biểu sai:

A.Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ B.CrO3 là oxit axit

C.Crom là kim loại mền, dễ dát mỏng D.Sắt có tính nhiễm từ

Câu 18 Đốt cháy 1,56 gam bột crom trong oxi dư thu được một oxit duy nhất Khối lượng crom(III) oxit

thu được là

Câu 19 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

Trang 8

Câu 20 Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản

ứng là

A.1,68 gam B.1,44 gam C.2,52 gam D.3,36 gam

Câu 21 Cấu hình của nguyên tử hoặc ion nào sau đây được viết đúng?

A.Fe3+: [Ar]3d5 B.Cu: (Z= 29)[Ar]3d94s2

C.Cr: ( Z= 24) [Ar]3d44s2 D.Fe (Z=26): [Ar]3d8

Câu 22 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A.Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

B.Gây tốn nhiên liệu, làm tắc các đường ống dẫn nước

C.Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D.Gây ngộ độc nước uống

Câu 23 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch

kiềm:

A.Cs,Ca,Mg,Na B.Na,Li,Cr,Ca C.Li, Na, K, Ca D.Na,Be,K,Rb

Câu 24 Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A.ns1np1 B.ns1np2 C.np2 D.ns2

Câu 25 Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A.Cr(OH)3 và Al2O3 B.Cr(OH)3 và CrO3 C.Cr và Cr2O3 D.Al2(SO4)3 và Al2O3

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 23:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w