1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De HSMN Toan 8

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Ngọc Lặc Đề kiểm tra chất lợng học sinh mũi nhọn Trờng THCS Cao Thịnh Năm học 2010 - 2011 (lần 1)

Môn : Toán 8

(Thời gian làm bài 90 phút)

Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a/ 6x - 9 - x2 b/ x4 + 2x3 + x2 c/ x(x - y) + y(y - x)

Bài 2 : Tìm x biết :

a/ x3 - 0,25x = 0 b/ 2(x + 5) - x2 - 5x = 0

Bài 3: Cho a và b là hai số tự nhiên Biết a chia cho 3 d 1, b chia cho 3 d 2.

Chứng minh rằng ab chia cho 3 d 2

Bài 4: Cho ABC, các đờng trung tuyến BD, CE Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BD, CE.I, K là giao điểm của MN lần lợt với BD, CE.Chứng minh MI = IK = KN

Bài 5: Cho ABC Điểm M nằm trên đờng phân của góc ngoài đỉnh C (M C) Chứng minh rằng : AC + CB < AM + MB

- Hết

-Đáp án đề thi học sinh giỏi lớp 8

Bài 1

a, Đặt a b c x   , b c a  y, c a b z  

x y z a b c

     

a b c  3 a b c  3 b c a  3 c a b  3  24abc

x y z3 x3 y3 z3

     

3 x y y z z x

1 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

Trang 2

suy ra: a b c  3 a b c  3 b c a  3 c a b  3  24abc

b, Dùng phơng pháp hệ số bất định

Ta có: x2  3x 10 ax 5 = ax3 5 3  a x 2 15 10  a x  50

Vậy a = 1, b = 8

0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 2

a, Gọi c ( 2n +1; 2n2 - 1) + d

=> [ n (2n +1) – (2n2 -1) ] chia hết cho d

 n +1

 [(2n +1) – 2 (n +1)] chia hết cho d

 -1 chia hết cho d

d = 1 ; d = - 1

 ( 2n + 1; 2n - 1 ) = 1 điều này chứng tỏ phân số 2 2 1

n n

 tối giản với mọi số tự nhiên n

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5đ

0,5 điểm

b,

(2điểm) 2xy + 4x - y = 5 2x( y + 2) - ( y +2 ) = 3

 ( y + 2 )( 2x - 1 ) = 3

Vì x, y  Z  y + 2 Z; 2x - 1  Z

Ta có các trờng hợp sau:

  2 1 1 0

  2 1 3 1

Vậy x y ;   1;1 ; 2;1 ; 0; 5 ; 1; 3         

1 điểm

0,5 điểm

0,5 đ

Bài 3

a,

ĐKXĐ: x    4; 5; 6; 7

2 2

11 26 0

 x = -13 hoặc x = 2

x = -13 hoặc x = 2 thỏa mãn ĐKXĐ

Vậy tập nghiệm của phơng trình là S   13;2

1điểm

1 điểm

1 điểm

b,

Đặt x2  7x 6 = t

2

6 10

t

 t Min 1

A  đạt đợc khi t = -3

 x Min 1

A

  đạt đợc khi x2  7x 6 = -3

 x2 - 7x + 9 = 0 =>

1 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 3

Bài 4:

a

b

K

H

D

C

F

Gọi H là giao điểm BM và EF

K là giao điểm EM và BC Chứng minh đợc EMF BKM g c g . 

Mà KMBEMH( đối đỉnh )

0 0

90 90

hay BHEF

b) chứng minh đợc EC BF, AF BE + xét BEF có các đờng cao BH; EC;

FA’ nên các đờng BM, AF, CE đồng quy tại một điểm

0,5đ

0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Bài 5:

a

6 5 5

4

A

E Trên tia đối của tia AE lấy điểm E sao

cho : AE = 5 cm Xét ABCvà EBC ta có:

Góc B chung

;

ABC

  đồng dạng với CBE c g c . 

1

   (hai góc tơng ứng)

mà ACE cân tại A nên

2

0,5đ

1 điểm 0,5đ

1 điểm

Ngày đăng: 11/05/2021, 22:17

w