1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chuyen de luyen thi TN DH phan kim loai kiem va kiemtho

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 803,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

52.Cho 100 ml dd hỗn hợp MgCl2 1M và AlCl3 1M pứ với dd NaOH dư , lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là.. A..[r]

Trang 1

GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

CHUYÊN ĐỀ 6: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHƠM

PHẦN 1: TĨM TẮT LÍ THUYẾT

A KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM

Kim loại kiềm

I./ Vị trí trong bảng tuần hồn, cấu hình electron: Kim loại kiềm gồm: Liti (Li) , Natri (Na) , Kali (K) , Rubiđi (Rb) , Xesi (Cs) ,

Franxi (Fr)

Thuộc nhĩm IA ; Cấu hình electron: ns 1 ; Đều cĩ 1e ở lớp ngồi cùng

II./ Tính chất hĩa học: Cĩ tính khử mạnh: M -> M+ + e

1./ Tác dụng với phi kim:

Thí dụ: 4Na + O2 -> 2Na2O 2Na + Cl2 -> 2NaCl

2./ Tác dụng với axit (HCl , H 2 SO 4 lỗng): tạo muối và H2

Thí dụ: 2Na + 2HCl -> 2NaCl + H2↑

3./ Tác dụng với nước: tạo dung dịch kiềm và H2

Thí dụ: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2↑

III./ Điều chế:

1./ Nguyên tắc: khử ion kim loại kiềm thành nguyên tử

2./ Phương pháp: điện phân nĩng chảy muối halogen hoặc hidroxit của chúng

2NaCl đpnc   2Na + Cl2 4NaOH đpnc   4Na + 2H2O + O2

Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm:

I./ Natri hidroxit – NaOH

+ Tác dụng với axit: muối và nước

Thí dụ: NaOH + HCl -> NaCl + H2O

+ Tác dụng với oxit axit:

CO2 +2 NaOH -> Na2CO3 + H2O (1)

CO2 + NaOH -> NaHCO3 (2)

Lập tỉ lệ :

2

CO

NaOH

n

n

f  * f  1 : NaHCO3 *1  f  2 : NaHCO3 & Na2CO3 *2  f : Na2CO3

+ Tác dụng với dung dịch muối: Thí dụ: 2NaOH + CuSO4 -> Na2SO4 + Cu(OH)2↓

+ Tác dụng với Halogen:

NaOH + Cl2 - - -> NaCl + NaClO + H2O

6KOH + 3Cl2 - - - > 5KCl + KClO3 + 3H2O ( pứ ở nhiệt độ cao)

* Điều chế: Na + H2O - - -> NaOH + ½ H2 hoặc NaCl + H2O - - -> NaOH + ½ Cl2 + ½ H2

II./ Natri hidrocacbonat – NaHCO 3

1./ phản ứng nhiệt phân: Thí dụ: 2NaHCO3  t o Na2CO3 + CO2 + H2O

2./ Tính lưỡng tính:

+ Tác dụng với axit: NaHCO3 + HCl -> NaCl + CO2 + H2O

+ Tác dụng với dung dịch bazơ: NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O

III./ Natri cacbonat – Na 2 CO 3

+ Tác dụng với dung dịch axit mạnh: Thí dụ: Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O

+ Muối cacbonat của kim loại kiềm trong nước cho mơi trường kiềm

IV./ Kali nitrat: KNO 3

Tính chất: cĩ phản ứng nhiệt phân Thí dụ: 2KNO3 -> 2KNO2 + O2

(KNO3 được dùng làm thuốc nổ)

B:KIM LOẠI KIỀM THỔ - HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ

Kim loại kiềm thổ

I./ Vị trí – cấu hình electron:

Thuộc nhĩm IIA gồm các nguyên tố sau: Beri (Be) , Magie (Mg) , Canxi (Ca) , Stronti (Sr) , Bari (Ba) Cấu hình electron: ns 2 Đều cĩ 2e

ở lớp ngồi cùng

II./ Tính chất hĩa học:

Cĩ tính khử mạnh (nhưng yếu hơn kim loại kiềm) M -> M2+ + 2e

1./ Tác dụng với phi kim: Thí dụ: Ca + Cl2 -> CaCl2, 2Mg + O2 -> 2MgO

2./ Tác dụng với dung dịch axit:

a./ Với axit HCl , H 2 SO 4 lỗng: tạo muối và giải phĩng H2 ; Thí dụ: Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2

b./ Với axit HNO 3 , H 2 SO 4 đặc: tạo muối + sản phẩm khử + H2O

Thí dụ: 4Mg + 10HNO3 ( lỗng) -> 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

3./ Tác dụng với nước: Ở nhiệt độ thường: Ca , Sr , Ba phản ứng tạo bazơ và H2

Thí dụ: Ca + 2H2O -> Ca(OH)2 + H2

* Điều chế: Điện phân nĩng chảy muối clorua: CaCl2 - - -> Ca + Cl2

Trang 2

GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

Một số hợp chất quan trọng của canxi:

I.Oxit của kim loại kiềm thổ: (thể hiện đầy đủ tích chất của oxit kim loại)

II./ Canxi hidroxit – Ca(OH) 2 :

+ Tác dụng với axit: Ca(OH)2 + 2HCl -> CaCl2 + 2H2O

+ Tác dụng với oxit axit: Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3↓ + H2O (nhận biết khí CO2)

+ Tác dụng với dung dịch muối: Ca(OH)2 + Na2CO3 -> CaCO3 ↓ + 2NaOH

+ Tác dụng với Cl2 : Ca(OH)2 + Cl2 -> CaOCl2 (Clorua vôi) + H2O

III./ Canxi cacbonat – CaCO 3:

+ Phản ứng phân hủy: CaCO3  t o CaO + CO2

+ Phản ứng với axit mạnh: CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O

+ Phản ứng với nước có CO2: CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2

IV./ Canxi Hidrocacbonat – Ca(HCO 3 ) 2:

+ Phản ứng nhiệt phân: Ca(HCO3)2 > CaCO3 + H2O + CO2

+ Tính lưỡng tính: Ca(HCO3)2 + 2HCl > CaCl2 + 2CO2 + 2H2O

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 - - - > 2CaCO3 + 2H2O

V./ Canxi sunfat:

Thạch cao sống: CaSO4.2H2O, Thạch cao nung: CaSO4.H2O, Thạch cao khan: CaSO4

Nước cứng:

1./ Khái niệm: nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng

Phân loại:

a./ Tính cứng tạm thời: gây nên bởi các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2

b./ Tính cứng vĩnh cửu: gây nên bởi các muối CaSO4 , MgSO4 , CaCl2 , MgCl2

c./ Tính cứng toàn phần: gồm cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu

2./ Cách làm mềm nước cứng:

Nguyên tắc: là làm giảm nồng độ các ion Ca2+ , Mg2+ trong nước cứng

a./ phương pháp kết tủa:

* Đối với nước có tính cứng tạm thời:

+ Đun sôi , lọc bỏ kết tủa Thí dụ: Ca(HCO3)2 t o CaCO3 ↓ + CO2 ↑ + H2O

+ Dùng Ca(OH)2 (vừa đủ), lọc bỏ kết tủa: Thí dụ: Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 -> 2CaCO3↓ + 2H2O

+ Dùng Na2CO3 ( hoặc Na3PO4): Thí dụ: Ca(HCO3)2 + Na2CO3 -> CaCO3 ↓ + 2NaHCO3

* Đối với nước có tính cứng vĩnh cửu và toàn phần: dùng Na2CO3 (hoặc Na3PO4)

Thí dụ: CaSO4 + Na2CO3 -> CaCO3↓ + Na2SO4

b./ Phương pháp trao đổi ion:

3./ Nhận biết ion Ca 2+ , Mg 2+ trong dung dịch:

Thuốc thử: dung dịch chứa CO32- (như Na2CO3 …)

C NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

Nhôm:

I./ Vị trí – cấu hình electron:

Nhóm IIIA , chu kì 3 , ô thứ 13

Cấu hình electron: Al (Z=13): 1s22s22p63s23p1 hay [Ne]3s23p1 Al3+: 1s22s22p6

II./ Tính chất hóa học:

Có tính khử mạnh (yếu hơn kim loại kiềm, kiềm thổ) Al > Al3+ + 3e

1./ Tác dụng với phi kim:

Thí dụ: 2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3 ; 4Al + 3O2 -> 2Al2O3

2./ Tác dụng với axit:

a./ Với axit HCl , H 2 SO 4 loãng:

Thí dụ: 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2 ; 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2

b./ Với axit HNO 3 , H 2 SO 4 đặc:

Thí dụ: Al + 4HNO3 (loãng) -> Al(NO3)3 + NO + 2H2O ; 2Al + 6H2SO4 (đặc)  t o Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Chú ý: Al không tác dụng với HNO 3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội

3./ Tác dụng với oxit kim loại:

Thí dụ: 2Al + Fe2O3  t o Al2O3 + 2Fe

4./ Tác dụng với nước:

Nhôm không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao vì trên bề mặt của Al phủ kin một lớp Al2O3 rất mỏng, bền và mịn không cho nước và khí thấm qua

5./ Tác dụng với dung dịch kiềm:

Thí dụ: 2Al + 2NaOH + 2H2O -> 2NaAlO2 + 3H2 ↑

IV./ Sản xuất nhôm:

1./ Nguyên liệu: quặng boxit (Al2O3.2H2O)

Trang 3

GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

2./ Phương pháp: điện phân nhôm oxit nóng chảy

Thí dụ: 2Al2O3 đpnc   4Al + 3O2

Một số hợp chất của nhôm

I./ Nhôm oxit – Al 2 O 3 :

Al 2 O 3 là oxit lưỡng tính

Tác dụng với axit: Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O

Tác dụng với dung dịch kiềm: Al2O3 + 2NaOH -> 2NaAlO2 + H2O

II./ Nhôm hidroxit – Al(OH) 3 :

Al(OH) 3 là hidroxit lưỡng tính

Tác dụng với axit: Al(OH)3 + 3HCl -> AlCl3 + 3H2O

Tác dụng với dung dịch kiềm: Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + 2H2O

Điều chế Al(OH) 3 :

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O -> Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl

Hay: AlCl3 + 3NaOH -> Al(OH)3 + 3NaCl

III./ Nhôm sunfat:

Quan trọng là phèn chua, công thức: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O

IV./ Cách nhận biết ion Al 3+ trong dung dịch:

+ Thuốc thử: dung dịch NaOH dư

+ Hiện tượng: kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan trong NaOH dư

PHẦN 2: BÀI TẬP

1 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau

a Na - > Na2O - > NaOH < - > NaCl - > Cl2 - > CaOCl2 - > CaCO3 < - > Ca(HCO3)2 - > CaCl2 - > Cl2 > KClO3

b Al - > Al2O3 - > AlCl3 -> Al(OH)3 - > NaAlO2 - > Al(OH)3 - > Al2O3 - > Al

Câu 2: Nhận biết các hóa chất mất nhãn sau:

a K , Ca , Al , Mg , Cu b KCl , MgCl2 , AlCl3 , FeCl3 , ZnCl2 c NaOH , HCl , H2SO4 , Ca(OH)2, KCl , KNO3

Câu 3: Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau bằng HCl 1,5M thu được dd A

và khí B Cô cạn dung dịch A thu được 3,17 gam muối khan

a Tính thể tích khí thoát ra (đktc)? Và thể tích dung dịch HCl cần dùng?

b Xác định công thức 2 muối trên và tính % theo khối lượng từng muối?

Câu 4: Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi thu được chất rắn A Hòa tan rắn A vào dd HCl dư thu được 13,44 lít khí H2

(đktc) Tính khối lượng rắn A và Xác định tên kim loại ?

Câu 5: Cho 4,5 gam Al tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 16,75 và dung dịch A tính khối lượng muối thu được và % thể tích từng khí sinh ra?

Câu 6: Cho 3,87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al tác dụng với 250ml dd X chứa 2 axits HCl 1M và H2SO4 0,5 M thu được dd B và 4,386 lít H2 (đktc)

a Tính % khối lượng từng kim loại?

b Cho dd B tác dụng với NaOH 1M thu được kết tủa C Tìm VNaOH để thu được kết tủa nhỏ nhất?

Câu 7: Cho 8,96 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với 300ml dd Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa và dd A Tách kết tủa cho NaOH dư vào dung dịch A thu được a gam kết tủa nữa Tìm m và a ?

Câu 8: Nung hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3 ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp B Cho hỗn hợp B tác dụng vùa đủ với dd H2SO4 loãng thu được 2,24 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp B tác dụng với NaOH dư thì thu được 13,6 gam chất rắn C không tan

a Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm?

b Tính thể tích HCl 0,5M cần thiết để hòa tan 13,6 gam rắn C

Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm A và B ở 2 chu kì liên tiếp nhau Chia làm 2 phần bằng nhau

Phần 1: tác dụng với HCl dư thu được 23,675 gam muối khan

Phần 2: Đem đốt cháy cần dùng 3,92 lít O2 (đktc)

a Tìm A và B b Tính % theo khối lượng từng kim loại?

Câu 10: Cho 11,5 gam hỗn hợp A gồm Al , Mg, Cu Cho hỗn hợp A tác dụng với HCl dư thu được 5,6 lít khí H2(đktc) Nếu cho hỗn hợp

A tác dụng với HNO3 đặc nguội thu được 8,96 lít khí NO2 (đktc) Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp A.?

Trang 4

GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CƠ BẢN (TN)

1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

2 Cation M+ có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation

3 Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

4 Nồng độ phần trăm của dd tạo thành khi hoà tan 39 gam K vào 362 gam nước là

5 Điện phân muối clorua của một klk nóng chảy, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức của muối

6 Cho 100 gam CaCO3 t/d hoàn toàn với dd HCl thu được một lượng khí CO2 Sục lượng khí CO2 thu được vào dd chứa 60 gam NaOH Khối lượng muối tạo thành là

7 Xếp các klkt theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, thì

C tính khử giảm dần D khả năng t/d với nước giảm dần

8 Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì

9 Trong 1 cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3-, 0,02 mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào?

A Nước cứng tạm thời B Nước cứng vĩnh cửu C Nước cúng toàn phần D Nước mềm

10 Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?

11 Có 4 mẫu bột Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước phân biệt được tối đa

12 Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

13 Để điều chế Ca người ta

C cho CO t/d CaO ở nhiệt độ cao D Cho Ba t/d dd CaCl2

14 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước do

15 Nhôm không tan trong dd nào sau đây?

16 Công thức của thạch cao sống là

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D 2CaSO4.H2O

17.Hoà tân phèn chua vào nước thu được dd có môi trường

18 Kim loại không khử nước ở nhiệt độ thường là

19 Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước chứa nhiều ion

20 Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra

A sự khử Cl- B sự oxi hoá Cl- C sự khử Na+ D sự oxi hoá Na+

21 Kim loại khử nước ở nhiệt độ thường là

22 Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh là

23 Nguyên tử kim loại kiềm có đặc điểm nào không giống nhau?

A Số e lớp ngoài cùng đều bằng 1 B đều có số oxi hóa +1 trong các hợp chất

C đều tạo ra hợp chất ion D đều có cùng bán kính nguyên tử và năng lượng ion hóa

24 Điện phân muối clorua nóng chảy của kim loại kiềm M thu được 0,896 lít khí ở anôt và 3,12 gam kim loại ở catôt Kim loại M là

A Li B Na C K D Rb

25 Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần khi :

A năng lượng ion hóa tăng và thế điện cực chuẩn tăng B năng lượng ion hóa giảm và thế điện cực chuẩn tăng

C năng lượng ion hóa giảm và thế điện cực chuẩn giảm D năng lượng ion hóa tăng và thế điện cực chuẩn giảm

26 Trong pứ sau : HCO3- + HOH - > CO32- + H3O+ ion HCO3- và HOH lần lượt có vai trò là:

A axit và bazơ B bazơ và axit C chất khử và chất oxi hóa D lưỡng tính và trung tính

27 Từ 100 gam CaCO3 điều chế ra CO2, dẫn toàn bộ lượng CO2 vào dung dịch chứa 60 gam NaOH Chất có trong dung dịch sau pứ là:

A NaHCO3 B Na2CO3 C Na2CO3 và NaOH D NaHCO3và Na2CO3

28 Dẫn từ từ CO2 vào dd nước vôi trong đến dư thấy hiện tượng:

Trang 5

GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

A Tạo dung dịch không màu trong suốt B Tạo ra kết tủa với lượng tăng dần đến cực đại ,sau đó tan dần tạo dd trong suốt

C Chỉ tạo ra kết tủa với lựơng tăng dần và đạt cực đại D Tạo ra kết tủa với lượng tăng dần ,sau đó tan một ít

29 Cặp chất nào tồn tại trong cùng một dung dịch?

A Na2CO3 và Ca(OH)2 B NaHCO3 và NaOH C AlCl3 và KOH D NaNO3 và HCl

*30 Nhóm hidroxit nào được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua?

A KOH và Al(OH)3 B Cu(OH)2 và Zn(OH)2 C Ba(OH)2 và KOH D Fe(OH)2 và Cu(OH)2

31 Hidroxit nào có tính bazơ mạnh nhất?

32.Kim loại nào được sản xuất từ quặng boxit?

33 Nhận biết các chất rắn Al, MgO và Al2O3 bằng một thuốc thử nào?

34 Cho các dd : HCl, Ca(OH)2, NaHCO3, Na2CO3 pứ với nhau từng đôi một Có tối đa bao nhiêu pứ xảy ra?

35 Na, Mg và Al có tính chất hóa học là

A tính khử yếu và tăng dần B tính khử mạnh và giảm dần

C tính oxi hóa mạnh và tăng dần D tính oxi hóa yếu và giảm dần

36 Cho 350 ml dd KOH 1M tác dụng với 100 ml dd AlCl3 1M.Lượng kết tủa thu được là:

A 7,8 g B 0,78 g C 15,6 g D 3,9g

37 Cho 34,2 gam nhôm sunfat tác dụng với 100 ml dd NaOH CM thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị của CM là:

A 3M B 7M C 3M hoặc 7M D 0,3M hoặc 0,7M

38 Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa

A HCO3- B Cl- D SO42- D cả Cl- và SO4

2-39 Chất làm mềm nước cứng tạm thời là :

A HCl B BaCl2 C Na2CO3 D NaCl

40 Có thể nhận biết các dd : NaCl, MgCl2 , AlCl3 bằng 1 thuốc thử nào sau đây?

A dd AgNO3 B dd NaOH C dd H2SO4 D dd NH3

41.Tính khử của kim loại kiềm tăng theo chiều

A giảm của năng lượng ion hoá và tăng của thế điện cực chuẩn B tăng của năng lượng ion hoá và giảm của thế điện cực chuẩn

C tăng của năng lượng ion hoá và tăng của thế điện cực chuẩn D giảm của năng lượng ion hoá và giảm của thế điện cực chuẩn

42 Cấu hình e của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p1 D.tất cả sai

43 Ion nào có cấu hình e không giống với khí trơ

44.Để chứng minh Al2O3 là chất lưỡng tính cần cho tác dụng với

A dd H2SO4 B dd KOH C dd HCl và dd KOH D dd NH3 và CO2

45.Cho các chất sau : CaCl2, Na2CO3, HCl, KOH.Có tối đa bao nhiêu cặp chất đã xảy ra pứ

46.Cho 12,9 gam hỗn hợp Mg và Al pứ hết với dd H2SO4 loãng Sau pứ thu 14,56 lít khí ở đkc và ddA Cô cạn ddA thu chất rắn khan có khối lượng là

A 75,5 g B 7,55 g C 75,3 g D tất cả đều sai

47.Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp gồm muối cacbonat của một kim loại hóa trị I và một kim loại hóa trị II vào dd HCl thu được V

lít khí ở đkc Cô cạn dd sau pứ thu được 14,95 gam muối khan V có giá trị là

A 6,72 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 1,12 lít

48 Cho từ từ dd NH3 vào một cốc chứa sẵn dd AlCl3 Hiện tượng gì xảy ra?

A chỉ có kết tủa với lượng tăng dần đến cực đại B có kết tủa tăng dần đến cực đại,sau đó tan dần tạo dd trong suốt

C có kết tủa tăng dần đến cực đại,sau đó tan một ít D tạo dd trong suốt

49 Pứ nào sau đây là bản chất của hiện tượng xâm thực núi đá vôi

A Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O B CO2+ Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 →2CaCO3 +2H2O

50 Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dd NaOH dư thu được 3,36 lít khí Cũng hòa tan hết a gam hỗn hợp trên và dd

HCl thu được 4,48 lít khí Các khí đều đo ở đkc Giá trị của a là

51.Có thể điều chế Na, Mg, Ca bằng cách nào sau đây?

A điện phân dung dịch muối clorua bão hoà B dùng kali khử dung dịch muối clorua

C dùng H2 khử các oxit kim loại tương ứng D điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng

52.Cho 100 ml dd hỗn hợp MgCl2 1M và AlCl3 1M pứ với dd NaOH dư , lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

53 Hỗn hợp gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al hoà tan vào dd NaOH dư Số mol khí H2 thu được là:

54 Có thể nhận biết các dd : NaCl, MgCl2 , AlCl3 bằng 1 thuốc thử nào sau đây?

A dd AgNO3 B dd NaOH C dd H2SO4 D dd NH3

55 Cation R3+ có cấu hình lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tố R là

Trang 6

GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

56 Nước cứng vĩnh cửu có chứa:

A Ca2+, Mg2+, Cl-, NO3- B Ca2+,Mg2+, Cl-, SO4

2-C Na+, Ca2+, Cl-, HCO3- D Ca2+, Mg2+, SO42-, NO3-

57 Cho 2,24lít CO2(đkc) sục vào 300ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối thu được là:

A.10,6g B.8,4g C.31,8g D.21,2g

58 Kim loại nào có bán kính nguyên tử lớn nhất?

59.Có thể phân biệt dung dịch các chất : NH4Cl, NaCl, MgCl2, FeCl2 bằng thuốc thử nào sau đây?

A dd H2SO4 B dd CuSO4 C ddNaOH D.H2O

60 Muốn điều chế Al(OH)3 trong phòng thí nghiệm ta thực hiện :

A cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH B cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

C điện phân dung dịch AlCl3 D cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

61.Rót dung dịch NaOH 2M vào cốc chứa 200ml dung dịch Al2(SO4)3 1M đến khi lương kết tủa đạt lớn nhất Vậy cần dùng hết bao nhiêu

ml NaOH 2M?

62 Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dd HCl dư Sau pứ khối lượng dd axit tăng thêm 7,0 gam Khối lượng nhôm và magie

trong hỗn hợp trên là

A 2,7g và 1,2g B 5,4g và 2,4g C 5,8g và 3,6g D 1,2g và 2,4g

63 Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 6,11 lít H2 (25oC và 1 atm) Tên của kim loại đó là:

64 Cho các chất rắn CaCO3, Mg(OH)2, K2CO3, NaCl Chỉ dùng H2O và dung dịch HCl sẽ nhận biết được tối đa bao nhiêu chất?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

65 Cho 2,7 g Al phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư Thể tích khí H2 thu được ở đktc là:

A 3,36 lít B 0,336 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

66 Cấu hình e của 1 nguyên tố là 1s22s22p63s23p1, nguyên tố đó

A là kim loại và ở chu kỳ 3 nhóm IA B là phi kim và ở chu kỳ 3 nhóm IIIA

C là kim loại và ở chu kỳ 3 nhóm IIIA D là phi kim và ở chu kỳ 3 nhóm IA

67 Để hòa tan hoàn toàn 31,2g hỗn hợp bột gồm Al và Al2O3 thì cần vừa đủ 500ml dung dịch NaOH , sau phản ứng thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Nồng độ mol/l (M) của dung dịch NaOH là (Al=27, O=16 , Na=23, H=1)

A 1,2 M B 1,4 M C 1,6 M D 1,8 M

68 Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây?

A Ngâm Na trong nước B Ngâm Na trong ancol

C Ngâm Na trong dầu hỏa D Để vào một cốc thủy tinh khô

69 Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của:

A Điện tích hạt nhân nguyên tử B Khối lượng riêng C Nhiệt độ sôi D Số oxi hóa

70 Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước Để trung hòa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M

Kim loại M là

71 Cho 17 g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch Y

a/ Hỗn hợp X gồm:

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs

b/ Thể tích dd HCl 2M cần để trung hoà dd Y là

72 Cho 3,9 g kali tác dụng với nước thu được 100 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch KOH thu được là

A 0,1M B 0,5M C 1M D 0,75M

73 Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được

A Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO B Ca → CaO→ Ca(OH)2 → CaCO3

C CaCO3 → Ca → CaO→ Ca(OH)2 D CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO

74 Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

A NaOH B HNO3 C HCl D NH3

75 Hoà tan m gam Al vào dd HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Gía trị của m là

76 Cho 5,4 g Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

A 4,48 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,224 lít

77 Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1g kim loại nhôm, sau phản ứng thu được 50,2g hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của

m là

A 57,4 B 54,4 C 53,4 D 56,4

78 Cho 16,2g kim loại X (có giá trị n duy nhất) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc), phản ứng xong thu được chất rắn A Cho A tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,2g khí H2 thoát ra Kim loại X là

79 Cho 21,6g một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 6,72 lít N2O duy nhất (đktc) Kim loại đó là

A Na B Zn C Mg D Al

Trang 7

GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

80 Cho 5,75g hỗn hợp Mg, Al và Cu tác dụng với dd HNO3 loãng, dư thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc) Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20,6 Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là

A 27,45g B 13,13g C 58,91g D 17,45g

81 Để khử hoàn toàn 30gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

A 28 gam B 26 gam C 24 gam D 22 gam

82 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M ở catot thu được 6 gam kimloại và ở anot có 3,36 lít khí (đktc) thoát ra Muối

clorua đó là

A NaCl B KCl C BaCl2 D CaCl2

83 Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra C có kết tủa trắng và bọt khí C không có hiện tượng gì

84 Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây?

85 Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dd có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là

A 10 gam B 15 gam C 20 gam D 25 gam

86 Sục a mol khí CO2 vào dd Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, dd còn lại mang đun nóng thu thêm được 2 gam kết tủa nữa Giá trị của a là

A 0,05 mol B 0,06 mol C 0,07 mol D 0,08 mol

3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH – CĐ

* Điều chế, tinh chế

1 Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực

C điện phân NaCl nóng chảy D điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

2 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3 (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

A II, V và VI B I, II và III C II, III và VI D I, IV và V

3 Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng

C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với H2SO4 đặc nóng

4 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng B dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

C dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư) D dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

5 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

D Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

* Tc hóa học, sơ đồ phản ứng

6 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

7 Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là

A NaOH và NaClO B NaClO3 và Na2CO3 C NaOH và Na2CO3 D Na2CO3 và NaClO

8 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X to

  X1 + CO2 X1 + H2O → X2

X2 + Y → X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

A CaCO3, NaHCO3 B MgCO3, NaHCO3 C CaCO3, NaHSO4 D BaCO3, Na2CO3

* Nước cứng

9 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO-3, Cl - , SO2-4 Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

10 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 và HCl B NaCl và Ca(OH)2 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D Na2CO3 và Na3PO4

* Kl tác dụng với nước, axit, bazơ, muối

Trang 8

GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

11 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

12 Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là

13 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

14 Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

15 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)

16 Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng

độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là

17 Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí

CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là

* CO 2 , SO 2 , P 2 O 5 td dung dịch kiềm

18 Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

19 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

20 Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

21 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là

22 Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và H3PO4 C KH2PO4 và K2HPO4 D K3PO4 và KOH

23 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4 , KH2PO4 C H3PO4, KH2PO4 D K3PO4, KOH

* CO2-3 tác dụng H +

24 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A V = 11,2(a - b) B V = 22,4(a - b) C V = 22,4(a + b) D V = 11,2(a + b)

25 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100

ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

26 Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

27 Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2(đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là

* Tính lưỡng tính của Al(OH) 3 , Zn(OH) 2

28 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A chỉ có kết tủa keo trắng B Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

C không có kết tủa, có khí bay lên D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

29 Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 9

GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

30 Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

31 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A a : b > 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 4 D a : b = 1 : 5

32 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của

V là

33 Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là

34 Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

35 Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

36 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng

độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là

A 8,2 và 7,8 B 13,3 và 3,9 C 8,3 và 7,2 D 11,3 và 7,8

* Phản ứng nhiệt nhôm

37 Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là

A 40,5 gam B 45,0 gam C 54,0 gam D 81,0 gam

38 Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

39 Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là

40 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (đktc);

- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

41 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là

42 Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của V là

(Tài liệu tham khảo giúp học sinh khối 12 học tốt bộ môn hóa học)

-Hết -

Ngày đăng: 11/05/2021, 10:53

w