1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề thi môn Địa

17 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I môn Địa lý 9
Trường học Trường THCS Vĩnh Hồng
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2.2 điểm Em hãy nêu một số ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta với các nguồn tài nguyên tự nhiên tơng ứng?... Nêu một số ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta với các nguồn tài

Trang 1

Trờng THCS Vĩnh Hồng

Họ và tên:

Lớp:

SBD: -Kiểm tra học kì I Môn: Địa lí 9 Năm học: 2010 - 2011

(Thời gian làm bài 45 phút)

Đề I.

Cõu 1( 2,5 điểm ):

Nờu đặc điểm dõn số nước ta? Với đặc điểm dõn số như vậy gõy ra những khú khăn gỡ cho kinh tế, xó hội và tài nguyờn mụi trường?

Cõu 2 ( 2,0 điểm ):

Vựng duyờn hải miềm trung ( Bắc trung bộ và duyờn hải Nam trung bộ ) cú thể phỏt triển những ngành kinh tế biển nào? Điều kiện về tự nhiờn để phỏt triển của từng ngành?

Cõu 3 ( 2,5 điểm ):

Phõn tớch những thuận lợi khú khăn trong việc sản xuất lương thực thực phẩm ở Đồng bằng sụng Hồng?

Cõu 4 ( 3,0 điểm ):

Cho bảng số liệu thể hiện cơ cấu dõn số nước ta theo khu vực:

(đơn vị % )

a) Vẽ biểu đồ thớch hợp nhất thể hiện cơ cấu dõn số nước ta phõn theo khu vực từ năm

1990 đến 2003?

b) Từ bảng số liệu và biểu đồ rỳt ra nhận xột cơ bản nhất và giải thớch?

Bài làm

HƯỚNG DẪN CHẤM đề 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

MễN: ĐỊA Lí 9

Trang 2

Cõu 1: 2,5đ

- Đặc điểm dõn số: + Nước ta cú dõn số đụng

+ Dõn số nước ta tăng nhanh

- Khú khăn: + Kinh tế: chậm phỏt triển do tớch luỹ thấp

+ Xó hội: vấn đề việc làm, y tế, giỏ dục đặt ra gay gắt

+ Tài nguyờn cạn kiệt, mụi trường ụ nhiễm

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

- Khai thỏc, nuụi trồng, chế biến thuỷ sản do:cú đường bờ biển dài, nhiều

đầm phỏ, ngư trường lớn, khớ hậu thuận lợi

- Giao thụng vận tải biển do: cú nhiều vịnh để xõy cảng, gần đường hàng

hải quốc tế

- Sản xuất muối do: số giờ nắng trong năm cao

- Du lịch biển đảo do: cú nhiều bải tắm đẹp, đảo đẹp

( HS nờu được cỏc ngành kinh tế biển thỡ được 50% số điểm )

0,5 0,5

0,5 0,5

* Thuận lợi:

- Tự nhiờn:

+ Khớ hậu: Nhiệt đới ẩm cú đủ một mựa đụng lạnh ( 3 thỏng ) tạo điều

kiện để thõm canh tăng vụ, đưa vụ đụng thành vụ sản xuất chớnh

+ Sụng ngũi dày đặc cung cấp nước và bồi đắp phự sa cho đồng bằng

+ Đất: diện tớch đất phự sa lớn thớch hợp cho việc thõm canh lỳa nước

- Kinh tế - xó hội:

+ Dõn cư cú kinh nghiệm thõm canh lỳa nước và trồng cõy hoa màu

+ Cơ sở vật chất phục vụ nụng nghiệp tương đối hoàn thiện

* Khú khăn:- Nhiều thiờn tai: lũ lụt, rột đậm, rột hại, hạn hỏn…

- Bỡnh quõn đất nụng nghiệp theo đầu người thấp

0,5 0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

* Vẽ biểu đồ miền: ( chớnh xỏc, khoa học, đỳng tờn biểu đồ, chia đỳng

đơn vị trờn trục, cú chỳ thớch, sạch, đẹp… thiếu trừ 0,25 điểm trờn một

yếu tố)

* Nhận xột và giải thớch:

- Phần lớn dõn số sống ở vựng nụng thụn ( > 70% ) do nền kinh tế

chủ yếu làm nụng nghiệp

- Dõn số thành thị chiếm tỉ lệ thấp nhưng dần tăng lờn do:

+ Qỳa trỡnh đụ thị hoỏ mở rộng cỏc đụ thị và xuất hiện cỏc đụ thị

mới.( đụ thị hoỏ )

+ Chuyển cư từ nụng thụn ra thành thị

1,75

0,5 0,25

0,25 0,25

Trờng THCS Vĩnh Hồng

Họ và tên:

Lớp:

SBD:…………

Kiểm tra học kì I Môn: Địa lí 9 Năm học: 2010 – 2011 2011

(Thời gian làm bài 45 phút)

Đề ii.

Câu 1 (4 điểm) Tại sao nói giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nớc ta? Câu 2.(2 điểm) Em hãy nêu một số ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta với các nguồn tài nguyên tự nhiên tơng ứng?

Trang 3

Câu 3.(4 điểm) Cho bảng số liệu sau đây:

Cơ cấu GDP của nớc ta năm 1991 và năm 2002

Tổng số

Nông, lâm, ng nghiệp

Công nghiệp - xây dựng

Dịch vụ

100,0

40,5 23,8 35,7

100,0

23,0 38,5 38,5

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của nớc ta năm 1991 và 2002(%)

b Hãy nhận xét về sự thay đổi cơ cấu GDP của nớc ta

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM Đề 2

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Trang 4

MễN: ĐỊA Lí 9

Câu 1 Giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nớc ta.(4 điểm)

Dân số nớc ta đông và tăng nhanh nên có nguồn lao động dồi dào Trong lúc đó nền kinh tế nớc ta chậm phát triển nên đây là gánh nặng đối với nền kinh tế và là sức ép đối với vấn đề giải quyết việc làm (2 điểm)

Trong lúc đó: + tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn lớn

Năm 2003: tỉ lệ thời gian làm việc chỉ đạt 77,7%

tỉ lệ thời gian nhàn rỗi chiếm tới 22,3%

+ thất nghiệp ở thành thị tơng đối cao khoảng 6% (1 điểm)

Nảy sinh nhiều vấn đề xã hội nh mất trật tự an ninh xã hội: trộm cớp, cờ bạc…, các tệ nạn: ma tuý ,mai dâm…Cho nên ngời xa đã có câu"Nhàn c vi bất thiện" (1 điểm)

Câu 2 Nêu một số ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta với các nguồn tài nguyên tự nhiên tơng ứng.(2 điểm)

Công nghiệp năng lợng(nhiệt điện, thuỷ điện): Than, dầu mỏ, khí đốt, tiềm năng sông suối

Công nghiệp luyện kim(đen, màu): sắt, đồng, chì, kẽm, crôm, mangan…

Công nghiệp hoá chất: than, dầu, khí, apatit, phôtphorit, pirit…

Công nghiệp vật liệu xây dựng: đất sét, đá vôi…

Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản: nguồn lợi sinh vật biển, rừng; các sản phẩm nông, lâm, ng nghiệp…

Câu 3 Vẽ biểu đồ hình tròn: đúng, đẹp (2điểm)

Xử lí số liệu: Tính cung độ 1% = 3,60

Tổng số Nông, lâm, ng nghiệp Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ

100,0

145,8 85,7 128,5

100,0

82,8 138,6 138,6

Trang 5

Biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của nớc ta năm 1991 và 2002(%)

Nhận xét về sự thay đổi cơ cấu GDP của nớc ta(2 điểm):

có sự chuyển dịch theo hớng tích cực,theo hớng công nghiệp hoá

+ Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ng nghiệp từ 40,5% xuống còn 23%

+ Tăng nhanh tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng từ 23,8% lên 38,5%

+ Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ từ 35,7% lên 38,5%

=> cho thấy quá trình công nghiệp hoá ngày càng tiến triển

Trờng THCS Vĩnh Hồng

Họ và tên:

Lớp:

SBD:…………

Kiểm tra học kì I Môn: Địa lí 8 Năm học: 2010 – 2011 2011

(Thời gian làm bài 45 phút)

ĐỀ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn cõu trả lời đỳng nhất:

1 Nguyờn nhõn chớnh của sự phõn hoỏ phức tạp của khớ hậu Chõu Á là:

A Vỡ Chõu Á cú hệ thống nỳi, sơn nguyờn đồ sộ theo hai hướng Đụng và Nam ngăn chặn ảnh hưởng của biển vào sõu trong lục địa

40,5 35,7

23,8

38,5

23,0

38,5

Trang 6

B Vì Châu Á có hình dạng khối.

C Vì Châu Á giáp 3 đại dương lớn

D Vì Châu Á có đồng bằng rộng lớn

2 Vào mùa đông khu vực Đông Nam Á có loại gió chính nào?

A Gió Tây Bắc B.Gió Đông Bắc C Gió Đông Nam D Gió Tây Nam

3 Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á là:

4 Cảnh quang rừng nhiệt đới ẩm của Châu Á phân bố chủ yếu ở:

5 Nối cột A và B sao cho đúng.

A B

1 Sông Lê-na

2 Sông Tigrơ

3 Sông Trường giang

4 Sông Ấn

a Nam Á

b Bắc Á

c Đông Á

d Tây Nam Á

6 Cảnh quan thiên nhiên châu Á (1) rất đa dạng Ngày nay phầnlớn các cảnhquan (2) đã bị con người khai phá, biến thành đồng ruộng, các khu dân cư và khu công nghiệp

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

1 Nam Á có mấy miền địa hình ? Nêu rõ đặc điểm của mỗi miền (2 đ)

2 Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì? (3)

3 Dựa vào bảng số liệu dưới đây tính số dân khu vực Đông Á và cho biết Đông Á chiếm bao nhiêu phần trăm dân số Châu Á?(2điểm)

Châu Á Trung

Quốc

Nhật Bản CHDCD Triều

Tiên

Hàn Quốc

Đài Loan

Bảng dân số Châu Á và các nước khu vực Đông Á năm 2002 (triệu người)

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

5 1-b, 2-d, 3-c, 4-a Mỗi câu đúng 0,25 điểm

6 Điền đúng (1) Phân hóa (0,5 điểm) (2) Nguyên sinh (0,5 điểm)

Đán

Trang 7

II TỰ LUẬN

Câu 1: Học sinh nêu được:

-Có 3 miền địa hình (0,5đ)

-Nêu cụ thể đặc điểm 3 miền (1,5 đ)

Câu 2: Thuận lợi: - Có nguồn tài nguyên phong phú(0,5đ)

- Khoáng sản: than đá,dầu mỏ, khí đốt , sắt (0,5đ)

- Đất rừng, khí hậu, sinh vật, nguồn nước phong phú (o,5đ) Khó khăn: -Nhiều diện tích núi hiểm trở (0,5 đ)

- Khí hậu khắc nghiệt (0,5đ)

- Thiên tai thất thường (0,5đ) Câu 3:

- Học sinh tính được dân số Đông Á là: 1509,5 triệu người (1 điểm)

- Học sinh đặt được phép tính phần trăm dân số Đông Á so với Châu Á (0,5 điểm) và tính được kết quả 40% (0,5 điểm)

Trêng THCS VÜnh Hång

Hä vµ tªn:

Líp:

SBD:…………

KiÓm tra häc k× I M«n: §Þa lÝ 8 N¨m häc: 2010 – 2011 2011

(Thêi gian lµm bµi 45 phót)

ĐỀ 2 A.Trắc nghiệm (3đ)

I.Hãy chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất :(1đ)

Câu 1: Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ khí đốt ở Châu Á là :

A.Đông và Bắc Á B.Nam Á và Tây Á C.Đông Nam Á D.Tây Nam Á

Câu 2:Rừng tự nhiên ở Châu Á hiện nay còn lại ít vì :

A.Thiên tai nhiều

B.Chiến tranh tàn phá

C.Con người khai thác bừa bãi

D.Hoang mạc hóa phát triển

Câu 3 :Dân cư Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo :

A.Kitô giáo B.Hồi giáo C.Phật giáo D.Ấn Độ giáo

Câu 4 :Nền kinh tế Trung Quốc đã đạt được những thành công nào sau đây :

A.Giải quyết được vấn đề lương thực cho gần 1,3 tỉ người

B.Công nghiệp phát triển nhanh ,hoàn chỉnh ,có 1 số ngành công nghiệp hiện đại

Trang 8

C.Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định

D.Cả 3 câu trên

II.Điền vào chỗ trống (1đ)

Cảnh quan thiên nhiên Châu Á phân hóa (1) Ngày nay phần lớn các cảnh quan nguyên sinh đã bị con người khai phá biến thành (2) các khu dân cư và

(3) Thiên nhiên Châu Á có nhiều thuận lợi nhờ (4) phong phú ,song cũng còn rất nhiều khó khăn do núi non hiểm trở ,khí hậu khắc nghiệt và nhiều thiên tai

III.N i các ô sau cho úng (1 )ối các ô sau cho đúng (1đ) đúng (1đ) đúng (1đ)

Nam Á Mônggôlôit

Đông Nam Á

Đông Á

B.Tự luận (7đ)

Câu 1:Nêu đặc điểm khí hậu Châu Á ?Tại sao khí hậu Châu Á phân hóa đa dạng và phức tạp

?(2đ)

Câu 2:Nam Á có mấy miền địa hình ?Nêu rõ đặc điểm của mỗi miền ? (2đ)

Câu 3 :Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của Châu Á theo số liệu dưới đây :(3đ)

Số dân (triệu

người )

ĐÁP ÁN

A.Trắc nghiệm :

I Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ

Câu 1:D Câu 2 :C

Câu 3:B Câu 4: D

II.Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ

1.rất đa dạng

2.Đồng ruộng

3.Khu công nghiệp

4.Nguồn tài nguyên đa dạng

III.Mỗi câu nối đúng 0,5 đ

Mônggôlôit :Đông Nam Á và Đông Á

Ơ rô phêôit :Nam Á và Trung Á

B.Tự luận :

Câu 1 :

*Đặc điểm :(1đ)

-Khí hậu châu Á phân hóa rất đa dạng

+Khí hậu Châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau

Trang 9

+Các đới khí hậu Châu Á thường phân hóa thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau

-Khí hậu Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa

*Tại vì :Lãnh thổ trãi dài từ vùng cực đến xích đạo nên Châu Á có nhiều đới khí hậu khác

nhau (1đ)

Câu 2 :(1đ)

-Nam Á có 3 miền địa hình

-Đặc điểm:Là bộ phận nằm rìa phía nam của lục địa

+Phía Bắc :Miền núi Himalaya cao ,đồ sộ hướng Tây bắc -đông nam dài 2600 km ,rộng

320-400 km

+Nằm giữa :đồng bằng bồi tụ thấp rộng Ấn Hằng dài hơn 3000km ,rộng trung bình 250-350km

+Phía nam :sơn nguyên Đê can với 2 rìa được nâng cao thành 2 dãy Gát Tây ,Gát Đông cao trung bình 1300m

Câu 3 :

-Vẽ đúng biểu đồ hình cột :(1đ)

-Ghi đúng chú thích : (0,5đ)

-Ghi tên biểu đồ :(0,5đ)

-Nhận xét đúng :(1đ)

Trêng THCS VÜnh Hång

Hä vµ tªn:

Líp:

SBD:…………

KiÓm tra häc k× I M«n: §Þa lÝ 7 N¨m häc: 2010 – 2011 2011

(Thêi gian lµm bµi 45 phót)

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Vòng tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 : Rừng rậm thường xanh quanh năm thuộc :

a.Môi trường xích đạo ẩm b.Môi trường hoang mạc

c.Môi trường nhiệt đới d.Môi trường nhiệt đới gió mùa

Câu 2 : Đất Fe- ra-lít màu đỏ vàng được hình thành ở :

a.Môi trường nhiệt đới b.Môi trường nhiệt đới gió mùa

c.Môi trường xích đạo ẩm d.Môi trường hoang mạc

Câu 3 : Thiên nhiên thay đổi theo 4 mùa : Xuân, Hạ, Thu, Đông thuộc đới khí hậu nào?

a.Đới nóng b.Đới ôn hòa

c.Đới hoang mạc d.Đới lạnh

Câu 4 : Đới ôn hòa nằm trong khu vực hoạt động của :

a.Gió mùa b.Gió tây ôn đới

c.Gió mậu dịch d.Gió phơn tây nam

Trang 10

Câu 5 : Câu sau đây đúng hay sai ?

Thực vật, động vật ở hoang mạc rất phong phú

Câu 6 : Hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ có dấu chấm( ).

Đới lạnh rất lạnh, phủ quanh năm, Rất nghèo nàn, rất ít sinh sống

II.TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

Câu 1 : Hãy nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa Nước ta nằm trong môi

trường khí hậu nào? ( 2 điểm)

Câu 2 : Để khắc phục những khó khăn do khí hậu nhiệt đới gió mùa gây ra, trong sản xuất

nông nghiệp cần thực hiện những biện pháp chủ yếu nào ? ( 1 điểm )

Câu 3 : Vẽ sơ đồ thể hiện hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng ( 2 điểm) Câu 4 : Hãy giải thích vì sao khí hậu châu phi nóng và khô bậc nhất thế giới ? ( 2 điểm )

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:

I.TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6

Đáp án a b b Sai Khí hậu- Băng tuyết – Thực vật – Người

II.TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Câu 1 : ( 2 điểm ) + Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là :

-Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió

-Thời tiết diễn biến thất thường

+ Nước ta nằm trong môi trường khí hậu nhiệt đới gió mùa

Câu 2 : ( 1 điểm) Những biện pháp chủ yếu :

-Phát triển thủy lợi, trồng cây che phủ đất

-Chú ý tính chặt chẽ của mùa vụ

-Có những biện pháp phòng chống thiên tai, phòng trừ sâu bệnh

Câu 3 : ( 2điểm ) Vẽ sơ đồ

Dân số tăng quá nhanh

Kinh tế chậm phát triển Đời sống chậm cải thiện Tác động tiêu cực đến tài

Trang 11

nguyên, môi trường

Câu 4 : ( 2 điểm ) Khí hậu châu Phi nóng và khô bậc nhất thế giới vì :

- Do đại bộ phận diện tích lãnh thổ nằm giữa 2 chí tuyến

- Có dạng hình khối khổng lồ

-Bờ biển ít bị cắt xẻ, ít vũng, vịnh, nên ảnh hưởng của biển không Không vào sâu đất liền

Trêng THCS VÜnh Hång

Hä vµ tªn:

Líp:

SBD:…………

KiÓm tra häc k× I M«n: §Þa lÝ 7 N¨m häc: 2010 – 2011 2011

(Thêi gian lµm bµi 45 phót)

ĐỀ 2

A.Trắc nghiệm :(3đ) I.Điền vào chỗ trống những từ ,cụm từ thích hợp trong các câu sau :

a.Điều tra dân số cho biết của 1 địa phương ,1 nước

b.Tháp tuổi cho biết của dân số qua của địa phương

c.Trong 2 thế kỉ gần đây dân số thế giới đó là nhờ

II.Hãy chon câu trả lời mà em cho là đúng nhất :

Câu 1 :Mật độ dân số là gì ?

A.Số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ

B.Số diện tích trung bình của một người dân

C.Số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ

Câu 2:Nguyên nhân dẫn đến làng sóng di dân ở đới nóng :

A.Thiên tai liên tiếp mất mùa

B.Xung đột ,chiến tranh đói nghèo

C.Do yêu cầu phát triển công nghiệp ,nông nghiệp ,dịch vụ

D.Tất cả các câu trả lời đều đúng

Câu 3 :Khu vực gió mùa điển hình của thế giới :

A.Đông Nam Á

B.Đông Nam Á và Nam Á

Trang 12

C.Trung Á

Câu 4 :Sắp xếp vị trí quang cảnh theo thứ tự xa dần của vĩ tuyến trong môi trường nhiệt đới

A.Xa van ,Rừng thưa ,Vùng cỏ thưa

B.Vùng cỏ thưa ,Xa van ,Rừng thưa

C.Rừng thưa ,Xa van ,Nữa hoang mạc

D.Không có câu trả lời đúng

Câu 5 :Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ tuyến nào trên địa cầu :

A.Vĩ tuyến 5oB-5oN

B.Vĩ tuyến xích đạo

C.Vĩ tuyến từ 5o-30o ở 2 bán cầu

Câu 6 :Nêu hậu quả của bùng nổ dân số :

A.Nền kinh tế phát triển không kịp để đáp ứng không kịp nhu cầu ăn ,mặc ,ở

B.Tăng tỉ lệ dân đói nghèo ,nạn thất nghiệp và tệ nạn xã hội phát triển

C.Sức khỏe kém ,bệnh tật nặng ,dân trí thấp

D.Tất cả các câu trên

B.Tự luận :(7đ)Câu 1:Quần cư là gì ?Quần cư nông thôn là gì ? Quần cư đô thị là gì ?

So sánh giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị ?

Câu 2 :Vị trí của đới nóng ?Đới nóng có bao nhiêu kiểu môi trường chính ?Việt Nam nằm

trong kiểu môi trường nào ?

Câu 3 :Trình bày vị trí địa lý của Châu Phi ?Giải thích tại sao hoang mạc lại chiếm diện tích

lớn ở Bắc Phi ?

ĐÁP ÁN

A.Trắc nghiệm :

I.Điền vào chỗ trống : (1,5đ) Mỗi câu điền đúng 0,5 đ

II.Chon câu trả lời đúng :(1,5đ )

Mỗi câu chọn đúng 0,25 đ

Câu 1 :C Câu 4 :C

Câu 2 :D Câu 5 :C

Câu 3 :B Câu 6 :D

B.Tự luận :(7đ)

Câu 1 :(3đ)

-Nêu đúng 3 khái niệm :1,5 đ

-So sánh đúng : 1,5 đ

Câu 2 : (2đ )

-Vị trí :0,5 đ

-Có 4 kiểu môi trường :Kể tên (1đ )

-Việt nam nằm trong kiêu môi trường nhiệt đới gió mùa (0,5đ)

Câu 3 :(2đ)

-Trình bày đúng vị trí (1đ)

-Giải thích đúng :(1đ )

Ngày đăng: 04/12/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dân số Châu Á và các nước khu vực Đông Á năm 2002 (triệu người) - Gián án Đề thi môn Địa
Bảng d ân số Châu Á và các nước khu vực Đông Á năm 2002 (triệu người) (Trang 6)
w