1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DE DAP AN HSG TV 5

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bài viết có bố cục chặt chẽ, đủ các phần ( mở bài, thân bài, kết bài); trình bày sạch sẽ, chữ viết rõ ràng; không mắc các lỗi về diễn đạt và chính tảB. II.[r]

Trang 1

MỜI CÁC BẠN ĐẾN VỚI CÂU LẠC BỘ TOÁN TIỂU HỌC

(violet.vn/toantieuhoc) NƠI GIAO LƯU – TRAO ĐỔI VỀ CHUYấN MễN TOÁN TIỂU HỌC

NƠI CUNG CẤP CÁC TÀI LỆU VỀ TOÁN TIỂU HỌC TỪ A ĐẾN Z

tuyển sinh lớp 6 trờng thcs nguyễn tri phơng

khoá ngày 18 tháng 6 năm 2009 Môn Tiếng việt phần trắc nghiệm

Thời gian làm bài: 30 phút (không tính thời gian giao đề)

Giám khảo 1:(ghi rõ họ tên và chữ ký)

Giám khảo 2:(ghi rõ họ tên và chữ ký)

Điểm số: Bằng chữ:

Phần trắc nghiệm ( 4 điểm ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời

đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau đây:

Câu 1 : Từ nào chỉ sắc độ thấp ?

A. vàng vọt B vàng vàng C. vàng hoe D vàng khố

Câu 2 : Chủ ngữ của cõu: “Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi mựa đụng, những

chựm hoa khộp miệng đó bắt đầu kết trỏi.” là gỡ ?

A Những chựm hoa B Trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi mựa đụng

C Những chựm hoa khộp miệng D Trong sương thu ẩm ướt

Câu 3 : Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đõy núi về lũng tự trọng ?

A Cõy ngay khụng sợ chết đứng B Giấy rỏch phải giữ lấy lề.

C Thẳng như ruột ngựa D Thuốc đắng dó tật.

Câu 4 : Trong đoạn văn: “Mựa xuõn, phượng ra lỏ Lỏ xanh um, mỏt rượi, ngon lành như lỏ

me non Lỏ ban đầu xếp lại, cũn e; dần dần xũe ra cho giú đưa đẩy.”, tỏc giả sử dụng

biện phỏp nghệ thuật nào để miờu tả lỏ phượng ?

A. So sỏnh B Nhõn húa C. So sỏnh và nhõn húa D Điệp từ

Câu 5 : Cõu : “Ồ, bạn Lan thụng minh quỏ!” bộc lộ cảm xỳc gỡ ?

A thỏn phục B ngạc nhiờn

C đau xút D vui mừng Câu 6 : Cõu nào là cõu khiến ?

A. Mẹ về rồi B Mẹ đó về chưa ? C. Mẹ về đi, mẹ ! D A, mẹ về !

Câu 7 : Tiếng “trung” trong từ nào dưới đõy cú nghĩa là ở giữa ?

A. trung nghĩa B trung thu C. trung kiờn D trung hiếu

Câu 8 : Từ “kộn” trong cõu: “Tớnh cụ ấy kộn lắm.” thuộc từ loại nào ?

A. Tớnh từ B Động từ C. Danh từ D Đại từ

Câu 9 : Cõu nào cú trạng ngữ chỉ mục đớch ?

A Vỡ danh dự của cả lớp, chỳng em phải cố gắng học thật giỏi.

B Vỡ bị cảm, Minh phải nghỉ học.

C Vỡ rột, những cõy hoa trong vườn sắt lại.

D Vỡ khụng chỳ ý nghe giảng, Lan khụng hiểu bài.

Câu 10 : Cặp từ nào dưới đõy là cặp từ lỏy trỏi nghĩa ?

A mờnh mụng - chật hẹp B mập mạp - gầy gũ

Mã phách

MĐ TV 1

Trang 2

C mạnh khoẻ - yếu ớt D vui tươi - buồn bã

C©u 11 : Nhóm từ nào dưới đây không phải là từ ghép ?

A mây mưa, râm ran, lanh lảnh,

chầm chậm

B lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng,

vùng vẫy

C máu mủ, mềm mỏng, máy may,

mơ mộng

D bập bùng, thoang thoảng, lập lòe,

lung linh

C©u 12 : Trật tự các vế câu trong câu ghép: “Sở dĩ thỏ thua rùa là vì thỏ kiêu ngạo.” có quan hệ

như thế nào?

A kết quả - nguyên nhân B nguyên nhân - kết quả

C điều kiện - kết quả D nhượng bộ

C©u 13 : Câu: “Mọc giữa dòng sông xanh một bông hoa tím biếc.” có cấu trúc như thế nào ?

A Chủ ngữ - vị ngữ B Trạng ngữ, vị ngữ - chủ ngữ

C Vị ngữ - chủ ngữ D Trạng ngữ, chủ ngữ - vị ngữ

C©u 14 : Dấu hai chấm trong câu: “Áo dài phụ nữ có hai loại: áo dài tứ thân và áo dài năm

thân.” có tác dụng gì ?

A Báo hiệu một sự liệt kê.

B Để dẫn lời nói của nhân vật.

C Báo hiệu bộ phận đứng trước giải thích cho bộ phận đứng sau.

D Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

C©u 15 : Dòng nào dưới đây chưa phải là câu ?

A Ánh nắng vàng trải nhẹ xuống cánh đồng vàng óng.

B Chiếc đồng hồ treo tường trong thư viện trường em.

C Trên mặt biển, đoàn thuyền đánh cá lướt nhanh.

D Cánh đồng rộng mênh mông.

C©u 16 : Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình” ?

A thái bình, thanh thản, lặng yên B bình yên, thái bình, hiền hoà.

C thái bình, bình thản, yên tĩnh D bình yên, thái bình, thanh bình.

C©u 17 : Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

A Các bạn không nên đánh nhau.

B Bác nông dân đánh trâu ra đồng

C Sáng nào, bố cũng đánh thức em dậy tập thể dục

D Các bạn không nên đánh đố nhau.

C©u 18 : Dòng nào dưới đây chứa toàn các từ ghép cùng kiểu ?

A bánh bò, bánh chưng, bánh tét, bánh trái, bánh ít.

B trà Quan Âm, trà tàu, trà sen, trà đắng, trà thuốc.

C nước mưa, nước sông, nước suối, nước khoáng, nước non.

D kẹo sô- cô- la, kẹo mạch nha, kẹo đậu phộng, kẹo cứng, kẹo mềm.

C©u 19 : Hai câu: “Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước Đó là truyền thống quý báu

của ta.” được liên kết với nhau bằng cách nào ?

A Dùng từ ngữ nối B Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.

C Lặp lại từ ngữ D Dùng từ ngữ thay thế.

C©u 20 : Từ nào không dùng để chỉ màu sắc của da người ?

A. hồng hào B xanh xao C. đỏ ối D đỏ đắn

Trang 3

_ tuyển sinh lớp 6 trờng thcs nguyễn tri

ph-ơng khoá ngày 18 tháng 6 năm 2009 Môn THI: Tiếng việt phần tự luận

Thời gian : 60 phút (không tính thời gian giao đề)

TẬP LÀM VĂN : (6 điểm)

ĐỀ BÀI:

Quờ hương em cú nhiều cảnh đẹp và di tớch lịch sử Hóy tả một trong những cảnh đẹp hoặc di tớch lịch sử đó để lại cho em ấn tượng sõu sắc nhất.

-B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

I Yờu cầu chung:

1 Nội dung:

- Viết đỳng thể loại văn miờu tả ( kiểu bài tả cảnh)

- Tuỳ theo cảnh đẹp hoặc di tớch lịch sử học sinh chọn tả để làm rừ, nổi bật nội dung cần tả Đối với tả cảnh, biết chọn những nột tiờu biểu nhất làm nổi bật vẻ đẹp chung song cũng thể hiện rừ những nột riờng, đặc sắc của cảnh đẹp Đối với di tớch lịch sử, ngoài yờu cầu chung về văn tả, cần làm rừ giỏ trị của di tớch lịch sử đú

Trang 4

- Thể hiện được tỡnh cảm yờu mến, gắn bú với cảnh đẹp hoặc di tớch được tả và gõy ấn tượng cho người đọc

2 Hỡnh thức:

- Văn viết lưu loỏt, giàu hỡnh ảnh; diễn đạt rừ ý, dựng từ chớnh xỏc

- Bài viết cú bố cục chặt chẽ, đủ cỏc phần ( mở bài, thõn bài, kết bài); trỡnh bày sạch sẽ, chữ viết rừ ràng; khụng mắc cỏc lỗi về diễn đạt và chớnh tả

II Yờu cầu cụ thể:

- Điểm 5 - 6: Nắm vững yờu cầu đề ra, thể hiện đầy đủ cỏc yờu cầu trờn (cả nội dung và hỡnh thức) Bài viết mạch lạc, sinh động, giàu cảm xỳc, ý phong phỳ, sõu sắc; bố cục rừ ràng, cõn đối; sai khụng quỏ 2 lỗi diễn đạt

- Điểm 3 - 4: Nắm vững yờu cầu đề ra, thể hiện tương đối đầy đủ cỏc yờu cầu trờn Nhỡn chung, bài viết khỏ mạch lạc, sinh động, cú cảm xỳc, ý khỏ phong phỳ, bố cục rừ ràng, sai khụng qỳa 3 lỗi diễn đạt

- Điểm 1 - 2: Bài viết thiếu mạch lạc, ý nghốo, bố cục thiếu cõn đối, sai nhiều lỗi diễn đạt

- Điểm 0: Chưa đạt cỏc yờu cầu về nội dung và hỡnh thức

Lưu ý: Tuỳ theo bài làm cụ thể để giỏo viờn vận dụng tớnh mức 0, 5 điểm giữa cỏc thang điểm trờn

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Tieng viet tuyen sinh NTP

Đề số : 1

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

Trang 5

19

20

Ngày đăng: 11/05/2021, 01:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w