1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ + đáp án HSG 11 TỈNH NGHỆ AN năm 2018

6 273 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu.. Tính xác suất sao cho tổng các số ghi trên 3 quả cầu đó là một số chẵn.. đạt giá trị lớn nhất.. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT

NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn thi: TOÁN HỌC - BẢNG A

Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (7,0 điểm)

a) Giải phương trình

2 3

1

1 2sin

x

x x

b) Giải hệ phương trình  

2 2

1 2

,

x y

Câu 2 (2,0 điểm)

Một hộp chứa 17 quả cầu đánh số từ 1 đến 17 Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu Tính xác suất sao cho tổng các số ghi trên 3 quả cầu đó là một số chẵn

Câu 3 (5,0 điểm)

Cho hình chóp SABCD, có đáy là hình thoi cạnh a, SASBSCa Đặt SDx

 0  xa 3 

a) Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD), biết rằng xa

b) Tìm x theo a để tích AC SD đạt giá trị lớn nhất

Câu 4 (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD Hình chiếu vuông góc của điểm D lên các đường thẳng AB, BC lần lượt là M   2;2 ,  N  2; 2   ; đường thẳng BD có phương trình 3 x  5 y   1 0 Tìm tọa độ điểm A

Câu 5 (4,0 điểm)

a) Cho dãy số   un , biết 2   2

1

n

Tính giới hạn

1 2

lim

n

b) Cho ba số thực a b c thuộc đoạn , ,  0;2  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Pa cc b b c   c aa b a   b c

……….Hết………

Họ và tên thí sinh……… Số báo danh………

Đề chính thức

Trang 2

Câu Đáp án Điểm

1

(7,0đ)

a) (4,0 điểm) Giải phương trình

2 3

1

1 2sin

x

x x

Điều kiện:

2

sin

5 2

2 6

x

0,5

2

sin 3x 3cos3x2sinx sin 3 sin

3

3

3

 



6

k x

 

  



Đối chiếu với điều kiện, phương trình đã cho có nghiệm là

7

b) (3,0 điểm) Giải hệ phương trình

x y

Thay yx1 vào phương trình (2) ta được phương trình

0,5

Đặt ax1;b 3x1, phương trình (3) trở thành

3

Do đó (3) x 1 3x 1 3xx

1,0

2

2

x

x

  

Vậy hệ đã cho có nghiệm ( ; )x y với

2

x y

0,5

Trang 3

2

(2,0đ)

Một hộp chứa 17 quả cầu đánh số từ 1 đến 17 Lấy ngẫu nhiên đồng thời ba quả cầu Tính xác suất sao cho tổng các số ghi trên ba quả cầu đó là một số chẵn

Số phần tử không gian mẫu   3

17

Gọi A là biến cố: Lấy được đồng thời ba quả cầu sao cho tổng các số ghi trên ba

quả cầu đó là một số chẵn

Xét các khả năng xảy ra

KN 1: Lấy được ba quả cầu có các số ghi trên ba quả cầu đó đều là số chẵn Số cách

chọn là C83

0,5

KN 2: Lấy được hai quả cầu có các số ghi trên hai quả cầu đó đều là số lẻ và một

quả cầu có số ghi trên quả cầu là số chẵn Số cách chọn là C C92 81 0,5 Vậy:  

3 17

85

P A

C

3

(5,0đ)

Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SASBSCa Đặt

xSDxa

a) Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD, biết rằng xa b) Tìm x theo a để tích AC SD đạt giá trị lớn nhất

a) (3,0 điểm)

D

C B

O A

S

Gọi O là tâm của hình thoi ABCD

Khi xa,ta có SO AC SO (ABCD)

1,0

Suy ra góc giữa thẳng SB và mặt phẳng ABCD là góc SBO

Mà SOB SOCOBOC

1,0

 Đáy ABCD là hình vuông

45

a

b) (2,0 điểm)

Ta có SOC BOCOSOB tam giác SBDvuông tại S 0,5 Suy ra

2

AC 2OC2 BC2OB2  3a2x2

Do đó AC SDx 3a2x2

0,5

Áp dụng bất đẳng thức Cô – Si, ta có 1,0

Trang 4

2 2 3 3 3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

2

a

2

a

x  thì tích AC SD đạt giá trị lớn nhất

4

(2,0đ)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD Hình chiếu vuông góc của điểm D lên các đường thẳng AB BC, lần lượt là M2; 2 , N2; 2 ; đường thẳng BD có phương trình 3x5y 1 0 Tìm tọa độ điểm A

C D

I

N M

Gọi I x y( ; ) là tâm hình bình hành ABCD

Vì tam giác BMD vuông tại MI là trung điểm của BD nên 1  1

2

Tương tự ta có 1  2

2

Từ (1) và (2) suy ra

MINIx  y  x  y  yx (3)

I thuộc BD nên 3x5y 1 0 (4)

Từ (3) và (4) suy ra 1 1 1

;

xy  I 

0,5

, 2

IDIBMI   B D thuộc đường tròn ( )T có tâm I bán kính 34

2

R  ( )T có phương trình

B D, là giao điểm của đường thẳng BD và đường tròn ( )T nên tọa độ B D, là

nghiệm của hệ 2 2

3

2

x y

hoặc 2

1

x y

 

 

0,5

TH1: B(3; 2), D  ( 2; 1)

4

AB yAD xy   A 

0,5 TH2: B  ( 2; 1), D(3; 2)

Trang 5

4

AB x  AD xy   A 

5

(4,0đ) a) (2,0 điểm) Cho dãy số   un , biết 2   2

1

6, n un n un n

n

Tính giới hạn:

n

Ta có: u 1 6  3.1

2

Giả sử uk  3 , k    k * Ta cần chứng minh uk1  3  k  1 

1

k

u

Vậy u n 3 ,n với mọi n  * (1)

0,5

2

1

1

1

1

k

1

2 1

0,5

Áp dụng (2) suy ra

uu  u

uu  u

1

1

uunu   n

Cộng theo vế các đẳng thức trên ta được

uu  uu  u   n  u   n

0,5

Vậy

1

n

u   n  n

1

2n2  u n  n1 

Từ (2) và (3), suy ra

5

n

0,5

b) (2,0 điểm) Cho ba số thực a b c, , thuộc đoạn 0; 2  Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức  2 2 2 2 2   

Pa cc b b c c a  a b a b c

Với ba số thực a b c, , thuộc đoạn 0; 2 ta có 0,5

Trang 6

a cc b b c c a  a ba cc b b a b c c a   a b

  với Qa b b c c    a a  b c (1)

Ta sẽ chứng minh 32 3

9

Q  (2) Thật vậy: Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử amaxa b c; ; 

TH1: ab c Q0

TH2: a c b, áp dụng bất dẳng thức Cô – Si cho ba số không âm

 3 1  ac; 2c b ; 3 1  a b c ta có

          2 3  3 3 3

3

108

108

0,5

Từ (3) và (4) suy ra 32 3

9

0,5

Do đó (2) đúng Từ (1) và (2) suy ra 32 3

9

3

abc thì 32 3

9

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 32 3

9

0,5

- - - Hết - - -

Ghi chú: Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 20/05/2018, 03:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm