[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
M ÔN TOÁN
KHỐI 10 (2009-2010)
Thời gian : 90 phút, không kể thời gian phát đề
-A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1:(2 điểm ) Cho hàm số y x 2 x 3
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với đường thẳng y=3x-3
Câu 2:(2 điểm) Giải các phương trình sau
4 x
4 2 x
1 2 x
8 x
b) x 2 2 x 6
Câu 3 :(3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A( 4 ;1 ) B( 1; 4) C(2 ; -1)
a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông
b) Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên BC
Câu 4: (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi số a, b là số thực khác 0 ta luôn có
b
1 a
1 b
a 2 2 2 2
B.PHẦN RI ÊNG Thí sinh học theo chương trình chuẩn làm câu 5a và 6a
-Thí sinh học theo chương trình nâng cao làm câu 5b và 6b
-Câu 5a : (1 điểm) Giải phương trình x 2 1 x 1
Câu 6a : (1 điểm) Cho phương trình m 1x 2 2 mx m 1 0
Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 sao cho
5 x
2 2
3 x
m x 3
x
mx m x 3 m
Câu 6b : (1điểm) Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm
m 2 y) 3 m ( x) 3 m (
m y5 x) 2 m (
Hết
Trang 2KHỐI 10 (2009-2010)
MÔN TOÁN
Câu 1:(2 điểm ) Cho hàm số y x 2 4 x 3
Điểm đồ thị đi qua A(1;0) và B(3 ;0) (0,5đ)
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với đường thẳng y=3x-3.
Pthđgđ x 2 x 3 x 3 x 2 x 6 0 x 1 , x 6
Câu 2:(2 điểm) Giải các phương trình sau
4 x
4 2 x
1 2 x
8 x
ĐKX Đ : x 2 (0,25đ)
PT trở thành x 8x 2 x 2 4 x 2 4
0 x 2 x 16 x 10
0 18
x
x -2 (loại)
Bình phương hai vế pt ta được
)n ( 5
8 x
)n (4 x 0 32 x 12
x2
(0,5đ)
Câu 3 :(3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A( 4 ;1 ) B( 1; 4) C(2 ; -1)
a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông
AB=3 2 AC= 2 2 BC= 26 (0,5đ)
Ta có AB 2 AC 2 BC 2
b) Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
I là trung điểm BC nên I(23 ;23 ) (0,5đ)
và R=
2
c) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên BC
Trang 3Ta c ó
0BC AH
BCk
BH BC AH
BC
H
(0,5đ)
13
7 y 13
22 x 9y 4x 5
1 y5
x
13
7
; 13
22
(0,5đ)
Câu 4: (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi a, b là số thực khác 0 ta luôn có
b
1 a
1 b
a 2 2 2 2
Ta có
b a
2 b
1 a
1 2 b
1 a 1
b a 2 b a 2 b a
2 2 2
2
2 2 2
2
(0,5đ)
b
1 a
1 b
a 2 2 2 2
B.PHẦN RI ÊNG
Câu 5a: (1điểm) Giải phương trình x 2 1 2 x 1
ĐKX Đ:
2
1
Ptt nên x 2 1 x 2 x 1 x 2 x 0
) n ( 2 x
) n ( 0 x
(0,5đ)
Vậy pt có nghiệm
) n ( 2 x
) n ( 0 x
(0,25đ)
Câu 6a : (1 điểm) Cho phương trình m 1x 2 2 mx m 1 0
Định giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 sao cho x 2 x 2 5
Trang 4phương trình có hai nghiệm phân biệt khi 1m
1m
m 0a
0
(0,25đ)
5 x
2 2
1 x x 2 x1x2 5
2
5 1 m
1 m 2 1 m
m
2 2
2 2
m
0 3 m 10 m
3 2
3
1 m
3
m
(với m là tham số)
m 3 x m mx x 3 x mx 3
m 6 x
0 x
(0,25đ)
So đk 66 mm 33 mm 93
(0,25đ) Vậy m 9 và m 3 phưong trình có hai nghiệm
m 9 hoặc m 3 phưong trình có một nghiệm (0,25đ)
Câu 6b : (1điểm) Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm
m 2 y) 3 m ( x) 3 m (
m y5 x) 2 m (
m 22 m mm 3 mm 7
D
7 m m m 2 5 3 m m D
7 m 3 m 3 m 5 3 m 2 m D
y
x
(0,25đ)
1/ V ới D=0 thì m=-3 hoặc m=7
Nếu m=-3 thì D=0 nhưng Dx 0hệ phương trình vô nghiệm
Nếu m=7 thì D Dx Dy 0 hệ phương trình có vô số nghiệm(x;y)
với
x 5
7 y
R x
Trang 52/ V ới D 0tức là m 3 và m 7
hệ phương trình có duy nhất nghiệm
3 m
m D
D y
3 m
m D
D x
y
x
(0,25đ)
Kết luận: (0,25đ)