Tài liệu này là HAI đề thi học kỳ 1 môn toán 10 năm học 2016 – 2017 hoàn toàn theo hình thức thi trắc nghiệm. Số lượng các câu hỏi được phân bổ theo ma trận đề phía bên dưới. Các câu hỏi được phân ra thành từng chủ đề theo 4 mức độ nhận thức: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng, Vận dụng cao. Khó nhất khi ra đề là phân biệt hai cái mức độ nhận biết và thông hiểu, tôi thường mất rất nhiều thời gian trong việc ra đề ở hai mức độ này. Trong đề thi này, với mức độ đề thi rất dễ, tôi đã ra theo định hướng: Nhận biết là những câu hỏi nhằm đáp ứng phần “biết được” trong chuẩn kiến thức kĩ năng, Thông hiểu là những câu hỏi nhắm đáp ứng những mục “hiểu được” trong phần kiến thức kĩ năng. Thực sự khó để phân biệt 2 mức độ đầu tiên này. Đề thi theo cấu trúc ma trận: 10 câu đầu tiên: nhận biết 20 câu tiếp theo: thông hiểu 15 câu tiếp theo: vận dụng 5 câu cuối: vận dụng cao
Trang 1Tài liệu này là HAI đề thi học kỳ 1 môn toán 10 năm học 2016 – 2017 hoàn toàn theohình thức thi trắc nghiệm Số lượng các câu hỏi được phân bổ theo ma trận đề phía
bên dưới Các câu hỏi được phân ra thành từng chủ đề theo 4 mức độ nhận thức: Nhậnbiết, Thông hiểu, Vận dụng, Vận dụng cao
Tải bản word dễ thương tại đây:
Khó nhất khi ra đề là phân biệt hai cái mức độ nhận biết và thông hiểu, tôi thường mấtrất nhiều thời gian trong việc ra đề ở hai mức độ này Trong đề thi này, với mức độ đề thi rất dễ, tôi đã ra theo định hướng: Nhận biết là những câu hỏi nhằm đáp ứng phần
“biết được” trong chuẩn kiến thức kĩ năng, Thông hiểu là những câu hỏi nhắm đáp
ứng những mục “hiểu được” trong phần kiến thức kĩ năng Thực sự khó để phân biệt
2 mức độ đầu tiên này
Đề thi theo cấu trúc ma trận:
- 10 câu đầu tiên: nhận biết
- 20 câu tiếp theo: thông hiểu
- 15 câu tiếp theo: vận dụng
- 5 câu cuối: vận dụng cao
Đây là ma trận của đề thi:
Chủ đề Nhận biết Thông Mức độ nhận thức Câu/điểm Tổng số
Trang 20,2đ 0,4đ 0,2đ 0,8đTích của một vectơ với một
0,2đ
1 câu 0,2đ
2đ 20 câu 4đ 15 câu 3đ 5 câu 1đ 50 câu 10đ
Đề thi theo cấu trúc trên ma trận:
Cho tập hợp A={1,2,3,5,7} ; B={-1,1,2,5,8} Khi đó A B là:
Trang 3C
D
Trang 4Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
B (P) có đỉnh là I3; 4
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;3và nghịch biến trên khoảng 3;
D Đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
Trang 6Cho đồ thị hàm số yf x( ) như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số yf x( ) là hàm số lẻ
B Hàm số yf x( ) nghịch biến trên khoảng 0;
C Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng ;0
D Hàm số yf x( ) nhận trục tung làm trục đối xứng.[<br>]
Tập xác định của hàm số
52
x y x
Trang 7Cho hai đường thẳng d1 :y2x3, d2 : y2x 5 Khẳng định nào sau đây đúng:
Cho hàm số y ax 2bx c a ( 0), phát biểu nào sau đây là sai?
A Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định
B Đồ thị hàm số là một parabol
C Điểm M(0; )c thuộc đồ thị hàm số
D Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng 2
b x
Trang 8Cho hàm số y ax 2bx c a 0 có đồ thị (P) Khẳng định nào sau đây là khẳng
định sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2 ;
b a
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
;2
b a
Phương trình 2x2 3x có nghiệm là:1 0
A
11;
x x
B 1 2
52
x x
C x1x2 1 D x1x2 1
Trang 9Khi giải phương trình x 3 x 3, bạn Hằng đã làm như sau:
Bước 1 Điều kiện xác định của hàm số x ≥−3
Bước 2 Bình phương hai vế: x 3 x 3 (x3) ( x 3)2
Bước 3 Giải phương trình:
phương trình Em hãy cho biết trong lời giải của Hằng gồm 4 bước ở trên, bạn ấy biến đổi sai ở bước thứ mấy?
A Bước 1 B Bước 2 C Bước 3 D Đáp án khác.[<br>]
Nghiệm của hệ phương trình
Trang 10Cho hình bình hành ABCD có tâm O Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là
Trang 11Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
x x [<br>]
Số nghiệm của phương trình
Trang 12A x B 2
02
x x
[<br>]
Cho tam giác ABC có A2;1 , B5;5 , C3,0 và vectơ u⃗ 2 AB 3AC
Tọa độ của vectơ u⃗ là:
A u ⃗ 21;11 B u ⃗ 6;8 C u ⃗ 15; 3 D u ⃗ 6; 12
[<br>]
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ACB Khi đó góc 15 AB BC,
có giá trị là:
Trang 13Cho tam giác ABC có A2;1 , B5; 5 , C3,0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho phương trình: x2 2(m 1)x m 2 3m0 Tìm m để phương trình đã cho có hai
nghiệm x x phân biệt thoả mãn: 1, 2 x12x22 8
Trang 14Một đề thi khác với cấu trúc tương tự và độ khó tương đương:
Cho hai tập hợp A {1,2,4,5,8}, B {1,2,3,5,8} Khi đó:
Trang 16Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc 2?
x
x x
A x R B x R \ 1 C x R \ 1 D x R \ 1[<br>]
Điều kiện xác định của phương trình: 2
A. Cùng phương, cùng hướng, cùng độ dài B Có cùng độ dài
C Cùng hướng D Cùng phương, cùng độ dài
Trang 17R
1
\ 3,2
B Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số yf x( ) nghịch biến trên khoảng ;0
D Hàm số yf x( ) nhận trục tung làm trục đối xứng
[<br>]
Cho hàm số y2x4có đồ thị là đường thẳng Khẳng định nào sau đây là khẳngđịnh sai?
Trang 18A cắt trục hoành tại điểm A2;0 B Hàm số đồng biến trên
C cắt trục tung tại điểm B0;4 D Hệ số góc của bằng 2[<br>]
Cho hai hàm số y3x và 1 y3x 5 có đồ thị lần lượt là hai đường thẳng d và
’
d Khẳng định nào sau đây đúng:
A d và ’ d song song B d và ’ d cắt nhau
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
b a
b a
Trang 19Điều kiện xác định của phương trình
x 1 2x 3 1 2x
x x
3 2
x x
D
3 2
x
C.x=1 D Kết quả khác[<br>]
Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?
A 2x2 - 5x - 7 = 0 B -3x2 + 5x - 2 = 0 C x3 - 1 = 0 D x2 + 4x + 2 = 0[<br>]
Giải PT x 5 x x 5 6 ta được kết quả la
A Kết quả khác B x 6 C x 5 D x 2
[<br>]
Một học sinh giải phương trình 2 x x như sau:
Bước 1: Điều kiện xác định 2 x0
Bước 2: Bình phương hai vế ta được phương trình hệ quả: 2 x x 2 x x 2
Trang 20Bước 3: Chuyển vế đổi dấu ta được phương trình x2 x 2 0 ta được hai nghiệm
x x
Bước 4: Đối chiếu với điều kiện xác định ở bước 1: hai nghiệm trên đều thỏa mãn Kết luận phương trình đã cho có hai nghiệm x1;x2
Hỏi bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào?
A Hai véc tơ cùng phương với véc tơ thứ 3 khác vec tơ không thì cùng phương
B Hai véc tơ cùng phương với véc tơ thứ 3 khác vec tơ không thì cùng hướng
C Hai véc tơ cùng phương với véc tơ thứ 3 thì cùng phương
D Hai véc tơ cùng phương với véc tơ thứ 3 thì cùng hướng
Trang 22x x
C
3 2 2;
x x
D
3 2
x x
Với giá trị nào của m thì hệ 2
Trang 23A a 3 B 2a 3 C
32
a
D 2a[<br>]
Cho tam giác ABC có A2;1 , B5; 5 , C3,0 và vectơ u⃗ 2 AB 3BC
Tọa độ của vectơ u⃗ là:
A u ⃗ 30; 27 B u ⃗ 18;3 C u ⃗ 24;15 D u ⃗ 6; 12
[<br>]
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ACB Khi đó góc 75 AB BC,
có giá trị là:
Trang 24Số nghiệm của phương trình 3 x 2 x 7x 1 2 1 x là:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm
Cho tam giác ABC có A1;3 , B5; 4 , C3; 2 Gọi H là trực tâm của tam giác
ABC Tọa độ điểm H là: