1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

BÀI TẬP ÔN TẬP Ở NHÀ MÔN TOÁN 6 - LẦN 2

10 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG III.. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ.. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ.. SỐ THẬP PHÂN. TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC.. Số học sinh còn lại là số học sinh trung bình.[r]

Trang 1

BÀI TẬP LÀM Ở NHÀ – MÔN TOÁN 6

A PHẦN SỐ HỌC:

CHƯƠNG III PHÂN SỐ

§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Bài 1: (Bài 1 trang 5 SBT Toán 6 tập 2) Hãy biểu diễn bằng phần tô màu:

a) 1

4 của hình vuông

b) 2

3 của hình chữ nhật

Bài 2: (Bài 2 trang 5 SBT Toán 6 tập 2) Phần tô màu trong các hình vẽ sau biểu diễn

các phân số nào?

Bài 3: (Bài 3 trang 6 SBT Toán 6 tập 2) Viết các phân số sau:

a) Ba phần năm

b) Âm hai phần bảy

c) Mười hai phần mười bảy

d) Mười một phần năm

§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Trang 2

Bài 1: (Bài 9 trang 7 SBT Toán 6 tập 2) Tìm các số nguyên x, y biết:

6 )

x

) 77

b y

Bài 2: (Bài 10 trang 7 SBT Toán 6 tập 2) Điền số thích hợp vào ô trống:

§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Bài 1: (Bài 17 trang 8 SBT Toán 6 tập 2) Điền số thích hợp vào ô trống:

1

Bài 2: (Bài 18 trang 8 SBT Toán 6 tập 2) Điền số thích hợp vào ô trống:

§4 RÚT GỌN PHÂN SỐ

Bài 1: (Bài 25 trang 10 SBT Toán 6 tập 2) Rút gọn các phân số sau thành phân số tối

giản:

Bài 2: (Bài 27 trang 10 SBT Toán 6 tập 2) Rút gọn:

§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

Trang 3

Bài 1: (Bài 41 trang 12 SBT Toán 6 tập 2) Tìm mẫu chung nhỏ nhất của các phân số

sau:

Bài 2: (Bài 42 trang 12 SBT Toán 6 tập 2) Viết các phân số sau dưới dạng phân số có

mẫu là 36:

§6 SO SÁNH PHÂN SỐ

Bài 1: (Bài 49 trang 14 SBT Toán 6 tập 2) Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bài 2: (Bài 51 trang 14 SBT Toán 6 tập 2) So sánh các phân số:

§7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Bài 1: (Bài 58 trang 17 SBT Toán 6 tập 2) Cộng các phân số sau:

Bài 2: (Bài 59 trang 17 SBT Toán 6 tập 2) Cộng các phân số (rồi rút gọn kết quả nếu

có thể):

§8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Bài 1: (Bài 66 trang 19 SBT Toán 6 tập 2) Tính nhanh:

Bài 2: (Bài 71 trang 20 SBT Toán 6 tập 2) Tính nhanh:

Trang 4

§9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Bài 1: (Bài 75 trang 21 SBT Toán 6 tập 2) Điền phân số thích hợp vào ô trống:

Bài 2: (Bài 78 trang 22 SBT Toán 6 tập 2) Điền phân số thích hợp vào ô trống:

§10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Bài 1: (Bài 83 trang 25 SBT Toán 6 tập 2) Làm tính nhân:

Bài 2: (Bài 84 trang 25 SBT Toán 6 tập 2) Tính:

2

Bài 3: (Bài 86 trang 25 SBT Toán 6 tập 2) Tính:

§11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Trang 5

Bài 1: (Bài 90 trang 27 SBT Toán 6 tập 2) Tính nhanh các giá trị của biểu thức sau:

Bài 2: (Bài 91 trang 27 SBT Toán 6 tập 2) Áp dụng các tính chất của phép nhân phân

số để tính nhanh:

§12 PHÉP CHIA PHÂN SỐ Bài 1: Thực hiện phép chia:

Bài 2: Tìm x, biết:

§13 HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM Bài 1: Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

Bài 2: Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:

6 ; 5 ; 11 ;7

3  7  4 13

Bài 3: (Bài 112 trang 31 SBT Toán 6 tập 2) Tính:

§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

Bài 1: (Bài 120 trang 34 SBT Toán 6 tập 2) Tìm:

Trang 6

a) 2

5 của 40;

b) 5

6 của 48000 đồng;

c) 41

2 của 2

5kg

Bài 2: (Bài 124 trang 34 SBT Toán 6 tập 2) Một quả cam nặng 300g Hỏi 3

4 quả cam nặng bao nhiêu?

Bài 3: (Bài 125 trang 34 SBT Toán 6 tập 2) Trên đĩa có 24 quả táo Hạnh ăn 25% số

táo Sau đó Hoàng ăn 4

9 số táo còn lại Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?

Bài 4: (Bài 126 trang 34 SBT Toán 6 tập 2) Một lớp có 45 học sinh bao gồm 3 loại:

Giỏi, khá và trung bình Số học sinh trung bình chiếm 7

15 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 5

8 số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi của lớp

§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA SỐ ĐÓ

Bài 1: (Bài 128 trang 35 SBT Toán 6 tập 2) Tìm một số, biết:

a) 2

5% của số đó bằng 1,5;

b) 35

8% của số đó bằng –5,8

Bài 2: (Bài 132 trang 36 SBT Toán 6 tập 2) Một tấm vải bớt đi 8m thì còn lại 7

11 tấm vải Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét?

§16 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ

Bài 1: (Bài 136 trang 37 SBT Toán 6 tập 2) Tìm tỉ số của hai số a và b, biết:

a) a = 3

5m ; b = 70 cm

b) a = 0,2 tạ ; b = 12 kg

Bài 2: (Bài 139 trang 37 SBT Toán 6 tập 2) Tìm tỉ số phần trăm của hai số:

a) 23

7 và 113

21; b) 0,3 tạ và 50 kg

ÔN TẬP CHƯƠNG III Bài 1: Thực hiện phép tính:

Trang 7

3 1

a    

Bài 2: Tìm x, biết:

a)

6

1 : 7

5 5

4

3 2 10

Bài 3: Một lớp học có 45 học sinh, trong đó 1

5số học sinh của lớp là học sinh giỏi, số học sinh tiên tiến bằng 7

3 số học sinh giỏi Số học sinh còn lại là số học sinh trung bình

a) Tính số học sinh mỗi loại

b) Biết rằng số học sinh lớp đó bằng số học sinh khối 6 Tính số học sinh khối 6

B PHẦN HÌNH HỌC:

Trang 8

CHƯƠNG II GÓC

§4 KHI NÀO THÌ + = ?

Bài 1: Hình 25 cho biết OA nằm giữa hai tia OB, OC, BOA 45 , 0 AOC 32 0

Tính BOC?

Dùng thước đo góc kiểm tra lại kết quả

Bài 2: Hình 26 cho biết hai góc kề bù xOy và yOy', = 1200 Tính yOy'

§5 VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO Bài 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB, OC sao cho

 145 , 0  55 0

BOACOA Tính số đo góc BOC

Bài 2: Trên mặt phẳng cho tia Ax Có thể vẽ được mấy tia Ay sao cho  0

50

§6 TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC Bài 1: a) Vẽ góc xOy có số đo 126o

b) Vẽ tia phân giác của góc xOy ở câu a

Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot, Oy sao cho

 25 , 0  50 0

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không?

b) So sánh tOyxOt

c) Tia Ot có là tia phân giác của xOy không? Vì sao?

§7 THỰC HÀNH ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT

Trang 9

§8 ĐƯỜNG TRÒN Bài 1: Trên hình 48, ta có hai đường tròn (O; 2cm) và (A; 2cm) cắt nhau tại C, D.

Điểm A nằm trên đường tròn tâm O

a) Vẽ đường tròn tâm C, bán kính 2cm

b) Vì sao đường tròn (C; 2cm) đi qua O, A?

Bài 2: Trên hình 49, ta có hai đường tròn (A; 3cm) và (B; 2cm) cắt nhau tại C và D,

AB = 4cm Đường tròn tâm A, B lần lượt cắt đoạn thẳng AB tại K, I

a) Tính CA, CB, DA, DB

b) I có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không?

c) Tính IK

§9.TAM GIÁC Bài 1: Vẽ hình theo các cách diễn đạt bằng lời sau:

a) Vẽ ∆ABC, lấy điểm M nằm trong tam giác, tiếp đó vẽ các tia AM, BM, CM b) Vẽ ∆IKM, lấy điểm A nằm trên cạnh KM, điểm B nằm trên cạnh IM Vẽ giao điểm N của hai đoạn thẳng IA, KB

Bài 2: Vẽ đoạn thằng IR dài 3cm Vẽ một điểm T sao cho TI = 2,5cm, TR = 2cm.

Vẽ ∆TIR

ÔN TẬP PHẦN HÌNH HỌC

Trang 10

Bài 1: Vẽ đoạn thẳng BC = 3,5cm Vẽ một điểm A sao cho AB = 3cm, AC = 2,5cm.

Vẽ tam giác ABC Đo các góc của tam giác ABC

Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phằng bờ chứa tia Ax, vẽ hai tia Ay, Az sao cho

= 350, = 700

a) Trong ba tia Ax, Ay, Az, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) So sánh và

c) Tia Ay có là tia phân giác của không? Vì sao?

Ngày đăng: 10/05/2021, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w