BÀI TẬP THẢO LUẬN TOÁN GIẢI TÍCH Chương 1: Hàm nhiều biến Bài 1: Tìm vi phân toàn phần của các hàm số hai biến sau: 1... Chương 4: Tích phân bộiBài 1: Tính các tích phân bội với cận cho
Trang 1BÀI TẬP THẢO LUẬN TOÁN GIẢI TÍCH Chương 1: Hàm nhiều biến
Bài 1: Tìm vi phân toàn phần của các hàm số hai biến sau:
1 z x 3sin y
2 z y 3sinx
3 z y e 3 2x
4 z y 3sin 2x
5 zlnx y2
6 z e x22y
7 z c os(x22 )y
8 zx e 2 x y
9 zln (x2y21)
10 z e 5xcosy
Bài 2: Tìm cực trị của các hàm số hai biến sau:
1 z x 36xy y 22021
2 z 2x36xy3y22021
3
1 1
4 z x2 y22x4y6
5 zx3y26xy2129
6
3 4
3 4
7 z2x3y3xy
8 z x 3x2 y y2
9 z x 3y36xy
10 z x 2y32xy y
Chương 2: Phương trình vi phân
Bài 1: Giải các phương trình vi phân tách biến sau:
1
3 (4 2 )dx 0
dy
2 cosy dy(6x22x3)dx 0
3 ydy(3x21) dx 0
4 (e2x1)dxcos 2ydy0
5 ( x sin ) x dx cos ydy 0
6 x(1x dx e2) 2ydy0
3
0 1
8
3 2 (x 1) dx 0
dy
x
9
cosx
0 sinx
10
dy (e + x)dxx = 0
y
Bài 2: Giải các phương trình phân sau:
1
2
y
(2xy x dx ) (x 4y3)dy0
Trang 23 '
y x
y
x
4 y' 2 xy4x
5 ( x e 2y) dx 2 xe dy2y 0
'
x
y
x
8 y' y 2e x
9
3 2
3
1
x
x
10
2 2 ' y y
y
Chương 3: Chuỗi
Bài 1: Xét sự hội tụ của các chuỗi số sau:
1
2 2
1 3 2
n
n
n
2 1
3
4n n
n
3
2 3 1
1
n
n
n
4
3
3 2 1
n
n
5
2 2
2 1
1
n
n
n
6
2
3 2 1
1
n
7
2 3
3 2 1
1
n
n
n
8
3 3 1
2 1 2
n
n n
9
2
3 2 3 1
5
n
n
n
10
n n=1
2 n!
Bài 2: Tìm miền hội tụ của các chuỗi lũy thừa sau:
1 1 2
( 1)
2
n n n
x n
( 1)n
n
x n
3 1
( 2)
3
n n n
x n
( 3)n
n
x n
5
( 1)
5
n n
x n
( 1)n n
x n
7
1
1( 1)!
n n
x n
8 1
3 ( 5)
!
n
x n
9 1
( 7) 3
n n n
x n
10
1
5 n
n
x n
Trang 3Chương 4: Tích phân bội
Bài 1: Tính các tích phân bội với cận cho trước sau:
1
2 1
2
0 0
x
I dx x y x dy
2
1 2 1
0 0
(2 2 )
x
3
0
1 0 (6 )
x
4
2 0
2
1 0 ( 2 )
x
5
2 3
1
(2 )
x
x
I dx y x dy
6
2 3
1 0 ( 2 )
y
I dy y x dx
7
2 2
1 0 (2 )
x
I dx x y dy
8
3 1
2
1 0 (2 )
x
9
3 2
1 0
y
10
1 2
0 2
x
x
I dx xydy
Bài 2: Hãy tính các tích phân kép sau:
D (1 x y )dxdy, D (x,y): 1, y 0
2xydxdy,
J
miển D được giới hạn bởi các đường x=1, y=0 và y x 2
D dxdy, D (x,y) R : x y 2 , 0
D
x y dxdy, D (x,y): x y 2
D 2dxdy, D (x,y) R : x y 2 , 0
D
4 dxdy, D (x,y) R :x y 4; 0; 0
D (x y )dxdy,D (x,y): x y 1, y 0,x 0
D
x y dxdy, D (x,y): x y 1, x 0,y 0
9
1 1 1
0 0 0
( )
J dx dy y z dz
D 3xdxdy, D (x,y): x y 1, x 0,y 0
Trang 4Chương 5: Tích phân đường, Tích phân mặt
Bài 1: Tính các tích phân đường loại hai sau:
1
3
L
L là đường parabol y x 2 3x đi từ A(0,0) đến B(1,4)
2
(1,3)
2 (0,1)
2
3
3 (2 )
L
L là đường congy 2x33x đi từ A(0,0) đến B(1,1)
4
(1;3)
(0;0)
5
2 (4 2 ) ( 1)
L
L là đường congy 2x23x đi từ A(0,0) đến B(2,-2)
6
2 ( 1)
L
K xy dx x ydy
L là đường có phương trình:2x y 2 đi từ A(0,2) đến B(2,-2)
7
2 ( 2 ) 2
L
L là đường gấp khúc khép kín ABCA với A(0,0) , B(1;1) C(1;3)
8
(1;2)
2 (0;0)
( x ) ( x)
9
2
L
L là đường gấp khúc khép kín ABCA với A(0,0) , B(1,1), C(1,3)
K = 2xydx + xdy
Với L là biên của tam giác OAB có các đỉnh O(0,0); A(1,0); B(1,2)
Bài 2: Tính các tích phân mặt loại hai sau:
1
S
M x dydz xydzdx z xdxdy
, S là mặt ngoài của hình hộp chữ nhật tạo bởi các mặt x = 0, x = 1; y = 0, y = 2; z = 0; z = 3
2
2
S
M xz dxdy
,S là mặt ngoài của mặt cầu x2 y2z2 1 và z≥0
Trang 52
1
S
M z dxdy
, S là mặt ngoài của mặt cầu x2+ y2+ z2=1 và
z y x
4
2
S
M xdydz ydzdx z dxdy
, S là mặt ngoài của hình hộp chữ nhật tạo bởi các mặt x = 0, x = 1; y = 0, y = 2; z = 0; z = 3
5
2
S
M xdydz ydzdx zdxdy
, S là mặt ngoài của tứ diện vuông giới hạn bởi các mặt phẳng tọa độ và mặt x y z 1
6
3
1 2
3
S
M dydz dzdx z dxdy
, S là mặt ngoài của mặt cầu đơn vị
2 2 2 1; 0, 0; 0
7 S
M zdxdy
, S là mặt ngoài của mặt cầu x2+ y2+ z2=1 và z≥0 ,
0
y
8
2 2
S
M xdydz ydzdx z dxdy
, S là mặt ngoài của hình lập phương tạo bởi các mặt x = 0, x = 1; y = 0, y = 1; z = 0; z = 1
9
2 2
S
, S là mặt ngoài của mặt cầu x2+ y2+ z2=1 và z≥0 ,
0
y , x0
10 S
M =ydxdy
với S là mặt ngoài của mặt cầu và x + y + z = 1 và2 2 2
y 0, z 0.
Phần đáp án:
Chương 1: Hàm nhiều biến
Bài 1: Vi phân toàn phần của các hàm số sau:
1 dz3 sinx2 ydx x 3cosydy
2 dz y3cosxdx3 siny2 xdy
3 dz2y e dx3 2x 3y e dy2 2x
4 dz2 cos 2y3 xdx3 sin 2y2 xdy
5
6
2 x y 2 x y
7
dz= 2 sin( x x 2 )y dx2sin(x 2 )y dy
Trang 68 dz=(2xe x y x e2 x y )dx(x e2 x y )dy
dz=
Bài 2: Cực trị của các hàm số như sau:
1 M1(0,0) không là điểm cực trị, M2(6,18) là cực tiểu của hàm số z CT 1913
2 M1(0,0) không phải là cực trị, M2(1,1) là cực tiểu của hàm số z CT 2020
3 M(1,1) là Điểm cực tiểu của hàm số z CT 3
4 M(1, 2)là Điểm cực đại của hàm số zCD 11
5 M1(0,0) không là điểm cực trị, M2(6, 18) là cực tiểu của hàm số zCT 2021
6 M1(1,1) không là điểm cực trị, M2( 1,1) là cực tiểu của hàm số z CT 67
7 M1(0,0) không là điểm cực trị, 2 3 3
3 4 3 2
là cực tiểu
1 54
CT
z
8 1
2 1 ( ; )
3 2
không là điểm cực trị, 2
1 (0; ) 2
M
là cực tiểu của hàm số
1 4
CT
z
9 M1(0,0) không là điểm cực trị, M2( 2, 2) là cực đại của hàm số zCD 8
Chương 2: Phương trình vi phân
Bài 1: Nghiệm của các phương trình có dạng:
1. ln y (x4x2) C 0
2. sin y2x3x23x C 0
3.
3
3 2
2
3 y x x C
4.
2
sin 2
x
5.
2
osx- siny = C 2
x
c
6.
2 4
2 1
y
7.
3
( 1)
8.
4 3
4 3
x x x
y Ce
9. y s inx C Trong đó C là hằng
số
Bài 2: Nghiệm tổng quát của các PTVP như sau:
x
y
3
y x
Cx e
4
2
. x 2
y C e
Trang 72
2 2
y
x
1 3 1
x
7
3
1 2
3
x
8 y(e2xC e) x
9
1
2
x
y e C x
Trong đó C
là hằng số
Chương 3: Chuỗi
Bài 1: Sự hội tụ của các chuỗi số như sau:
1
1
1 2
chuỗi hội tụ
2
1
1 4
chuỗi hội tụ
3 C 0 1 chuỗi hội tụ
4 lim n 0
n u
Vậy chuỗi đã cho phân kỳ
5
1
1 4
chuỗi hội tụ
6 Chuỗi phân kỳ theo định lý
7
1 1 4
chuỗi hội tụ
8
3 3
2 1
2
n n n
n u
n
chuỗi phân kỳ
9 Do D = 16>1 nên chuôi đã cho phân kỳ
Bài 2: Miền hội tụ của các chuỗi lũy thừa trên như sau
1 Miền hội tụ của chuỗi là [-1,3]
2 Miền hội tụ của chuỗi là [-2,0]
3 Miền hội tụ của chuỗi là [-1,5)
4 Miền hội tụ của chuỗi là [2,4]
5 Miền hội tụ của chuỗi là [-4,6]
6 Miền hội tụ của chuỗi là [0,2]
7 Miền hội tụ của chuỗi là ;
8 Miền hội tụ của chuỗi là ;
9 Miền hội tụ của chuỗi là [4,10)
Chương 4: Tích phân bội
Bài 1: Giá trị của các tích phân lần lượt như sau:
1
3
28
2
3
2
3
2 3
I
4
2 5
I
5
70 3
I
6 I 52 7
14 3
I
8
256 3
I
9 I 1
Bài 2: Giá trị của các tích phân lần lượt như sau
Trang 81 J 4
2
1
6
J
3 J
4
8 16
3 9
J
5
2 0
sin 2
2
J
J
7 J 8
8 J 6
9 J 1
Chương 5: Tích phân đường, Tích phân mặt
Bài 1: Giá trị của các tích phân đường loại hai đó lần lượt như sau
1
16
3
2 K 3
3
3
2
K
4
7 6
5
65 3
K
6 K 2
7 K 4
8
11 3
K e
9 K 8
Bài 2: Kết quả của các tích phân mặt loại hai đó như sau
1 M 21 2 M 3.0 M 6
4.M 18
5
1
3
6 M 8
6 M 3
7 M 4 8 M 6