1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Kiểm tra kết thúc Let''''s go 1A

2 1,2K 77
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Kiểm Tra Kết Thúc Let's Go 1A
Chuyên ngành English
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Điền từ vàochỗ trống.. grand father?. Câu 2: Gạch chân chữ cái thừa trong những từ sau: Grand mothert, diamoand , younlg, oled, elephante, notebouok, frientd, teachear, bookshelf

Trang 1

Câu 1: Điền từ vàochỗ trống (Fill in the blanks).

1 What’s ………… name? Her name………… Anny

2 Who is ………? He is Tony

3. This is my ……… Her………Jenny

4. Is he ………… grand father? Yes, he is

5. What color………these pens ? ……… are red

6. How are you? I………… fine Thank you

7 What is……… ? That……… a book

8. What ………… these? They………… Crayons

9 Who ………… she? ……….is my mother

10. Are ……….your computers? ……… they are

Câu 2: Gạch chân chữ cái thừa trong những từ sau:

Grand mothert, diamoand , younlg, oled, elephante, notebouok, frientd, teachear,

bookshelft, boarde, globle, wastte basket, heare, yellown, oranger, markerd, phoner,

erasery, bluet, whitte, hearh, egeg, jump ropet, kiter, neaw, shortd, cirtcle, dolle

Câu 3: Sắp xếp lại các câu sau để tạo thành đoạn hội thoại. 1. How are you? ………

2. I’m ok Thanks? ………

3. Hello, Lan This is my friend Sarah ………

4. I’m fine, thank you ………

5. Hello, Sarah How are you? ………

Câu 4: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau : Thin Small Pretty Ugly Old Tall Young big Fat Câu 5: Viết lại các câu sau cho đúng bằng cách thay đổi thứ tự các từ. 1 This a book is ………

2 These oranges are ………

3 These ink- pot are ………

4 Is an egg? this ………

5 these crayons? are ………

6 a green marker? this Is ………

7 This is a computer black ………

8 This is a pencil case blue ………

9 this a pink eraser Is ………

10 these Are cell phones? ………

Câu 6: Khoanh tròn vào từ khác với ba từ còn lại:

1 I she they his

2 book pencil chair pen

3 Yellow red apple blue

4 Eye map feet elbow

5 Point mother sister brother

Trang 2

6 Tall young house ugly

7 Circle cat square triangle

8 Box table hat blue

9 Book foot knee hand

10 Elephant giraffe cat garden

Câu 7: Điền các chữ cái vào chỗ trống để tạo thành các từ có nghĩa.

D_ _ m _ d C ud

_ ct gle P p e

A h et ng s

i d H rt

F rt n S ul r

T u h Fi ers

ou h e d

Câu 8: Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:

1 ……… ? Seven CDs

2 ………your mother tall and pretty? Yes, she is

3 ……… ? She’s my grand mother

4 ……… ? It’s a video game

5 ……… ? These are erasers

6 ………? It is a crayon

8 ………… ……….…? Yes I can find my notebook

9 ……… ? This is a red diamond

10………? No, she isn’t She’s short

Ngày đăng: 04/12/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w