1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài giải cho dề vip 2

5 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề thi thử ĐH số 02 Phần I
Người hướng dẫn Hoàng Đạo Thúy
Trường học Trung tâm Hocmai.vn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 590 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐH SỐ 02 PHẦN I Chung cho tất cả các thí sinh Câu I... Vậy không tồn tại giá trị m thỏa mãn.. Gọi C là trung điểm của cạnh SC.. Tính thể tích khối của chóp S

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐH SỐ 02

PHẦN I (Chung cho tất cả các thí sinh)

Câu I Cho hàm số y x 3  2mx2  3m 1x 2 (1) (m là tham số thực)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0.

số (1) tại 3 điểm A(0; 2); B, C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 2 6

Đáp án: Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng  là:

 

 

2

Đường thẳng  cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm A(0; 2), B, C

 Phương trình g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt x  0

 

2 1;

m

Chiều cao MBC: h = d(M; ()) = 3 1 2 2

2

 

Vậy 2S MBC 4 3

BC

h

Vì xB, xC là hai nghiệm phương trình g(x) = 0 và B, C   nên:

2

1

m

  (loại) hoặc m = 4 (thỏa mãn)

4

Đáp án: Phương trình đã cho tương đương với

2

2

2

k

* sinx cos sin 2x x 1  0 sinx 1 2cos 2xsinx  0 sinx 1 1 2sin  x 2sin 2 x 0

    (vô nghiệm) hoặc sinx = 1

 

2

2

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

Trang 2

2 Tìm các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm thực duy nhất.

  

Đáp án: Do hệ đối xứng nên nếu (x; y) là một nghiệm của hệ thì (y; x) cũng là một nghiệm của hệ Do đó

để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thì x = y

Thay x = y = 1 vào phương trình (2)  m = 2

Khi m = 2 thì hệ trở thành 21 21 

2

2 2

0

0 1

1

xy

1

xy

Dễ thấy hệ có ba nghiệm (1; -1); (-1; 1) và (1; 1)

Vậy không tồn tại giá trị m thỏa mãn

Câu III.

góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a Gọi C là trung điểm của cạnh SC Mặt phẳng () đi qua AC và song song với BD cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại B, D Tính thể tích khối của chóp S.ABCD

Đáp án: Gọi O là giao điểm của AC và BD;

I là giao điểm của SO và AC

Trong mặt phẳng (SBD), qua I kẻ đường thẳng

song song BD cắt SB, SD lần lượt tại B và D

Từ BD  (SAC)  BD  (SAC)  BD  AC

2

Do I là trọng tâm của SAC

2 2

a

S    AC N D   

Từ BD  (SAC)  (ABCD)  (SAC) Vậy đường cao h của hình chóp S.ABCD chính alf đường cao của tam giác đều SAC  3

2

a

S AB C D AB C D a

V    h S    (đvtt)

S

A

 D I

B

C

C

B

a O

2 a

Trang 3

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A(-1; 0; 2), mặt phẳng (P): 2x y z    3 0 và đường thẳng (d): 3 2 6

y

  Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A, cắt (d) tại B và cắt (P) tại C sao cho              AC               2AB               0

Đáp án: Gọi M là giao điểm của (d) và (P)

Phương trình tham số của (d) là:

3

2 4 6

 

 

  

Thay vào (P) ta có: 6 4  m 2 4  m 6  m   3 0 m 1

Vậy M(5; 6; 7)

Kẻ đường thẳng (d1) đi qua A và // (D) Gọi N là giao điểm của (d1) và (P) ta có:

1

1 2

2

 

  

Thay vào (P) ta được  2 4  t 4t 2  t    3 0 t 1

Vậy N(-3, -4, 1)

Gọi C là điểm trên (P) sao cho NC                             2NM                0 C 19; 24; 11   

Đường CA cắt (d) tại B thỏa mãn yêu cầu Vậy (d) là đường thẳng qua A và C có phương trình:

y

Câu IV.

1 Cho số phức z x yi x y; ,   thỏa mãn z3  18 26  i Tính T z 22009 4  z2009

Do x = y = 0 không là nghiệm hệ, đặt y = tx

2

Khi t 13 thì x = 3 và y = 1, thỏa mãn x, y  Z

Khi 3t2  12t 13 0  thì x, y   Vậy số phức cần tìm là: z = 3 + i

Vậy T z 22009 4  z2009 1 i2009 1  i2009  210041 i 210041  i 21005

2 Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn zy z  3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

Đáp án: Từ giả thiết 0 x y z, ,  3 suy ra 4 2 ln 1   x y 0; 4 2 ln 1   y z 0 và

C A

d

1

d d

 B

P

Trang 4

 

9

P

Xét hàm số f t  2 ln 1 t t t, 0;3, có   1

f t

t

Lập bảng biến thiên hàm f(t), với t 0; 3 suy ra 0 f t  2 ln 2 1 

Do đó P12 f x  9f y  f z  3 2 ln 23

3 2 ln 2

P 

 , khi x = y = z = 1

PHẦN 2 (thí sinh làm một trong hai câu)

Câu Va 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường xy2  3, xy 1 0 

Đáp án: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường x  3 y2 và x  1 y là:

3  y   1 yyy 2 0   y 1 hoặc y = 2

2

1

9

2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC cố định A nằm trên đường thẳng ():

2x 3y 14 0  , cạnh BC song song với , đường cao CH có phương trình: x 2y 1 0  Biết trung điểm của cạnh AB là M(-3; 0) Xác định tọa độ các đỉnh A, B, C

Do M(-3; 0)  AB nên c = 6 Vậy phương trình AB là: 2xy  6 0

Do A   nên tọa độ A là nghiệm của hệ: 2 3 14 0  4; 2

A

Vì M(-3; 0) là trung điểm AB nên B(-2; -2)

Cạnh BC //  và đi qua B nên BC có phương trình: 2x 2 3y 2  0 2x 3y 2 0  Vậy tọa độ C là

nghiệm của hệ 2 3 2 0 1; 0

C

Câu Vb 1 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x 2; y 2  x2 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox

Đáp án: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường cong là:

x   xxx    x hoặc x = 1

Trang 5

Vậy  

1

1 1

44

2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm I(-1; 3) Viết phương trình đường tròn có tâm I và cắt

đường thẳng 3x 4y 10 0  tại hai điểm A, B sao cho AIB bằng 120o

Đáp án: Gọi H là hình chiếu của I trên đường thẳng (d): 3x 4y 10 0  , khi đó:

 

5

Suy ra R = AI = o 2

cos 60

Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: x 12 y 32  4

=====================Hết==========================

Ngày đăng: 04/12/2013, 02:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạn ha (a > 0). Góc ABC bằng 120o, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a - Bài giảng bài giải cho dề vip 2
1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạn ha (a > 0). Góc ABC bằng 120o, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a (Trang 2)
Đáp án: Gọi H là hình chiếu củ aI trên đường thẳng (d): 3x −4 y+ 100 =, khi đó: - Bài giảng bài giải cho dề vip 2
p án: Gọi H là hình chiếu củ aI trên đường thẳng (d): 3x −4 y+ 100 =, khi đó: (Trang 5)
w