Thước 4) Lực kéo vật lên trưc tiếp so với lực kéo vật lên khi dùng mặt phẳng nghiêng thì: A. Để kéo vật lên cao theo phương thẳng đứng phải dùng một lưc ít nhất bằng:?. A. Để kéo vật nà[r]
Trang 1Trường THCS Bình Phước
Họ và tên:………
Lớp: 6/ ……
Đi ể m : ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2010-2011
Môn: VẬT LÝ – Lớp 6
Thời gian: 15 Phút (Không kể thời gian giao đề)
A Trắc nghiệm: (4 điểm)
Phần I: Khoanh trịn chữ cái đứng trước ý trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau : (2đ)
1) Đơn vị chính để đo khối lượng là:
A mét (m) B gam (g) C Nui tơn (N) D ki lơ gam (kg)
2) Một xe tải cĩ khối lượng 4,5 tấn sẽ nặng bao nhiêu niu-tơn ?
A 450 N B.4500N C.45 000N D 450 000N
3) Để đo lực người ta dùng dụng cụ nào trong các dụng cụ sau:
A Cân đồng hồ B Bình chia độ C Lực kế D Thước
4) Lực kéo vật lên trưc tiếp so với lực kéo vật lên khi dùng mặt phẳng nghiêng thì:
A Nhỏ hơn B Bằng C Lớn hơn D Ít nhất bằng
5) Một vật cĩ trọng lượng 50N Để kéo vật lên cao theo phương thẳng đứng phải dùng
một lưc ít nhất bằng:
A 50N B 60N C 5N D 500N
6) Một vật cĩ trọng lượng 200N Để kéo vật này lên theo mặt phẳng nghiêng , người ta
dùng lực nào dưới đây:
A F= 200N B F< 200N C F> 200N D F= 2000N
7) Muốn làm giảm lực kéo vật trên mặt phẳng nghiêng thì:
A Giảm độ cao mặt phẳng nghiêng B Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng
C Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng D Giảm độ cao,tăng chiều dài mặt
Phẳng nghiêng
8) Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: Đồng, nhơm, sắt cĩ cùng khối lượng thì thể tích
của chúng sẽ sắp xếp như thế nào? Cho biết (D đồng > D sắt > D nhơm )
A VS< Vđ< VN B VN < VS< Vđ
C VS> VN > Vđ D VN > VS> Vđ
Phần II: Điền vào ơ trống chữ (Đ) nếu em cho là câu đúng hoặc chữ (S) nếu em cho là câu sai: (1đ) 9) Khối lượng lớn gấp mười lần trọng lượng.
10) Đơn vị khối lượng riêng là Ki-lơ-gam trên mét khối.
11) Chỉ cĩ hai loại máy cơ đơn giản là mặt phẳng nghiêng và địn bẩy.
12) Mặt phẳng càng nghiêng ít thì lực kéo càng lớn.
Phần III: Chọn từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau (1 đ)
a/ Mỗi địn bẩy đều cĩ (1) ………là O, điểm tác dụng của lực F1 là (2)
………
Điểm tác dụng của (3)………là O2
b/ Khi khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng lớn hơn khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của vật thì lực nâng sẽ (4)………trọng lượng của vật
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010-2011 BÌNH PHƯỚC Môn: VẬT LÝ – LỚP 6
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)
B Tự luận : (6 điểm) –
Phần IV: Hãy trả lời câu hỏi và giải các bài tập sau đây:(6đ)
Câu 1(3đ):Nêu định nghĩa khối lượng riêng, cơng thức tính, tên gọi và đơn vị của các
đại lượng cĩ trong cơng thức
Câu 2(3đ):Một vật rắn đặc hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài 20cm, rộng 15cm, cao
10cm Khối lượng của vật là 8100g
a) Tính thể tích của vật
b) Tính khối lượng riêng của vật theo đơn vị g/cm3 và kg/m3
TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010-2011 BÌNH PHƯỚC Môn: VẬT LÝ – LỚP 6
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)
B Tự luận: (6 điểm) –
Phần IV: Hãy trả lời câu hỏi và giải các bài tập sau đây:(6đ)
Câu 1(3đ):Nêu định nghĩa khối lượng riêng, cơng thức tính, tên gọi và đơn vị của các
đại lượng cĩ trong cơng thức
Câu 2(3đ):Một vật rắn đặc hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài 20cm, rộng 15cm, cao
10cm Khối lượng của vật là 8100g
a) Tính thể tích của vật
b) Tính khối lượng riêng của vật theo đơn vị g/cm3 và kg/m3
TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010-2011 BÌNH PHƯỚC Môn: VẬT LÝ – LỚP 6
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)
B Tự luận: (6 điểm) –
Phần IV: Hãy trả lời câu hỏi và giải các bài tập sau đây:(6đ)
Câu 1(3đ):Nêu định nghĩa khối lượng riêng, cơng thức tính, tên gọi và đơn vị của các
đại lượng cĩ trong cơng thức
Câu 2(3đ):Một vật rắn đặc hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài 20cm, rộng 15cm, cao
10cm Khối lượng của vật là 8100g
a) Tính thể tích của vật
b) Tính khối lượng riêng của vật theo đơn vị g/cm3 và kg/m3
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010-2011
Môn: VẬT LÝ- LỚP 6
A: TRẮC NGHIỆM (4,0 Điểm)
PHẦN I: ( 2đ) Mỗi câu chọn đúng được 0,25đ
1-D; 2- C; 3- C; 4-C; 5- B; 6- B; 7- D; 8- D
PHẦN II: (1đ) Điền Đ hoặc S chính xác vào ơ trống mỗi câu được ( 0,25đ)
9- S; 10- Đ; 11- S; 12- S
PHẦN III: (1đ) Mỗi cụm từ thích hợp được (0,25đ)
13 – a) (1) Điểm tựa ; (2) O1; (3) Lực F2
b) (4) Nhỏ hơn
B: TỰ LUẬN: (6,0 Điểm)
PHẦN IV: (6 Điểm)
Câu 1:(3đ)
- Định nghĩa:khối lượng riêng: Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối lượng riêng của chất đĩ (1đ)
- Khối lượng riêng của một chất được xác định băng khối lượng của một đơn vị thể tích :
D=
V
m
(1đ)
- m khối lượng ( kg); Vthể tich ( m3); D khối lượng riêng ( Kg/m3) (1đ)
Đơn vị đúng ,tên gọi sai (hoặc ngược lại) một đại lượng ghi 0,5đ hai lần khơng cĩ điểm
Câu 2: (3đ)
a) Tính thể tích của vật :
V= a.b.h (0,5đ)
= 20 15 10 (0,25đ)
= 3000 cm3 ( 0,25đ)
b) Tính khối lượng riêng :
3000
8100
cm
g V
m
(1,5đ)
000001
,
0
0027
,
0
m
kg m
kg
(0,5đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 4NĂM HỌC 2010-2011 Môn: VẬT LÝ- LỚP 6
Nội dung TNNhận biếtTL Thông hiểuTN TL TNVận dụngTL Tổng
0,25 1 0,25
-Lực đàn hồi, lực kế
-Phép đo lực, trọng lực, trọng
lượng, khối lượng
1 0,5
1 0,25
2
0,75
-Khối lượng riêng, trọng lượng
1,25
1 0,75
1 0,25
7
2,25
2,25
4
4,25
3 3,5
15 10