1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Chuyên đề C#: Chương 5c - Kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu - Validation

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Tính Hợp Lệ Dữ Liệu - Validation
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành C#
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 318,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Chuyên đề C#: Chương 5c - Kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu - Validation bao gồm những nội dung về Windows Form Validation, sự kiện kiểm tra tính hợp lệ, sự kiện kiểm tra tính hợp lệ của DataGridView, hiện thông báo lỗi,... Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

Kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu

Validation

-Chương 5

Trang 2

Giới thiệu

 Phần quan trọng của bất kỳ ứng dụng cơ sở

dữ liệu

• Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

• Bắt được lỗi khi lỗi xảy ra

Trang 3

Windows Form Validation

 Kiểm tra phải nhập

 Kiểm tra dữ liệu có phải là số không

 Kiểm tra dữ liệu trong miền giá trị

 Kiểm tra dữ liệu giống với mẫu định sẵn

 Kiểm tra dữ liệu theo quy tắc nghiệp vụ

Trang 4

Sự kiện kiểm tra tính hợp lệ

 Mỗi control có hai sự kiện

• Validating

– Ngay sau khi nhập xong dữ liệu

– Trước khi dữ liệu được chấp nhận hợp lệ

• Validated

– Sau khi dữ liệu được chấp nhận hợp lệ

Trang 5

Sự kiện kiểm tra tính hợp lệ

Hợp lệ

true

false

Nhấn tab

Trang 6

Sự kiện kiểm tra tính hợp lệ

 Tham số của sự kiện Validating và Validated

• CancelEventArgs

– Cancel = true: báo dữ liệu không hợp lệ

private void OnUsernameValidating(object sender, CancelEventArgs e) {

Trang 7

Sự kiện kiểm tra tính hợp lệ của DataGridView

Trang 8

Sự kiện kiểm tra tính hợp lệ của DataGridView

 Tham số của sự kiện Validating và Validated

Trang 9

Hiện thông báo lỗi

 Lớp MessageBox

 Lớp ErrorProvider

• Ánh xạ thông tin lỗi với mỗi control

• Phương thức:

– SetError(tênControl, “thông báo lỗi”);

– “thông báo lỗi” = null: xóa thông tin lỗi

• Property

– Icon: biểu tượng lỗi

– BlinkStyle, BlinkRate

– DataSource, DataMember

Trang 10

Hiện thông báo lỗi

private void OnPasswordValidating(object sender, CancelEventArgs e)

Trang 11

Hiện thông báo lỗi

Trang 12

Regular Expression

Biểu thức chính quy

Trang 15

Tạo biểu thức chính quy

• using System.Text.RegularExpressions

 Class: Regex

• Có hai cách sử dụng lớp Regex

– Tạo instance của lớp Regex

– Sử dụng các phương thức static của lớp Regex

Trang 16

Các lớp biểu thức chính quy

 Tạo đối tượng biểu thức chính quy

• Regex reg = new (“pattern”);

Trang 19

Tạo chuỗi BTCQ

 Đối sánh với vài ký tự

• Vấn đề: a  na, sa, … Muốn chỉ “na” và “sa”

Trang 23

 Ký tự neo

Trang 24

• (xyz)+ Có 1 hay nhiều mẫu xyz

• X{m, n}Có ít nhất là m và không nhiều hơn n X

• X{m,} Ít nhất có m lần X

Trang 25

 Một số mã: Ký tự lựa chọn

was|were|will

Trang 26

Kiểm tra tính hợp lệ của form

Trang 27

Kiểm tra Field rỗng

 Trong form field

Trang 29

Kiểm tra dữ liệu chữ

 Kiểm tra: Tên, tiểu ban, thành phố, quốc gia,

 Biểu thức chính quy

• ^[a-zA-Z]+$

Trang 31

Kiểm tra email

Ngày đăng: 09/05/2021, 18:46