Công nghệ sản xuất sợi Nano Cacbon.
Trang 1ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN
Trang 2Khoa CNVL Lớp VL05PO 2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
Cao Xuân Bách Đặng Thanh Chung Trịnh Kim Cúc
Nguyễn Thị Thùy Dương Trần Văn Khoa
Đinh Thế Lâm
Lê Thị Nga Nguyễn Thị Bảo Ngọc
Vũ Thái Kim Thi Văn Đan Thùy Nguyễn Thị Anh Thy Nguyễn Diên Khả Tú
Trang 3NỘI DUNG BÁO CÁO
• Cấu trúc
• Tính chất
• Ứng dụng
• Các phương pháp tổng hợp
Trang 4Khoa CNVL Lớp VL05PO 4
•Cấu trúc
Trang 5Các loại Carbon
Từ trái sang phải: (a) Kim cương, (b) Than chì, (c) Lonsdaleite,
(d) C60, (e) C540, (f) C70, (g) Carbon vô định hình (h) Ống nano carbon
Trang 6Khoa CNVL Lớp VL05PO 6
CNT STRUCTURE
• Là dạng thù hình của Carbon
• Đường kính của ống nano vào cỡ một vài nanomet
• Tỉ lệ giữa chiều dài và đường kính vượt trên 10.000
• Ống nano lại có dạng hình trụ, với ít nhất một đầu được phủ bởi
một bán cầu có cấu trúc fullerene
• Liên kết hóa học của các ống nano được cấu thành hoàn toàn
bởi các liên kết sp2, tương tự với than chì
Trang 7CARBON NANOTUBE (CNT)
Trang 8Khoa CNVL Lớp VL05PO 8
CNT STRUCTURE
• Single Walled Carbon Nanotube (SWNT)
• Multi Walled Carbon Nanotube (MWNT)
Trang 9zigzag
chiral
armchair T
a1 a2
Trang 10Khoa CNVL Lớp VL05PO 10
SWNT
zigzag(n,0)
Trang 11• Phần lớn các SWTN có đường kính gần 1 nanomet
• Độ dài đường ống có thể gấp hàng nghìn lần đường kính
• Hình dung là cuộn một lớp than chì độ dày một-nguyên-tử
(graphene) thành một hình trụ liền
Trang 12Khoa CNVL Lớp VL05PO 12
MWNT
Trang 13• Gồm nhiều lớp graphite cuộn lên nhau để tạo dạng ống
• Có thể mô tả cấu trúc MWNT theo 2 kiểu:
– Russian doll: gồm những tấm graphite được xếp theo hình trụ đồng tâm.
– Parchment: 1 tấm graphite đơn được cuộn quanh chính nó.
• Khoảng cách giữa các lớp MWNT gần bằng khỏang cách giữa các
lớp graphene của graphite, xấp xỉ 0.33 nm
Trang 14Khoa CNVL Lớp VL05PO 14
•Tính chất
Trang 15TÍNH CHẤT CƠ
• - BỀN NHẤT: 48.000 kN*m*kg-1 và 154 kN*m*kg-1
• - CỨNG NHẤT
• - Độ bền PHƯƠNG BÁN KÍNH ≠ PHƯƠNG DỌC TRỤC
Trang 16Khoa CNVL Lớp VL05PO 16
TÍNH CHẤT ĐIỆN
• Cấu trúc ảnh hưởng mạnh đến tính chất điện.
• Có thể mang dòng điện cường độ 4 x 109 A/cm2 > Cu 1000 lần
• NHẠY CẢM: Phát hiện những thay đổi về điện rất chính xác
• Dẫn điện > 70 lần chất bán dẫn truyền thống.
BÁN DẪN < CNTs
Trang 17TÍNH CHẤT NHIỆT
• Dẫn theo PHƯƠNG DỌC TRỤC
• 6000 W/m*oK so với 385 W/m*oK
>
Trang 18Khoa CNVL Lớp VL05PO 18
KHUYẾT TẬT
1/ LỖ TRỐNG DẠNG TINH THỂ Graphite
Trang 19KHUYẾT TẬT
2/ DẠNG STONE WALL Lục giác Ngũ giác + 7 cạnh
Trang 20Khoa CNVL Lớp VL05PO 20
Trang 22Khoa CNVL Lớp VL05PO 22
•Ứng dụng
Trang 23ỨNG DỤNG
• Quần áo, trang thiết bị thể thao, bánh lái trong ngành hàng không
• Composite siêu bền 138Gpa(liên kết mạng CNT với Polymer)
• Pin nhiên liệu Hydro
• Cánh tay rôbot
• Tấm phim quang học
• Vỏ tàu vũ trụ
Trang 24Khoa CNVL Lớp VL05PO 24
Trang 26Khoa CNVL Lớp VL05PO 26
Trang 27VI MẠCH CMOS
Trang 28Khoa CNVL Lớp VL05PO 28
CẢM BIẾN KHỐI LƯỢNG
Trang 29VỢT CẦU LÔNG YONEX ARCSABER 10
Trang 30Khoa CNVL Lớp VL05PO 30
SPACE ELEVATOR
Trang 31NANOTUBE RADIO
Trang 32Khoa CNVL Lớp VL05PO 32
BỘ PHẬN TẢN NHIỆT CPU HYDRO JET
Trang 33Ống nanotube mang thuốc
Trang 34Khoa CNVL Lớp VL05PO 34
BỘ PHẬN TẢN NHIỆT CPU HYDRO JET
Trang 35•Các phương pháp
tổng hợp
Trang 36Khoa CNVL Lớp VL05PO 36
Trang 37•Pp hồ quang điện
Trang 38Khoa CNVL Lớp VL05PO 38
PP HỒ QUANG ĐIỆN
Trang 39A-TỔNG HỢP SWNT
Trang 40Khoa CNVL Lớp VL05PO 40
A- TỔNG HỢP SWNT
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
KHÍ TRƠ
PLASMA
HÌNH DẠNG CATHODE
Trang 41A-TỔNG HỢP SWNT
HÌNH DẠNG CATHODE
Trang 42Khoa CNVL Lớp VL05PO 42
Trang 43B-TỒNG HỢP MWNT
TỔNG HỢP TRONG NITƠ LỎNG
Trang 44Khoa CNVL Lớp VL05PO 44
B-TỒNG HỢP MWNT
TỔNG HỢP TRONG TỪ TRƯỜNG
Trang 45B-TỒNG HỢP MWNT
TỔNG HỢP TRONG TỪ TRƯỜNG
Trang 46Khoa CNVL Lớp VL05PO 46
B-TỒNG HỢP MWNT
PP HỒ QUANG ĐIỆN QUAY
Trang 47•Pp sử dụng tia
lazer
Trang 48Khoa CNVL Lớp VL05PO 48
BẢN VẼ PHÁC HỌA THIẾT BỊ CẮT LASER
Trang 49Ảnh TEM của một bó SWNTs dùng xúc tác Ni/Y
(2 : 0.5), tổng hợp bằng phương pháp laser liên tục.
Trang 50Khoa CNVL Lớp VL05PO 50
Sản xuất SWNTs với quy mô lớn
• Hai phương pháp mới nhất để tăng quy mô tổng hợp SWNTs :
– Dùng điện cực laser tự do với xung cực nhanh.
– Dùng sóng laser liên tục dạng hạt.
Trang 51THIẾT BỊ CỦA PP DÙNG XUNG LASER SIÊU
NHANH
Trang 52Khoa CNVL Lớp VL05PO 52
PP dùng sóng laser liên tục
Trang 53PHƯƠNG PHÁP
PHÂN HỦY CÁC
KHÍ CHỨA
CARBON
Trang 54Khoa CNVL Lớp VL05PO 54
PHƯƠNG PHÁP PHÂN HỦY CÁC KHÍ CHỨA
Chất nền
Si,SiO2
Xúc tác
Ni,Fe,Co, Fe/Mo,Co/Mo
Bẽ gãy liên kết
Khuếch tán
t o coat
Trang 55PHƯƠNG PHÁP PHÂN HỦY CÁC KHÍ CHỨA
CARBON
• Phương pháp CVD được tiến hành theo 2 bước
Chuẩn bị xúc tác
Tiến hành tổng hợp ống than cacbon
Phun lên bề mặt chất nền
1 lớp màng mỏng kim loại chuyển tiếp sau đó sử dụng nhiệt hoặc dùng hóa chất
ăn mòn tạo thành các hạt
xúc tác nhỏ mịn
Trang 56Khoa CNVL Lớp VL05PO 56
CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
Trang 57CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
Trang 58Khoa CNVL Lớp VL05PO 58
CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
Số lượng hạt và kích thước của các hạt xúc tác kim loại ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng, đường kính và khuyết tật của ống than nano
Trang 59XÚC TÁC KIM LOẠI DÙNG ĐỂ TỔNG HỢP
Trang 60Khoa CNVL Lớp VL05PO 60
CÁC PHƯƠNG PHÁP CỤ THỂ
• PP phân hủy các khí chứa cacbon dạng plasma (PECVD)
• PP phân hủy các khí chứa cacbon dùng nhiệt
• PP phân hủy dùng alcohol (ACCVD)
• PP tạo thành các pha bay hơi
Trang 61CÁC PHƯƠNG PHÁP CỤ THỂ
• PP phân hủy sử dụng xúc tác ở dạng gel
• PP phân hủy sử dụng nhiệt laser (LCVD)
• Qui trình CoMoCat
• Qui trình bất đối xứng CO ở áp suất cao (HiPco)
Trang 62Khoa CNVL Lớp VL05PO 62
PHƯƠNG PHÁP PHÂN HỦY CÁC KHÍ CHỨA
CARBON Ở DẠNG PLASMA
• Sử dụng dòng cao tần đặt vào 2 điện cực đặt song song; một điện cực dưới chứa ( xúc tác + chất nền)
• Xúc tác: Fe,Ni,Co
• Nhiệt độ tiến hành phản ứng 330°C
• Đường kính ống nano tạo
thành khoảng 15 nm.
• Hiệu suất cao nhất đạt được là 50%
Trang 63PHÂN HỦY DÙNG NHIỆT
• Phủ xúc tác (Fe, Ni hoặc Co) lên các rãnh của chất nền silica bị ăn mòn bởi HF
• Thổi NH3 vào ống quartz chứa chất nền ở 750-1050°C để hình thành các hạt xúc tác kích thước nano
Ống carbon sẽ hình thành trên các hạt này.
• Sản phẩm là MWNTs,đường kính phụ thuộc bề dày lớp màng kim loại
• Bề dày màng 13nm đường kính ống than 30 - 40 nm.
• Bề dày màng là 27nm đường kính ống than 100 - 200nm
Trang 64Khoa CNVL Lớp VL05PO 64
PHÂN HỦY DÙNG NHIỆT
Trang 65PHƯƠNG PHÁP PHÂN HỦY XÚC TÁC DÙNG ALCOHOL
• Sản phẩm là SWNTs
tinh khiết, có thể ứng
dụng sản xuất trên qui
mô lớn với giá thành thấp.
• Đường kính ống nano
khoảng 1nm.
• Sử dụng các ethanol với xúc tác Fe/Co trên nền Zeolite
• Nhiệt độ tạo thành ống nano chỉ khoảng 550 o C
Trang 66Khoa CNVL Lớp VL05PO 66
Catalyst
C
OH
Trang 67PHƯƠNG PHÁP TẠO THÀNH
CÁC PHA BAY HƠI
• Sản phẩm : SWNTs và MWNTs SWNTs : đường kính 2-4 nm
MWNTs : đường kính 70 -100 nm
• Phương pháp này cung cấp
trực tiếp khí và xúc tác vào
buống phản ứng mà không
cần sử dụng chất nền
• Xúc tác sử dụng : Ferrocene
Trang 68Khoa CNVL Lớp VL05PO 68
PHƯƠNG PHÁP PHÂN HỦY SỬ DỤNG XÚC TÁC
• Nhiệt độ phản ứng tối ưu : 860°C
• Sản phẩm thu được : SWNTs có đường kính 1-1,5 nm
Trang 69PHƯƠNG PHÁP PHÂN HỦY SỬ DỤNG NHIỆT
LASER
Trang 70Khoa CNVL Lớp VL05PO 70
PHƯƠNG PHÁP PHÂN HỦY SỬ DỤNG NHIỆT
LASER
• Kết quả thu được : cả SWNTs và MWNTs
• Đường kính của SWNTs từ 0,7 nm đến 2,5 nm
• Đường kính của MWNTs từ 30 nm đến 80 nm
Trang 71QUY TRÌNH COMOCAT
Trang 72Khoa CNVL Lớp VL05PO 72
QUY TRÌNH COMOCAT
• Mo đóng vai trò điều tiết lượng
carbon trên Co, ngăn cản sự hình
thành các dạng cacbit không mong
mà không phải dừng phản ứng.
– Có thể điều chỉnh nhiệt
độ phản ứng để đạt được SWNT có đường kính mong muốn.
Nhiệt độ (°C) Đường kính
750 0,85-0,95
850 0,9-1,25
950 1,0-1,4
Trang 73QUI TRÌNH BẤT ĐỐI XỨNG CO Ở ÁP SUẤT CAO
• Dùng để sản xuất SWNTs
• Nguyên liệu là khí CO, xúc tác Fe(CO)5
Trang 74Khoa CNVL Lớp VL05PO 74
QUI TRÌNH BẤT ĐỐI XỨNG CO Ở ÁP SUẤT CAO
• Tạo được SWNTs ổn định có đường kính nhỏ nhất (0,7 nm) trong
các phương pháp hóa học
• Hiệu suất 70%
• SWNTs có thể tạo ra với tốc độ 450 mg/giờ với độ tinh khiết 97%
• Kích thước của SWNT có thể điều chỉnh thông qua áp suất của CO
• Qui trình này hứa hẹn việc sản xuất ống nano ở qui mô lớn
Trang 75•SO SÁNH CÁC
PHƯƠNG PHÁP
TỔNG HỢP
Trang 76Khoa CNVL Lớp VL05PO 76
Trang 77HiỆU SUẤT LÝ THUYẾT
Hồquang điện
CắtLazer
Phân hủykhí
30-90% Nhỏ hơn 70% 20-100%
Trang 78Khoa CNVL Lớp VL05PO 78
SWNTsMWNTsMWNTs
Ống ngắn, đường kính 0,6-1,4 nmỐng ngắn, đường kính ngoài 10 nmChùm ống dài, đường kính 1-2 nm
Có thể tạo được nhưng rất đắtỐng dài, đường kính 0,6-4 nmỐng dài, đường kính ngoài 10-240 nm
Trang 79ƯU ĐIỂM
Hồquang điện
CắtLazer
Phân hủykhí
•Sản phẩm ít lẫn tạp chất
•Có thể điều khiển đường kính SWNT
•Kích thước ống dài, sản phẩm ít lẫn tạp chất
•Qui trình đơn giản,
dễ sản xuất ở qui
mô công nghiệp
Trang 80Khoa CNVL Lớp VL05PO 80
NHƯỢC ĐIỂM
Hồquang điện
CắtLazer
Phân hủykhí
•Sản phẩm thường
là MWNT
•Khuyết tật nhiều hơn