Bài 3:Khoanh tròn vào từ khác loại: 1.[r]
Trang 1Họ và tên:
Lớp:
Trường:
Bài Kiểm tra 1 tiết môn tiếng Anh (LET’S GO 1A)
Bài 1:Sắp xếp các từ thành câu:
1.name /is/your/what.?
………?
2.name/my/Lan/is
………
3.am / I /Lan
………
4.is /what /this ?
……….?
5.is /an/ it /eraser
………
6.it /is /desk /a ?
……… ?
7.it /no /not/ is a /it /chair/ is
………
8.ruler /is /a /it ?
……….?
9.is /yes /it
………
10 isn’t /no /it
………
Bài 2:Trả lời các câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý ở trong ngoặc:
1.What’s your name? ( Long )
………
2.What’s is this? (a bag )
………
3.Is this a book? (yes )
………
4.Is this a pencil? (no )
………
Trang 2Bài 3:Khoanh tròn vào từ khác loại:
1 book pen cat bag
2 is am Lan are
3 Kate What John Andy
4 pencil open close stand
5 sit listen touch this
6 teacher eraser pencil desk
7 name point stand open
8 Lisa chair Jenny Andy
9 bag pen this ruler
10 is sit listen close
Bài 4: Hoàn thành các câu sau:
1 Cl_se yo_r b_ok
2 Ope_ y_ur boo_
3 S_t dow_
4 List_n Car_fully
5 Ple_se be qui_t
6 Sta_d u_
7 Poi_t to the te_cher
8 Touch y_ur des_
9 Wh_t is yo_r n_me?
10.Wha_ i_ thi_ ?
Bài 5.Nối câu ở cột A với câu ở cột B :
A B
1.What’s your name? No,it isn’t It’s a desk
3.What’s this? My name is Jonh
4.Is this a chair? It’s a book
Bài 6:Viết các câu sau sang tiếng Anh:
1.Chào bạn Mình tên là Hoa
………
2.Nó là một cái tẩy
………
3.Ngồi xuống
………
4.Hãy giữ trật tự
………
HẾT ( GV:Nguyễn Thị Hương)