Mở đầu: Số nguyên Gauss nói riêng và lý thuyết số nói chung là một phần quan trọng của bộ môn số học.. Số nguyên Gauss là một mảng kiến thức rất cần thiết cho sinh viên ngành Toán, đặc b
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Trang 2Mở đầu:
Số nguyên Gauss nói riêng và lý thuyết số nói chung là một phần quan trọng của bộ môn số học Số nguyên Gauss là một mảng kiến thức rất cần thiết cho sinh viên ngành Toán, đặc biệt là số nguyên Gauss có nhiều ứng dụng trong toán sơ cấp Nhằm tìm hiểu số nguyên Gauss và ứng dụng của nó,
tôi chọn đề tài khóa luận tốt nghiệp của mình là: “ Số nguyên Gauss và ứng dụng “
Xin cảm ơn các Thầy, Cô giáo đã tận tình giảng dạy và Ban chủ nhiệm Khoa Toán đã tạo điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành được khóa luận tốt nghiệp này
Trang 3Chương I SỐ NGUYÊN GAUSS
Chương này trình bày sơ luợc về số nguyên Gauss cùng các tính chất của
nó nhằm làm cơ sở cho chương sau
Ký hiệu: z a ib, a là phần thực, b là phần ảo
Tập gồm tất cả các số phức đuợc ký hiệu là £
Ví dụ: 2 3 , 4 , 5 i i là số phức
Chú ý:
Số phức có phần ảo bằng 0 được gọi là số thực
Số phức có phần thực bằng 0 được gọi là số ảo ( hay thuần ảo)
Trang 4b Phép nhân:
1
1 2 2
1.1.5 Mô đun của số phức:
Mô đun của số phức z a ib , với a b, ¡ , là một số thực không âm
Trang 5Cho số phức z a ib (a b, ¡ ) Biểu diễn hình học của z là điểm M a b( , ) Đặt r OM r z a2 b2
Vậy biểu diễn lượng giác của số phức z là:
cos sin ( os + sin )
z a bi r ir r c i y
1.2.1 Định nghĩa về số nguyên Gauss:
Một số nguyên Gauss là một số phức mà phần thực và phần ảo của nó là các số nguyên
Các số nguyên Gauss được biểu diễn trên mặt phẳng phức là các điểm nguyên
Ví dụ: 3 2i là số nguyên Gauss
Re 3
3+2i 2i
Im
Trang 61.2.2 Mệnh đề 1:
Tập các số nguyên Gauss là một miền nguyên, được ký hiệu là:
i {a + bi / ,a b } £
1.2.3 Định nghĩa về chuẩn của một số nguyên Gauss:
Chuẩn của một số nguyên Gauss là bình phương mô đun của nó, ký hiệu: N( )
1.2.4 Đơn vị của số nguyên Gauss:
Đơn vị của Z[i] là số nguyên Gauss có chuẩn bằng 1
Từ định nghĩa phần tử đơn vị, ta thấy Z[i] có 4 phần tử đơn vị: 1, 1, , i i, được gọi chung là
1.2.5 Quan hệ chia hết, phần tử khả nghịch, phần tử bất khả quy:
a Quan hệ chia hết:
Trang 7Cho , Z[i], ta nói là ước của ( hay là bội của ) nếu tồn tại [i]
Z sao cho Ký hiệu: | hay |Z[i]
Nếu | ta còn nói chia hết hay chia hết cho
b Phần tử khả nghịch:
Một số nguyên Gauss được gọi là khả nghịch nếu nó là ước của 1
Nói cách khác: Một phần tử của Z[i] là khả nghịch nếu và chỉ nếu nó là ước của mọi số nguyên Gauss
N a b Suy ra ( ,a b) ( 1, 0) hoặc ( ,a b) (0 , 1)
Tức là abi 1 hoặc abi i
Vậy tập tất cả các phần tử khả nghịch của Z[i] là:
*[i] = { 1 , i } = { [i]: N( ) = 1}
d Định nghĩa quan hệ liên kết:
Hai số nguyên Gauss , được gọi là liên kết với nhau khi và chỉ khi sai khác nhau bằng phép nhân với một phần tử khả nghịch, ký hiệu: :
: , với là một phần tử khả nghịch
Bài tập: Tìm các liên kết của 1i, 2 i, 2 i
Trang 8e Định nghĩa phần tử bất khả quy:
Một số nguyên Gauss là bất khả quy nếu nó khác 0 và không có ước thực
sự, tức Z [i] là bất khả quy nếu 0 , không khả nghịch và nếu
thì hoặc khả nghịch ( : ) hoặc khả nghịch ( : )
1.2.6 Định lý 1: Thuật chia Euclid trong Z[i]
Cho hai số nguyên Gauss , với 0 Khi đó tồn tại các số nguyên Gauss , sao cho và N( ) N( )
Trang 9Tìm phép chia Euclid cho với 5 8 ,i 7 3i
Chú ý: Cặp số nguyên Gauss , trong thuật chia Euclid là không duy nhất
Bài tập: Tìm tất cả các phép chia Euclid cho với:
Trang 11i là ước chung của và ( | , | )
ii Chuẩn N( ) có giá trị lớn nhất trong tập hợp chuẩn của tất cả các ước chung của và ( Có nghĩa là ' | , ' | thì suy ra N( ' ) N( ) ) Ước chung lớn nhất luôn luôn tồn tại vì chuẩn của ước không vượt quá chuẩn của UCLN của và được ký hiệu là: ( , )
là hai nguyên tố cùng nhau
Thật vậy, giả sử ( 1, 2) thì ta suy ra 1 1 , 2 2
Vậy 1 , 2 nên ta suy ra | và |
Suy ra là ước chung của và
Theo định nghĩa ta có N( ) N( ) N( ) N( )
Suy ra N( ) 1 suy ra là đơn vị
Vậy ( 1, 2) 1 tức 1, 2 là hai nguyên tố cùng nhau
Theo Định lý 2 thì có các số nguyên Gauss , sao cho: 1 2 1 (*)
Trang 12Nhân hai vế của (*) cho thì ta được: 1 2 suy ra điều phải chứng minh
Giả sử | với bất khả quy, 0 , Z[i] sao cho (*)
Vì là ước chung lớn nhất của và do đó | , | (1)
Mà theo giả thuyết thì ta có bất khả quy (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra là phần tử khả nghịch hoặc liên kết với
Nhưng ở đây, không thể là liên kết của vì |
Thật vậy, giả sử: ¢ [ ]i Ta cho | a i , | a i
Suy ra: | 2i Suy ra N( ) | N(2 )i 4
Vì | a i nên suy ra 2
( ) | ( ) 1
N N a i a
Trang 13Ở đây, N( ) vừa là ước của 4 , vừa là ước của 2
1
a (số lẻ) Do đó, ( ) 1
Giả sử | Phải chứng minh: |
Thật vậy vì | suy ra ( , ) 1 Suy ra: , ¢ [ i ] sao cho 1 Nhân 2 vế cho thì ta được: (*)
Mà ta có: | suy ra tồn tại 0Z[ i ] sao cho 0
Thay vào (*) thì ta được: 0 ( 0 ) |
Giả sử | Ta phải chứng minh |
Thật vậy, | suy ra ( , ) 1 , Z[ i ] sao cho: 1 Nhân 2 vế cho thì ta được: (**)
Vì | suy ra 1 Z[ i ] sao cho 1
Thay vào (**) thì ta được: 1 ( 1 )
|
Đpcm
1.2.14 Mệnh đề 2: [ 3 ]
Trang 14Cho Z[i] là một phần tử bất khả quy của Z[i] Tồn tại duy nhất một số nguyên tố pp ¢ sao cho | p
Với 1 i thì suy ra: N( ) N(1 i) 2 , mà 2 là số nguyên tố
Vậy theo Bổ đề 2 thì 1 i là số nguyên Gauss bất khả quy
Với 2 i thì N( ) N(2 i) 5 mà 5 là số nguyên tố
Vậy theo Bổ đề 2 thì 2 i là số nguyên Gauss bất khả quy
Trang 151.2.17 Định nghĩa:
Số được gọi là một số kết hợp với nếu ( ở đây là một đơn
vị ) Nếu thì suy ra kết hợp với Do đó ta còn nói , là 2 số kết hợp nhau
( i ) Giả sử | Phải chứng minh: ( , ) 1
Gọi là ước chung khác đơn vị của và
Trang 16Từ (*) và (**) ta suy ra được | Điều này mâu thuẫn với |
Vậy ( , ) 1
Suy ra: , Z[ i ] sao cho 1
Nhân 2 vế của phương trình trên cho thì ta được:
Vì | nên 0 Z[ i ] sao cho 0
(i) đã được chứng minh
( ii ) Với n 2 , | 1 2 thì | 1 hoặc | 2 theo chứng minh ( i ) thì trường hợp này đúng
Vậy, bằng phương pháp qui nạp, ta chứng minh được ( ii ) đúng
Vậy bổ đề đã được chứng minh
1.2.19 Định lý 4: ( Định lý cơ bản của các số nguyên Gauss )
Cho là một số nguyên Gauss khác 0 và khác đơn vị Khi đó, có thể biểu diễn dưới dạng: 1 2L m , với i là các số nguyên tố Gauss
Nếu có 2 biểu diễn 1 2L m 1 2L n thì m n và tồn tại hoán vị
( , , , ) i i L in với (1, 2 , L , n) sao cho j và i j là 2 số kết hợp nhau (j 1,2 , , )L n
Trang 17Có nghĩa là: mỗi số nguyên Gauss khác 0 và khác đơn vị thì có thể biểu diễn thành tích của các số nguyên Gauss Biểu diễn này là duy nhất, chỉ sai khác thứ tự và các thừa số đơn vị
Nếu 1 là hợp số thì 3 4
3 4
, [ i ] ,
Sau một số hữu hạn bước thì quá trình này phải kết thúc ( có nghĩa là không còn hợp số nữa) vì nếu 1 2L n thì N( ) N( 1) (N 2) L N( n), do
đó n log2N( ) Vì vậy nkhông tăng ra vô hạn
Chứng minh tính duy nhất của sự phân tích( sai khác thứ tự và các thừa số đơn vị)
Giả sử 1 2L m 1 2L n , với m n ( * )
Trong đó: i và j là các số nguyên Gauss, không nhất thiết phân biệt
Vì 1 | 1 | 1 2L m Do đó, theo Bổ đề 4 , 1 là ước của một nhân
Trang 18Giản ước hai vế cho 1 ta thu được: 2Lm 1 2Ln
Tiếp tục quá trình này ta thu được: 2 2 2 , ,
m
L Nếu n m thì ta có:
1 2
1 L mj Ở đây ji i1 , , 2 L ,i m
Vậy j | 1 , do đó j là đơn vị Ta có mâu thuẫn
Vậy n m và 1 2L m ( 1 1)( 2 2) L ( m m), i là đơn vị với
là các số nguyên tố Gauss đôi một phân biệt
Theo Bổ đề 3 thì i , j là tập tất cả các ước nguyên tố của
Trang 19Suy ra: 1k hay 1k Định lý đã được chứng minh
1.2.21 Bổ đề 5:
Cho p là số nguyên tố Khi đó phương trình 2 2
p x y có nghiệm nguyên khi và chỉ khi p không có dạng 4k 3 (tức là p 2 hoặc
Trang 20Cho ab i là số nguyên Gauss khác đơn vị Khi đó:
i Nếu b 0 , a 0 thì là số nguyên tố Gauss khi và chỉ khi a là số nguyên tố thông thường có dạng 4k 3
ii Nếu a 0, b 0 thì là số nguyên tố Gauss khi và chỉ khi b là số
nguyên tố thông thường có dạng 4k 3
iii Nếu a 0, b 0thì là số nguyên tố Gauss khi và chỉ khi
( )
N a b là số nguyên tố thông thường
Nhận xét:
Vậy tập hợp tất cả các số nguyên tố Gauss là:
Tất cả các số nguyên tố thông thường p có dạng 4k 3 và các số nguyên Gauss kết hợp với chúng
Tất cả các số nguyên Gauss abi, trong đó ( , )a b là nghiệm nguyên của phương trình 2 2
Trang 21Ta phải chứng minh: a là số nguyên tố có dạng 4k 3
Suy ra không là hợp số Gauss Do đó, a là số nguyên tố Gauss
Vậy ( i ) đã được chứng minh
( ii )
Với a 0 ib và b là 2 số nguyên Gauss kết hợp
Do đó, là số nguyên tố Gauss khi và chỉ khi b là số nguyên tố
Trang 22Vì b là số nguyên tố thông thường có dạng 4k 3 Do đó, i bZ[i] Suy
hoặc hoặc là đơn
vị Điều này mâu thuẫn với giả thuyết là , khác đơn vị Do đó là số nguyên tố Gauss
Vì | n n1 2 | n1 hoặc | n2 Điều này mâu thuẫn với giả thuyết n
là số nguyên dương bé nhất nhận làm ước
Vậy n phải là số nguyên tố thông thường, ta ký hiệu là n p
Ta có | p Z[i] ( khác đơn vị ) sao cho: p
Trang 23Vậy ( iii ) đã được chứng minh
1.2.23 Định nghĩa: (đồng dư trong số nguyên Gauss)
Cho , , là các số nguyên Gauss Ta nói rằng đồng dư với modulo nếu | Khi đó ta viết (mod )
1.2.24 Định lý 7:
Nếu m là một số nguyên thông thường , a bi , x iy thì (mod )
nếu và chỉ nếu a x (mod m) , b y (mod m)
1 1 (mod ) , 2 2 (mod ) Suy ra: 1 2 1 2 (mod )
Nếu p 4k 1 thì p
i i Suy ra: p a ib (mod p) p (mod p)
Vậy ( 1 ) được chứng minh
Trang 25Chương II ỨNG DỤNG SỐ NGUYÊN GAUSS TRONG TOÁN SƠ CẤP
Chương này trình bày ứng dụng của số nguyên Gauss để giải một số bài toán sơ cấp
§ 1 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TÌM NGHIỆM NGUYÊN
Trang 26Giả sử ( , )x y là nghiệm nguyên của phương trình
Ta nhận thấy: x y (mod 2)
Trang 27Theo bổ đề thì ta suy ra y 2 ,i y 2i là hai số nguyên Gauss nguyên tố cùng nhau
Suy ra a b, Z sao cho:
a b a b
Trang 28( ,x y z, ) là bộ ba Pitago khi và chỉ khi (k x k y k z, , ) là bộ ba Pitago, với kN Giả sử ( , , )x y z 1 tức ( ,x y z, ) là bộ ba Pitago nguyên thủy
Suy ra: ( , )x y ( , )y z ( , )z x 1 x y, không cùng chẵn
Tuy nhiên, x, y không thể cùng lẻ, vì z2 1 1 2 (mod 4) vô lý
Ta giả sử, x chẵn, y lẻ Khi đó ta có: 2
(x i y x i y )( ) z Ta phải chứng minh: x iy , x iy là 2 số nguyên tố Gauss cùng nhau
Giả sử Z[i] sao cho | xy i, | xy i Suy ra | 2 ,x | 2i y Ta cần phải chứng minh không thể là ước của 2
Trang 29m n là nghiệm của phương trình đã cho
§ 2 MỘT SỐ BÀI TOÁN SƠ CẤP
Trang 30Cho zZ[i] ; z a bi ( ,a b 0) Chứng minh rằng: Nếu z là số
Do đó, không giảm tính tổng quát của bài toán, ta giả sử ( ,x y z, ) 1
Ở đây, nếu x chẵn, y chẵn thì z chẵn suy ra vô lý Vì vậy, ta giả sử x lẻ, y
Trang 31Mà ta lại có: 2 1 1 (1 i) (1 i) , do đó ta suy ra được:
2
(xyi) (xyi) (1 i) (1 i z) (2) Suy ra 1i | xyi hoặc 1 i | x yi
Suy ra u v, Z sao cho: (x yi) (1 i u) ( vi) hoặc
m nZ m n m n thì 2 2 2
, ,
a b c lập thành cấp số cộng
2.2.4 Bài toán 8: [ 1 ]
Trang 32Chứng minh rằng: một số nguyên dương n 1 được biểu diễn thành tổng hai số chính phương khi và chỉ khi trong phân tích tiêu chuẩn n thì các ước nguyên tố có dạng 4k 3 là lũy thừa chẵn
Vì n 1 nên a bi không là đơn vị
Phân tích a bi thành tích các số nguyên tố Gauss ta được:
t s
Trang 33N N xy i x y z , suy ra
1 2
Theo Định lý 5, thì ta có:
1 2 ( )
Trang 34Theo Định lý 8 (đồng dư trong Z[i] ) thì (a bi )p a b i (mod p) ( do p có dạng 4k 3 ) Suy ra 2 2 2
Trang 35Kết luận:
Đề tài: “ Số nguyên Gauss và ứng dụng “ đã tìm hiểu về số nguyên Gauss,
đây là một mảng kiến thức về lý thuyết số, rất cần thiết cho sinh viên ngành Toán, mà vốn chưa được học trong chương trình đào tạo
Trên cơ sở các kiến thức về số nguyên Gauss, đề tài đã vận dụng chúng để giải một số bài toán sơ cấp Tuy nhiên, do trình độ còn hạn chế của người
thực hiện đề tài, cũng như sự hạn hẹp về thời gian, nên đề tài không tránh
khỏi những thiếu sót Hy vọng rằng trong thời gian tới, đề tài sẽ tiếp tục được
bổ sung và hoàn thiện nhiều hơn nữa
Trang 36Tài liệu tham khảo:
[ 1 ] Giáo trình số học của Thầy Đặng Hùng Thắng, Trường ĐHKHTN,
ĐHQG Hà Nội
[ 2 ] Tài liệu nghiên cứu về “ Số nguyên Gauss và ứng dụng trong lý thuyết
số” của Thầy Đặng Hùng Thắng, Trường ĐHKHTN, ĐHQG Hà Nội
[ 3 ] Thông tin toán học, tháng 6 năm 2011, tập 15, số 1
[ 4 ] Thông tin toán học, tháng 6 năm 2011, tập 15, số 2
[ 5 ] Tổng quan về đại số hiện đại ( tập 1, 2 ), tác giả G.Birkhoff
-S.MacLane, bản dịch của Trần Văn Hạo
Trang 37MỤC LỤC:
Mở đầu 1
Chương I: Số nguyên Gauss 2
§ 1. Sơ lược về số phức 2
§ 2. Số nguyên Gauss 4
Chương II: Ứng dụng số nguyên Gauss trong toán sơ cấp 25
§ 1. Một số bài toán về tìm nghiệm nguyên 25
§ 2 Một số bài toán sơ cấp 29
Kết luận 34
Tài liệu tham khảo 35
Mục lục 36