1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Lập trình Web hướng Java: Bài 04 - ThS. Trịnh Tuấn Đạt

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 458,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Lập trình Web hướng Java - Bài 04: Extensible markup language giới thiệu về XML, cú pháp XML, không gian tên của XML, ứng dụng của XML, document object model, XML và CSS, Extensible stylesheet language. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

Trang 1

k o?sqìmg?vda?g ︰mf?i`u`

Bài 04: Extensible Markup Language

Giả ng viên: ThS Trị nh Tuấ n Đạ t

Bộ môn CNPM Email: trinhtuandat.bk@gmail.com/ dattt@soict.hut.edu.vn

Bộ môn Công nghệ Phầ n mề m

Việ n CNTT & TT Trư ờ ng Đạ i họ c Bách Khoa Hà Nộ i

2

Nộ i dung

1 Giớ i thiệ u XML

2 Cú pháp củ a XML

3 Không gian tên củ a XML

4 Ứ ng dụ ng củ a XML

5 Document Object Model (DOM)

6 XML và CSS

7 Extensible Stylesheet Language (XSL)

3

1 Giớ i thiệ u XML

XML viế t tắ t củ a từ eXtensibleMarkupLanguage

Là tậ p các quy ư ớ c chuẩ n về cách phân chia mộ t tài

liệ u ra thành nhiề u phầ n, đánh dấ u từ ng phầ n theo

đặ c trư ng củ a nó rồ i ghép lạ i

So sánh vớ i HTML

XML: là ngôn ngữ dùng để đị nh nghĩa dữ liệ u, ngư ờ i

dùng có thể tự đị nh nghĩa các thẻ

HTML: là ngôn ngữ dùng để hiể n thị nộ i dung dữ liệ u

thông qua các thẻ chuẩ n

4

1 Giớ i thiệ u XML

Lị ch sử ra đờ i

1990, Tim Berners Lee đã đư a ra HTML

1995, nhóm XML mong muố n

Không giớ i hạ n ngôn ngữ

Đơ n giả n cho lậ p trình viên

Dễ dàng cho các Search Enginge

11/ 1996, đặ c tả đầ u tiên củ a XML đư ợ c phát hành

2/ 1998, W3C phê chuẩ n công nhậ n version 1.0

củ a XML

1 Giớ i thiệ u XML

Ví dụ về trang XML

<?xml version=“1.0” standalone=“no”

encoding=“UTF-8”?>

<LexicalEntry>

<HeadWord>an ninh</HeadWord>

<Category>N</Category>

<Subcategory>Na</Subcategory>

<Definition>tình hình trậ t tự xã hộ i

bình thư ờ ng yên ổ n, không có rố i loạ n

</Definition>

</LexicalEntry>

1 Giớ i thiệ u XML Các chứ c năng chính

Dễ dàng trao đổ i dữ liệ u Tùy biế n ngôn ngữ đa dạ ng

Dữ liệ u mô tả

Dữ liệ u có cấ u trúc tích hợ p

Trang 2

2 Cú pháp XML

2.1 Quy tắ c chung trong XML

2.2 Tạ o tài liệ u XML hợ p khuôn dạ ng

8

2.1 Quy tắ c chung trong XML XML: tự do đị nh nghĩa thẻ

Xây dự ng cách hiể n thị chúng bở i CSS hoặ c XSL

Thẻ XML

Mộ t phầ n tử XML bao gồ m cặ p thẻ mở đầ u và

kế t thúc, bên trong là dữ liệ u

<HeadWord>an ninh</HeadWord>

Phầ n dữ liệ u muố n thêm các kí tự đặ c biệ t (dấ u

> , < …) thì thự c hiệ n giố ng như trong HTML

9

2.1 Quy tắ c chung trong XML

Thẻ XML

Nế u chỉ có mộ t thẻ thì thêm dấ u / phía cuố i:

< HeadWord/ >

Trong mỗ i thẻ có thể đị nh nghĩa thêm các thuộ c

tính

Tên thẻ

XML phân biệ t chữ hoa và chữ thư ờ ng

Bao gồ m: chữ cái, chữ số , dấ u “_”, dấ u “ -”, dấ u

“:” như ng không đư ợ c bắ t đầ u là chữ số , dấ u “ -”

10

2.1 Quy tắ c chung trong XML

Tạ o khai báo XML W3C khuyế n cáo: mỗ i tài liệ u XML nên có duy nhấ t mộ t khai báo

<?xml version=“1.0” standalone=“no”

encoding=“UTF-8”?>

version= “1.0”: cho biế t số hiệ u phiên bả n XML đang sử dụ ng

standalone= “no”: cho biế t tài liệ u này không có liên quan đế n tài liệ u khác

encoding= “UTF-8”: cho biế t kiể u mã hóa ngôn ngữ

2.1 Quy tắ c chung trong XML

Tạ o khai báo XML

Kế t hợ p dữ liệ u củ a XML vớ i CSS

<?xml-stylesheet type=“text/css”

href=“ten_file_css”>

Tạ o dòng ghi chú: tư ơ ng tự HTML < ! >

Tạ o thẻ gố c: mỗ i file XML phả i có mộ t thẻ gố c

Tạ o thuộ c tính:

Dạ ngten_thuoc_tinh=“gia_tri”

Giá trị đư ợ c bao trong nháy kép “” hoặ c nháy đơ n ‘ ’

2.1 Quy tắ c chung trong XML

Tạ o khai báo XML Thuộ c tính xml:lang

<text xml:lang=“en”>Hello</text>

Search engine sẽ sử dụ ng để nhậ n dạ ng ngôn ngữ sử dụ ng

Tên quố c gia theo chuẩ n I SO 693 gồ m 2 kí tự tắ t

Trang 3

2.2 Tạ o tài liệ u XML hợ p khuôn dạ ng

Các trình dị ch XML thư ờ ng yêu cầ u rấ t

nghiêm ngặ t về kiể m tra cú pháp

Mộ t tài liệ u XML đư ợ c coi là đúng cú pháp

khi nào hợ p khuôn dạ ng

Khuôn dạ ng: các quy tắ c khai báo, thẻ , thuộ c

tính, đặ t tên thẻ …

14

2.2 Tạ o tài liệ u XML hợ p khuôn dạ ng Quy tắ c cơ bả n

Các khai báo XML cầ n đặ t ở dòng đầ u tiên

Mỗ i tài liệ u chỉ có mộ t phầ n tử gố c Thẻ đầ y đủ bao gồ m thẻ đóng và thẻ mở hoặ c thẻ vớ i dấ u / ở cuố i

Các thẻ lồ ng nhau phả i có thẻ đóng, thẻ mở hợ p

vị trí Tên thuộ c tính trong mộ t thẻ là duy nhấ t Giá trị (kể cả số ) nằ m trong cặ p dấ u nháy đơ n hoặ c nháy kép

15

3 Không gian tên củ a XML

XML cho phép tự đị nh nghĩa và đặ t tên các

thẻ

standalone= “yes”: cho biế t tài liệ u này có

liên quan đế n tài liệ u khác

16

3 Không gian tên củ a XML

Cầ n có sự phân biệ t về phạ m vi hay không gian tên mà mỗ i thẻ có ý nghĩa

Namespace: cho phép tạ o và sử dụ ng các thẻ cùng tên độ c lậ p mà không gây ra lỗ i

Sử dụ ng: thêm mộ t prefix ở trư ớ c tên củ a thẻ và tên củ a thuộ c tính

3 Không gian tên củ a XML

Ví dụ

<LexicalEntry>

<HeadWord>an ninh</HeadWord>

<Category>N</Category>

<Subcategory>Na</Subcategory>

<Definition>tình hình trậ t tự xã hộ i

bình thư ờ ng yên ổ n, không có rố i loạ n

</Definition>

</LexicalEntry>

3 Không gian tên củ a XML

Ví dụ : đị nh nghĩa namespace là dic

<dic:LexicalEntry xmlns:dic=“URL1”>

<dic:HeadWord>an ninh</dic:HeadWord>

<dic:Category>N</dic:Category>

<dic:Subcategory>Na</dic:Subcategory>

<dic:Definition>tình hình trậ t tự xã

Hộ i bình thư ờ ng yên ổ n, không có rố i loạ n

</dic:Definition>

</dic:LexicalEntry>

Trang 4

3 Không gian tên củ a XML

Có thể bổ sung thêm các thẻ mớ i cùng tên

19

<dic:LexicalEntry

xmlns:dic=“URL1” xmlns:nmspc=“URL2”>

<dic:HeadWord>an ninh</dic:HeadWord>

<dic:Category>N</dic:Category>

<dic:Subcategory>Na</dic:Subcategory>

<dic:Definition>tình hình trậ t tự xã

Hộ i bình thư ờ ng yên ổ n, không có rố i loạ n

</dic:Definition>

<nmspc:HeadWord>composite word

</nmspc:HeadWord>

</dic:LexicalEntry>

20

3 Không gian tên củ a XML

Có thể đư a thêm thuộ c tính vào thẻ trong không gian tên mớ i bằ ng cách thêm “prefix:”

phía trư ớ c Thuộ c tính xmlns:prefix có thể đư ợ c đặ t ở

bấ t kỳ thẻ nào chứ không chỉ giớ i hạ n ở phầ n

tử gố c

= > Có thể đặ t đị nh nghĩa không gian tên đế n

nơ i nó bắ t đầ u đư ợ c sử dụ ng

3 Không gian tên củ a XML

21

<dic:LexicalEntry xmlns:dic=“URL1”>

<dic:HeadWord>an ninh</dic:HeadWord>

<dic:Category>N</dic:Category>

<dic:Subcategory>Na</dic:Subcategory>

<dic:Definition>tình hình trậ t tự xã

Hộ i bình thư ờ ng yên ổ n, không có rố i loạ n

</dic:Definition>

<nmspc:HeadWord xmlns:nmspc=“URL2”

nmspc:date=“1/9/2009”>composite word

</nmspc:HeadWord>

</dic:LexicalEntry>

22

4 Ứ ng dụ ng củ a XML XML có thể tạ o ra các ngôn ngữ con khác.

Các ứ ng dụ ng thự c tiễ n củ a XML là mộ t tậ p các thẻ XML hoạ t độ ng trong mộ t lĩnh vự c nào đó như toán họ c, tin họ c, kinh doanh…

Mỗ i lĩnh vự c dự a trên đặ c tả XML

4.1 MathML - Ngôn ngữ đị nh dạ ng toán

họ c

Mụ c đích: hiể n thị và đị nh dạ ng các biể u thứ c

toán họ c trên Web

Giúp trình duyệ t không chỉ hiể n thị mà còn

hiể u các biể u thứ c toán họ c

Version 2.0 ra đờ i 21/ 3/ 2001

Ví dụ công thứ c

2 4 2

X

a

4.2 CML – Ngôn ngữ đị nh dạ ng hóa họ c

CML mô tả và hiể n thị nộ i dung củ a cấ u trúc

mộ t phầ n tử hóa họ c Cung cấ p danh sách công thứ c hóa họ c củ a các phầ n tử đã đị nh nghĩa sẵ n

Trang 5

4.2 CML - Ngôn ngữ đị nh dạ ng hóa họ c

26

5 Document Object Model (DOM) DOM là mộ t API đố i vớ i HTML và XML, đị nh nghĩa cấ u trúc logic củ a tài liệ u và các xử lý

củ a chúng DOM đư ợ c sử dụ ng để xử lý dữ liệ u lư u trong XML

Tài liệ u XML sẽ là mộ t cây bao gồ m tậ p hợ p các nút chứ a: phầ n tử , dữ liệ u, thuộ c tính…

27

5 Document Object Model (DOM)

Các loạ i nút trong DOM

Processing Instruction Chỉ thị xử lý

Document Type Kiể u tài liệ u

Document Fragment Đoạ n tài liệ u

28

5 Document Object Model (DOM)

Ví dụ

5 Document Object Model (DOM)

Nế u các thẻ lồ ng nhau = > mô hình phân

cấ p: nút cha, nút con, nút cháu…, dữ liệ u

W3C đị nh nghĩa nhiề u mứ c độ cho DOM

Level 0: đặ c tả DOM khở i đầ u, áp dụ ng trư ớ c đây

trong NN 3.0, I E 3.0

Level 1: đặ c tả DOM sử dụ ng phổ biế n hiệ n nay

Level 2: kế t hợ p DOM vớ i CSS hay XSL

Level 3: mứ c độ hoạ ch đị nh

5 Document Object Model (DOM)

Các đố i tư ợ ng cơ bả n củ a DOM

NodeList Mộ t tậ p hợ p nút

NamedNodeMap Mộ t tậ p các nút, cho phép truy

xuấ t theo tên cũng như chỉ số

Trang 6

5 Document Object Model (DOM)

Mộ t số phư ơ ng thứ c trong DOM

childNodes Trả về NodeList chứ a các nút con

firstChild Trả về nút con đầ u tiên

lastChild Trả về nút con cuố i cùng

parentNode Trả về nút cha

previousSibling Trả về nút cùng mứ c đứ ng trư ớ c

nextSibling Trả về nút cùng mứ c kế tiế p

nodeName Trả về tên củ a nút

nodeValue Trả về giá trị củ a nút

32

5 Document Object Model (DOM)

Ví dụ nodRoot trỏ tớ i nút gố c LexicalEntry nodRoot.childNodes(0) = > HeadWord nodRoot.childNodes(1) = > Category nodRoot.childNodes(0).nextSibling() = >

Category nodRoot.childNodes(0).parentNode() = >

LexicalEntry

33

6 XML và CSS

Sử dụ ng CSS để đị nh nghĩa cách hiể n thị các

thẻ XML

Thự c hiệ n

Tạ o ra tài liệ u XML

Tạ o ra file CSS (kiể u External Style) có chứ a đị nh

nghĩa các style củ a các thẻ trong tài liệ u XML

Chèn đoạ n mã khai báo việ c sử dụ ng CSS

<?xml-stylesheet type=“text/css”

href=“ten_file_css”?>

34

6 XML và CSS

Ví dụ

7 Extensible Stylesheet Language (XSL)

XSL đư ợ c dùng để đị nh dạ ng tài liệ u XML vớ i

mụ c đích có đư ợ c kế t quả như mộ t trang

HTML

2 loạ i

XSLT (XSL Transform): chuyên về chuyể n dị ch,

trích rút dữ liệ u XML đư a vào khuôn dạ ng HTML

XSL-FO (XSL Formatted Objects): chuyên về đị nh

dạ ng: font chữ , màu sắ c…

Kế t luậ n Ngôn ngữ XML rấ t dễ dàng sử dụ ng và có

ứ ng dụ ng đa dạ ng XML mô tả dữ liệ u có cấ u trúc nên đư ợ c dùng trong tổ chứ c CSDL

Trang 7

Câu hỏ i

37

Ngày đăng: 08/05/2021, 12:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN