1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng lập trình hướng đối tượng ngôn ngữ java TS nguyễn mạnh hùng

25 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 450,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Giới thiệu về Java  Các kiểu dữ liệu và toán tử cơ bản... Các kiểu dữ liệu và toán tử cơ bản... Khai báo biếnCú pháp: dataType varType ; Tên biến trong Java cần tuân thủ:  Ch

Trang 1

Lập trình hướng đối tượng Ngôn ngữ Java: vào ra đơn giản, kiểu dữ liệu và phép toán

Giảng viên: TS Nguyễn Mạnh Hùng

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT)

Trang 2

Nội dung

 Giới thiệu về Java

 Các kiểu dữ liệu và toán tử cơ bản

Trang 3

Giới thiệu Java

Trang 5

Cài đặt Java (1)

Bước 1:

 Download Java từ server của sun

 Cài vào thư mục tùy chọn ở ổ đĩa (nên

chọn thư mục mặc định của chương trình cài đặt)

Trang 6

Cài đặt Java (2)

Bước 2: cập nhật CLASS PATH

 Đối với WindowsNT, WinXP khởi động Control Panel, chọn

System, chọn Environment (hoặc click chuột phải vào My

Computer, chọn Properties, chọn Advanced, click vào Environment Variables), click vào biến PATH trong phần User Variables và

System Variables Sau đó, thêm vào cuối nội dung biến hiện có

dòng sau (phải có dấu chấm phẩy):

;C:\jdk1.5\bin

 Đối với Windows98/95, chọn START, chọn RUN, nhập dòng

sysedit vào ô lệnh, nhấn OK, chọn cửa sổ của AUTOEXEC.BAT Tìm dòng khai báo biến PATH, nếu không có, thêm vào một dòng mới theo mẫu: SET PATH=C:\jdk1.5\bin Nếu có sẵn biến PATH, thêm vào cuối dòng này nội dung: ; C:\jdk1.5\bin

Trang 7

Cấu trúc 1 chương trình

package packageName; // Khai báo tên gói, nếu có

import java.awt.*; // Khai báo tên thư viện sẵn có

class ClassName{ // Khai báo tên lớp

/* Đây là dòng ghi chú */

int var; // Khai báo biến

public void methodName(){ // Khai báo tên phương thức

/* Phần thân của phương thức */

statement (s); // Lệnh thực hiện

}

}

Trang 8

Ví dụ 1 chương trình

public class Test{ // Khai báo tên lớp

public static void main(String args[]){

System. out .println( "Welcome to Java!" );

Trang 9

public class PassArguments{

public static void main(String args[]){

System. out .println( "This is what the main method receives:" ); System. out .println(args[0]);

System. out .println(args[1]);

System. out .println(args[2]);

}

}

Trang 10

public class PassArguments{

public static void main(String args[]){

System. out .println( "This is what the main method receives:" ); System. out .println(args[0]);

System. out .println(args[1]);

System. out .println(args[2]);

}

}

Trang 11

Các kiểu dữ liệu và toán tử

cơ bản

Trang 12

Khai báo biến

Cú pháp: dataType varType ;

Tên biến trong Java cần tuân thủ:

 Chỉ được bắt đầu bởi: kí tự chữ, dấu gạch

dưới (_), dấu ($)

 Không có khoảng trắng

 Bắt đầu kí tự thứ hai có thể dùng chữ số

 Không trùng với các từ khóa

 Có phân biệt chữ hoa chữ thường

Trang 13

Ví dụ khai báo biến

/* Ví dụ khai báo biến */

int var; // Khai báo biến số nguyên

float bienFloat; // Khai báo biến số thực

String str; // Khai báo biến chuỗi kí tự

boolean bienBool; // Khai báo biến kiểu bool

Trang 14

Gán giá trị cho biến

/* Ví dụ gán giá trị cho biến */

var =10;

bienFloat = 5.5;

String str = "Welcome to Java!" ; // Vừa khai báo, vừa khởi tạo

b ienBool = true ;

Trang 15

Các kiểu dữ liệu cơ bản

Toán tử Mô tả

byte Dùng để lưu dữ liệu kiểu số nguyên có kích thước một byte (8 bít) Phạm vi

biểu diễn giá trị từ -128 đến 127 Giá trị mặc định là 0.

char Dùng để lưu dữ liệu kiểu kí tự hoặc số nguyên không âm có kích thước 2

byte (16 bít) Phạm vi biểu diễn giá trị từ 0 đến u\ffff Giá trị mặc định là 0.

boolean Dùng để lưu dữ liệu chỉ có hai trạng thái đúng hoặc sai (độ lớn chỉ có 1 bít)

Phạm vi biểu diễn giá trị là {“True”, “False”} Giá trị mặc định là False.

short Dùng để lưu dữ liệu có kiểu số nguyên, kích cỡ 2 byte (16 bít) Phạm vi biểu

diễn giá trị từ - 32768 đến 32767 Giá trị mặc định là 0.

int Dùng để lưu dữ liệu có kiểu số nguyên, kích cỡ 4 byte (32 bít) Phạm vi biểu

diễn giá trị từ -2,147,483,648 đến 2,147,483,647 Giá trị mặc định là 0.

float Dùng để lưu dữ liệu có kiểu số thực, kích cỡ 4 byte (32 bít) Giá trị mặc định

là 0.0f.

double Dùng để lưu dữ liệu có kiểu số thực có kích thước lên đến 8 byte Giá trị

mặc định là 0.00d

Trang 17

Chia giá trị của toán hạng bên trái cho toán toán hạng bên phải và gán giá trị số dư vào toán

hạng bên trái Ví dụ c %= a tương đương với c = c%a

Trang 18

Các toán tử bit

~ Phủ định bit (NOT)

Trả về giá trị phủ định của một bít

& Toán tử AND bít

Trả về giá trị là 1 nếu các toán hạng là 1 và 0 trong các trường hợp khác

Trang 21

Thứ tự ưu tiên các toán tử

4 Các toán tử logic và Bit như &&,||,&,|,^

Trang 22

Chuyển đổi kiểu dữ liệu

// chuyển từ String sang int

int aNumber = Integer.parseInt( "19" );

// chuyển từ String sang float

int aFloat = Float.parseFloat( "19.09" );

// chuyển từ số sang String

String str = String.valueOf( 100 );

String str = "a string " + 500 ;

Trang 23

Ví dụ (1)

public class Test{

public static void main(String args[]){

int firstNumber = Integer.parseInt(args[0]);

int secondNumber = Integer.parseInt(args[1]);

int sum = firstNumber + secondNumber;

int minus = firstNumber - secondNumber;

double multi = firstNumber * secondNumber;

System. out .println( "sum is: " + sum);

System. out .println( "minus is: " + minus);

System. out .println( "multiple is: " + multi);

Trang 24

Ví dụ (2)

public class Test{

public static void main(String args[]){

int firstNumber = Integer.parseInt(args[0]);

int secondNumber = Integer.parseInt(args[1]);

System. out .println( "sum is: " + (firstNumber + secondNumber));

System. out .println( "minus is: " + (firstNumber - secondNumber)); System. out .println( "multiple is: " + (firstNumber * secondNumber)); }

Trang 25

Questions?

Ngày đăng: 04/12/2015, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm