1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng lập trình hướng đối tượng các cấu trúc lệnh trong java TS nguyễn mạnh hùng

38 450 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 624,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

public class Test{ public static void mainString args[]{ if args... If … else … lồng nhau public class Test{ public static void mainString args[]{ if args.. Chạy chương trình: >java Test

Trang 1

Lập trình hướng đối tượng Các cấu trúc lệnh trong Java

Giảng viên: TS Nguyễn Mạnh Hùng

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT)

Trang 3

Các lệnh lựa chọn

Trang 4

Các lệnh lựa chọn

 if và if else

 if lồng nhau

Trang 5

If

public class Test{

public static void main(String args[]){

if (args length < 1){

System.out.println( "khong co doi so dong lenh!" );

} }

Trang 6

If … else

public class Test{

public static void main(String args[]){

Trang 7

If … else … lồng nhau

public class Test{

public static void main(String args[]){

if (args length < 1)

System.out.println( "khong co doi so dong lenh!" );

else if(args length < 5)

System.out.println( "so luong doi so tu 1 - 4" );

else if(args length < 10)

System.out.println( "so luong doi so tu 5 - 10" ); else

System.out.println( "so luong doi so > 10" );

Trang 8

Chạy chương trình:

>java Test 5

thursday

public class Test{

public static void main(String args[]){

if (args length > 0){

int day = Integer.parseInt(args[0]);

switch (day){

case 2: System.out.println( "monday" ); break ;

case 3: System.out.println( "tuesday" ); break ;

case 4: System.out.println( "wednesday" ); break ;

case 5: System.out.println( "thursday" ); break ;

case 6: System.out.println( "friday" ); break ;

case 7: System.out.println( "satuday" ); break ;

case 8: System.out.println( "sunday" ); break ;

default : System.out.println( "invalid day of week!" ); break ; }

}

}}

Trang 9

Các lệnh lặp

Trang 10

while

public class Test{

public static void main(String args[]){

Trang 11

while và break

public class Test{

public static void main(String args[]){

Trang 12

while và continue

public class Test{

public static void main(String args[]){

Trang 13

do … while

public class Test{

public static void main(String args[]){

Trang 14

do … while và break

public class Test{

public static void main(String args[]){

Trang 15

do … while và continue

public class Test{

public static void main(String args[]){

Trang 16

for

public class Test{

public static void main(String args[]){

for ( i nt i = 0; i < args length; i++ ) {

System.out.println(args[i]);

} }

Trang 17

for và break

public class Test{

public static void main(String args[]){

for ( i nt i = 0; i < args length; i++ ) {

if(args[i].equals( "a7" )) break;

System.out.println(args[i]);

} }

Trang 18

for và continue

public class Test{

public static void main(String args[]){

for ( i nt i = 0; i < args length; i++ ) {

if(args[i].equals( "a7" )) continue;

System.out.println(args[i]);

} }

Trang 20

Làm việc với mảng

Trang 21

Gán dữ liệu vào mảng (1)

public class Test{

public static void main(String args[]){

i nt [] input;

for ( i nt i = 0; i < args length; i++ ) {

input[i] = Integer.parseInt(args[i]);

} }

Trang 22

Gán dữ liệu vào mảng (2)

public class Test{

public static void main(String args[]){

i nt [] input = new int[args length ];

for ( i nt i = 0; i < args length; i++ ) {

input[i] = Integer.parseInt(args[i]);

} }

}

Chạy chương trình:

>java Test 15 19 150

>java Test

Trang 23

Gán dữ liệu vào mảng (3)

public class Test{

public static void main(String args[]){

i nt [] input;

if(args != null){

input = new int[args length ];

for ( i nt i = 0; i < args length; i++ ) {

input[i] = Integer.parseInt(args[i]);

} }

Trang 24

Nhập dữ liệu từ bàn phím

Trang 26

Scanner scr = new Scanner(System.in);

try {

String inputStr = scr.readLine();

int inputInt = scr.nextInt();

} catch (IOException e) {

System.out.println(e);

}

Trang 27

byte [] in = new byte [1024];

while (( input read(in)) != -1) {

//do something with data

Trang 28

try {

DataInputStream input = new

DataInputStream(System in );

String in = input readUTF();

//do something with data

input close();

} catch (IOException e){

System.out.println(e);

}

Trang 29

Ví dụ (1)

// các số cách nhau bởi dấu trống

InputStreamReader br = new InputStreamReader(System.in);

try {

// đọc một dòng từ bàn phím

String input = br.readLine();

// tách các số cách nhau bởi dấu trống

String[] tmpStr = input.split( " " );

// khởi tạo mảng cần lưu dữ liệu

int[] result = new int[tmpStr length ];

// gán các số vào mảng kết quả, có chuyển từ String sang int

for ( i nt i = 0; i < tmpStr length; i++ ) {

result[i] = Integer.parseInt(tmpStr[i]);

} } catch (IOException e) {

System.out.println(e);

}

Trang 30

Ví dụ (2)

public class Test{

public static void main(String args[]){

InputStreamReader br = new InputStreamReader(System.in);

try {

String input = br.readLine();

String[] tmpStr = input.split( " " );

int[] result = new int[tmpStr length ];

for ( i nt i = 0; i < tmpStr length; i++ ) {

result[i] = Integer.parseInt(tmpStr[i]);

} } catch (IOException e) {

System.out.println(e);

}

}

}

Trang 31

Bài tập

 Viết chương trình nhận một ma trận hai

chiều, chứa các số, từ bàn phím

Trang 32

Giới thiệu bài tập lớn:

Ô số sudoku

Trang 33

Ô số sudoku: mức độ dễ (1)

Source: http://www.sudokukingdom.com/

Trang 34

Ô số sudoku: mức độ dễ (2)

Trang 35

Ô số sudoku: khó vừa

Source: http://www.sudokukingdom.com/

Trang 36

Ô số sudoku: khó

Trang 37

Ô số sudoku: rất khó

Source: http://www.sudokukingdom.com/

Trang 38

Questions?

Ngày đăng: 03/12/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm