1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng thi khao sat 10

4 130 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chất lượng môn hóa học 10
Trường học Trường THPT Lê Xoay
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Học sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn Câu 1: Cho các phản ứng sau: 5.. Câu 5: Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở toC như sau: - Bình 1 chứa H2

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

MÔN HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 018

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52

*Học sinh không được sử dụng tài liệu (kể cả bảng tuần hoàn)

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

5

+ →

+ →

Các phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 2: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (1) HgO →2Hg + O2 (2)

Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (3) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (4)

2KClO3 → 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO (6)

4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 → 2H2O + O2 (8)

Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là

Câu 3: Trong các chất sau: Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2, KMnO4, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử:

A HNO3, H2S, SO2 B FeCl2, I2, HNO3

C KMnO4, I2, HNO3 D KMnO4, Fe2O3, HNO3

Câu 4: Cho các nguyên tử 4Be ; 11Na ; 12Mg ; 19K Chiều giảm dần tính bazơ của các hidroxit là:

A Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH B Mg(OH)2 > Be(OH)2 > KOH > NaOH

C Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH D KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2

Câu 5: Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở toC như sau:

- Bình (1) chứa H2 và Cl2

- Bình (2) chứa CO và O2

Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thì áp suất trong các bình thay đổi như thế nào?

A Bình (1) giảm, bình (2) tăng B Bình (1) không đổi, bình (2) tăng.

C Bình (1) không đổi, bình (2) giảm D Bình (1) tăng, bình (2) giảm.

Câu 6: Cho 3,84 g hỗn hợp XCO3, và Y2(CO3)3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,896 lít CO2 (đktc)

và dung dịch Z Tính khối lượng muối khan trong dung dịch Z?

Câu 7: Cho m g hỗn hợp Zn, Mg tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch HCl 1,5M (d= 1,19g/ml) thấy thoát ra

một chất khí và thu được 1230g dung dịch Xác định m?

Câu 8: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố

trên tăng dần theo thứ tự

A R < M < X < Y B Y < M < X < R C M < X < Y < R D R < M < Y < X.

Trang 1/4 - Mã đề thi 018

Trang 2

Câu 9: Trên 2 đĩa cân đã thăng bằng, đặt 2 cốc bằng nhau Cho vào cốc bên trái 12 gam Mg, cốc bên phải

26,94 gam MgCO3, cân mất thăng bằng Muốn cân trở lại thăng bằng như cũ, phải thêm vào cốc bên trái bao nhiêu gam dung dịch HCl 14,6%?

Câu 10: Hoà tan 1,57g hỗn hợp Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch X; 0,448 lít hỗn hợp khí Y gồm SO2 và H2S (đktc) Tỉ khối của Y so với H2 bằng 28,25 Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 11: Cho 10,8 gam một kim loại tác dụng hoàn toàn với khí Clo thu được 53,4 gam muối Clorua Xác

định kim loại

Câu 12: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng tự oxi hoá - khử?

A KClO3

o

t

→ KCl + 3KClO4

B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

C SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

D Cl2 + H2O → HCl + HClO

Câu 13: Hoà tan hết 11 gam hỗn hợp Fe, Al (có tỉ lệ mol 1:2) vào dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO, NO2 (có tỉ lệ mol 2:1) Tính V

Câu 14: Cần lấy bao nhiêu gam dung dịch CuSO430% và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 24% để điều chế được 600g dung dịch CuSO4 28%

A 350g và 250g B 300g và 300g C 400g và 200g D 390g và 210g

Câu 15: Cation X3+ và Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử X và Y lần lượt là

A 13Al và 8O B 8O và 11Na C 13Al và 10Ne D 13Al và 17Cl

Câu 16: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6,

cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

A 16S B 17Cl C 9F D 8O

Câu 17: Cho 100 g dung dịch K2CO3 27,6% tác dụng với 300 g dung dịch Ba(NO3)2 8,7% Tính C% các chất trong dung dịch sau phản ứng?

A 3,45% và 2,525% B 3,63% và 5,31% C 3,23% và 2,66% D 3,45% và 5,05%

Câu 18: Hai nguyên tố X, Y đều thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn X là kim loại có 1 electron lớp ngoài

cùng, Y có 7 electron lớp ngoài cùng X và Y có thể tạo thành hợp chất R Liên kết trong phân tử R thuộc loại liên kết

Câu 19: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,1 mol FeO Hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch HCl

dư, thu được dung dịch Y Cho NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 20: Nguyên tử nguyên tố M có phân lớp cuối cùng là 3d3 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm IIB B chu kì 4, nhóm VB C chu kì 3, nhóm IIIB D chu kì 3, nhóm VB

Câu 21: Đốt cháy x mol sắt bằng oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit của sắt Hoà tan hoàn toàn

A trong dung dịch HNO3 dư sinh ra 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO, NO2 có d/H2=19 Tính x

Câu 22: Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S Cấu hình electron sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt

nào trong số các hạt dưới đây?

A Nguyên tử Ne B Ion O2– C Ion S2– D Ion Na+

Câu 23: Trong công thức CO2, tổng số đôi electron tự do chưa tham gia liên kết là (biết 6C, 8O)

Câu 24: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO3-, NO2-, NO, N2O lần lượt là

Trang 2/4 - Mã đề thi 018

Trang 3

A -3, +5, +3, +2, +1 B -3, +3, +5, +1, +2 C -3, +5, +2, +2, +1 D -3, +3, +5, +1, +2.

Câu 25: X tạo hợp chất khí với hidro có công thức dạng HX Trong oxit hóa trị cao nhất của X, oxi chiếm

61,2% về khối lượng X là

Câu 26: Hai nguyên tử X, Y có phân lớp electron ngòai cùng lần lượt là 2p, 3s Tổng số electron của hai

phân lớp này là 5 và hiệu số electron của chúng là 1 Số thứ tự X, Y trong hệ thống tuần hòan lần lượt là

Câu 27: Nguyên tử X có tổng các hạt là 82 Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 Số electron

trong X2+ là

Câu 28: Cho 19K, 18Ar, 26Fe, 16S, 9F, 12Mg, 35Br Nhóm hạt vi mô nào sau đây đều có phân lớp electron ngoài cùng thuộc lớp M?

A K+, Ar, Fe3+, S2- B K+, Ar, Fe3+, Br-, Mg2+

C K+, Ar, S2-, Br- D K+, Ar, S2-, Mg2+

Câu 29: Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Phần trăm

về khối lượng của 37

17Cl chứa trong KClO3 là (với K là đồng vị 39

19K, O là đồng vị 16

8 O)

Câu 30: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+ , S2- , Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 31: Hãy cho biết tính chất nào dưới đây không biến đổi tuần hoàn?

A đô ̣ âm điê ̣n B số electron lớp ngoài cùng.

C tính kim loa ̣i-phi kim D điê ̣n tích ha ̣t nhân.

Câu 32: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch

axit tăng thêm 7,0g Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là

A 1,2g và 2,4 B 5,8g và 3,6g C 5,4g và 2,4g D 2,7g và 1,2g.

Câu 33: Ở 200C độ tan của CuSO4 trong nước là 35 gam Nồng độ C% của dung dịch CuSO4 bão hoà ở 200C là:

Câu 34: Hỗn hợp NO và NO2 có tỉ khối so với hidro bằng 19 Phần trăm số mol của NO và NO2 lần lượt là

A 64% và 36% B 50% và 50% C 75% và 25% D 39,47% và 60,53%

Câu 35: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là (biết 7N, 8O, 9F, 15P)

A N, P, F, O B P, N, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F.

Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Hòa tan hoàn

toàn 0,33 gam X bằng H2SO4 loãng dư, thu được 0,448 lít khí (đktc) Xác định hai kim loại?

Câu 37: Các chất nào trong dãy sau đây chỉ có liên kết ion?

A Na2O, KCl, Al2O3 B NH3, KCl, Na2O C NaCl, HCl, K2O D H2S, NaCl, K2SO4

Câu 38: Cho các phản ứng sau:

1 HCl+Na → NaCl + H2 2 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O

3 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 4 Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

5 HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2 6 HCl + Fe → FeCl2 + H2

Những phản ứng nào trong đó HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Câu 39: Cho các phương trình sau

Trang 3/4 - Mã đề thi 018

Trang 4

3 2 2 4

4 uS

+ → +

Trong các phản ứng trên, các chất đóng vai trò chất khử là

A H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Mg, NH3 B H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3

C HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2 D H2S, Fe, HCl, Mg, NH3

Câu 40: Trong anion 2

3

XY − có 32 electron Trong nguyên tử X cũng như Y đều có số proton bằng số notron

X và Y lần lượt là (biết 16 9 19 14 24 12

8O Be F,4 ,9 ,7 N,12Mg C, 6 )

Câu 41: Hợp chất A có công thức dạng MX3 Tổng số hạt proton trong phân tử là 40 M thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn Trong hạt nhân M cũng như X đều có số proton bằng số notron M và X lần lượt là (biết

7N, 8O F, 9 ,15P,16S,17Cl)

Câu 42: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, HCl đóng vai trò là

A Chất khử và môi trường B chất oxi hóa.

Câu 43: Đốt cháy một lượng nhôm trong 6,72 lít khí oxi, chất rắn thu được sau phản ứng được hoà tan hết

trong dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít khí H2 Các khí ở đktc Khối lượng nhôm đã dùng là

Câu 44: Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại X, Y, Z có khối lượng là 3,55 gam tác dụng hết với dung dịch HCl tạo

ra 2,24 lít H2 ở đktc Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:

A 10,65 gam B 15,6 gam C 10,56 gam D 16,05 gam.

Câu 45: Trong phản ứng: Cu + HNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O.

của k là

Câu 46: Cho sơ đồ phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là

Câu 47: Cho 11,7 gam một kim loại tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 48: Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa oxit cao nhất so với hợp chất khí với hidro của nguyên tố R là 5,5:2.

Nguyên tố R là (biết 6C,14Si,15P,16S )

Câu 49: Cho phản ứng: FeCl3 + H2S → FeCl2 + S + HCl Sau khi cân bằng với hệ số nguyên tối giản nhất thì tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là

Câu 50: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thóat ra 11,2 lít đktc hỗn hợp A gồm 3 khí

N2, NO, N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1:2 Giá trị của m là

- HẾT

Trang 4/4 - Mã đề thi 018

Ngày đăng: 03/12/2013, 12:11

w