PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp thu được 3,3 đun nóng thành andehit, rồi cho sản phẩm t
Trang 1MÃ ĐỀ THI: 132 KÌ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 7 trang
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Sn=119, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp thu được 3,3
đun nóng thành andehit, rồi cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thì khối lượng
Ag thu được là
A 10,8 gam B 16,2 gam C 5,4 gam D 8,1 gam
Câu 2: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag là
A HCOOH, HCHO, CH2=CHCHO, CH3CHO
B CH≡CH, CH3CHO, HCHO, CH2=CHCHO
C CH3CHO, CH3-C≡C-CH3, HCHO, HCOOH
D C2H5CHO, C2H5COOH, HCHO, CH≡CH
Câu 3: Chất X có CTPT là C4H10O Khi oxi hóa X bằng CuO thì thu được chất hữu cơ Y
có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Mặt khác khi cho anken tạo ra từ X hợp nước (xúc tác H+) thì cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 3 X có tên là
A ancol tert-butylic B ancol isobutylic.
C ancol butylic D ancol sec-butylic
Câu 4: Hợp chất X có công thức phân tử là C4H8O2 X không tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là
A HO-CH2CH2CH2-CHO B CH3COOC2H5
C C2H5COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 5: Dung dịch X gồm NaHCO3 2 M và K2CO3 2 M Cho từ từ 100 ml dung dịch
H2SO4 1,5M vào 100ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch Y Cho
A 51,9 gam B 95,04 gam C 59,1 gam D 94,05 gam.
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau:
2 2 2
3 2 ,
2 3
o
xt
CaO t
Kết luận nào sau đây không đúng?
Câu 7: Cho 8,1 gam tinh bột lên men thành ancol etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được
Trang 2kỹ dung dịch X thu thêm được 1,97 gam kết tủa Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol (rượu) etylic từ tinh bột là:
Câu 8: Dung dịch X chứa: ZnCl2, AlCl3, FeCl2, CuCl2, AgNO3, MgCl2 Cho từ từ tới dư
lượng không đổi thì thu được chất rắn Z Cho luồng khí CO dư đi qua Z nung nóng, thu được chất rắn T Thành phần của T là
A Al2O3, Fe2O3, MgO B Al2O3, Fe, Cu, MgO
C Al2O3, Zn, Fe, MgO D Al2O3, Fe, MgO
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và
A Thủy phân X trong môi trường kiềm thu được 1 muối và 1 andehit.
B Tên gọi của X là vinyl fomat.
C X tham gia phản ứng trùng hợp.
D X không tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đứng trước hiđro và có hoá trị không đổi trong
hợp chất Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hoàn toàn trong
A 0,896 lít B 3,584 lít C 1,792 lít D 2,24 lít
Câu 11: Cho chuỗi phản ứng sau:
2 / ,o AgNO NH/
H O H CuO t
X → → + + Y Z + →T
Biết Y là sản phẩm chính X là chất nào dưới đây?
C (CH3)2C=CH2 D CH3-CH=CH-CH3
Câu 12: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp X gồm (NH4)2SO4 0,05 M và Na2SO4 0,1 M tác
thoát ra hết khỏi dung dịch Khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng là:
A 2,33 gam B 3,95 gam C 2,5 gam D 0,17 gam
Câu 13: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây
A Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Gây ngộ độc nước uống
D Gây hao tốn nhiên liệu, không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc, đường ống dẫn nước Câu 14: Hỗn hợp X gồm: MgO, Fe3O4, Al2O3, CuO, PbO Cho 1 luồng CO đi qua 174 gam X, sau một thời gian thu được 170,8 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Sục Z vào
A 10,0 gam B 40,0 gam C 20,0 gam D 30,0 gam.
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 7,68 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch
hợp muối Xác định V
A 1,792 lít B 0,336 lít C 3,92 lít D 2,24 lít
Câu 16: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch C2H5OH, CH3COOH, glucozơ, saccarozơ bằng phương pháp hoá học nào sau đây có thể nhận biết 4 dung dịch trên (tiến hành theo trình tự sau)
Trang 3A Dùng Na, dung dịch AgNO3/NH3, thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ,dung dịch AgNO3/NH3
B Dùng quỳ tím, dùng AgNO3/NH3, thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ, thêm vài
C Dùng dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím
D Dùng Na2CO3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ, dung dịch AgNO3/NH3
Câu 17: X là một andehit 1 mol X phản ứng vừa đủ với 2 mol H2 (xúc tác Ni) Nếu cho 7
tạo của X là
Câu 18: Cho 2 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào:
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na3PO4
C Na3PO4, NaH2PO4 và NaH2PO4 D Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 19: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
A Anilin B metyl amin C Alanin D Glyxin.
Câu 20: Để phân biệt ba bình khí mất nhãn chứa CH4, C2H4 và C2H2, không sử dụng các
dung dịch thuốc thử (theo thứ tự) dưới đây :
A KMnO4, Br2 B Br2, AgNO3/NH3
C AgNO3/NH3, Br2 D AgNO3/NH3, KMnO4
Câu 21: Đun nóng 57,5 gam ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C Dẫn sản phẩm khí và hơi lần lượt qua các bình riêng rẽ: CuSO4 khan, NaOH đặc, dung dịch Br2 (dư) trong CCl4 Sau thí nghiệm khối lượng bình Brôm tăng thêm 28 gam Hiệu suất chung của quá trình đềhiđrat hóa ancol etylic là:
Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở Cho 0,672 lít X đi qua dung dịch brom
dư Sau phản ứng, còn lại 0,448 lít và khối lượng brom phản ứng là 1,6 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 0,672 lít X, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 13,79 gam kết tủa Các thể tích đo ở đktc Công thức 2 hidrocacbon trong X là
A C3H6 và CH4 B C4H8 và C2H6 C C3H6 và C2H6 D C4H8 và CH4
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu
đó cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 68,1 gam hỗn hợp muối Vậy 2 kim loại kiềm là:
A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs
Câu 24: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2 ƒ 2SO3 Ở điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi, tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:
A Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần, giữ nguyên nồng độ O2
B Tăng nồng độ O2 lên 2 lần, giữ nguyên nồng độ SO2
C Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần, giữ nguyên nồng độ O2
D Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần
Câu 25: Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
Trang 4Gọi x là tỉ số giữa số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và số phân tử HNO3 đóng vai trò môi trường Giá trị của x là
Câu 26: Cho các chất sau: NaHSO4, K2CO3, NaNO3, NH4NO3, C6H5COOK, FeCl3,
Al2(SO4)3 Số chất trong dãy có pH<7 là
Câu 27: Dãy nào sau đây gồm các chất đều làm mất màu dung dịch Brom?
A etilen, vinyl clorua, axit fomic, benzen.
B phenol, etan, axit acrylic, vinyl clorua.
C axetilen, etilen, axit axetic, andehit fomic.
D axetilen, axit acrylic, phenol, etilen.
Câu 28: Z là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton , còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử
có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này và bản chất liên kết trong hợp chất đó là :
A ZY với liên kết ion B Z2Y với liên kết cộng hóa trị
C Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị D ZY2 với liên kết ion
Câu 29: X là một α -amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 23,4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH B H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 30: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau?
A Nhận biết bằng màu sắc.
B Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa vào miệng lọ đựng CH3NH2
C Thêm vài giọt dung dịch K2SO4
D Thêm vài giọt dung dịch HNO3
Câu 31: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IA
C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 32: Trong các polime sau: Thuỷ tinh plexiglas, nilon-6,6, cao su buna, PVC, tơ nitron
(hay olon), tơ lapsan, nhựa phenol fomanđehit, PVA Số polime được điều chế bằng
phương pháp trùng ngưng là
Câu 33: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4 M và Cu(NO3)2 0,2 M với bình điện phân có anot trơ và cường độ dòng điện là 4 ampe Sau 2895 giây, lấy catot ra cân lại thấy nặng thêm m gam Giá trị của m là
A 8,81 gam B 7,89 gam C 5,64 gam D 9,92 gam.
Câu 34: Dùng dịch AgNO3/NH3 không được dùnglàm sạch khí nào sau đây?
A but-2-in có lẫn axetilen B etilen có lẫn but-1-in.
C but-1-in có lẫn propin D propen có lẫn propin.
Câu 35: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A CuSO4 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D H2SO4
Trang 5Câu 36: Chia 33,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác
thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 37: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm thu được các sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
A HCOOCHCl-CH2-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2Cl
C HCOO-CH2- CHCl-CH3 D HCOOC(CH3)Cl-CH3
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn
của m là
Câu 39: Cho 1,12 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,2
A 3,49 gam B 9,85 gam C 5,91 gam D 3,94 gam.
Câu 40: Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 20,88 gam hỗn hợp 4 chất rắn (Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 dư) Hoà tan hết lượng chất rắn
A 54,18 gam B 56,70 gam C 52,92 gam D 81,27 gam
II PHẦN RIÊNG [10 câu]:
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn
A 1,792 lít B 0,896 lít C 0,448 lít D 0,672 lít.
Câu 42: Hỗn hợp X gồm 2 axit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Trung hòa
3,28 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,38 gam hỗn hợp Y gồm 2 muối Công thức 2 axit trong X là
A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D C2H3COOH và C3H5COOH
Câu 43: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với 120 ml dung dịch AgNO3 1 M, thu được dung dịch
X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 8,44 gam B 9,00 gam C 13,84 gam D 10,24 gam.
Câu 44: Cho các phản ứng sau:
o
t
→ K2MnO4 + MnO2 + O2
3 C + O2
o
t
→ CO2
5 FeO + H2SO4 đặc o
t
→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
6 SO3 + H2O→ H2SO4
Trang 6Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử?
A 1, 3, 4, 5 B 1, 4, 5, 6 C 1, 3, 4 D 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 1,66 gam hỗn hợp 2 kim loại Al, Fe trong HNO3 dư, thu được
được bao nhiêu gam muối?
A 7,86 gam B 9,22 gam C 9,10 gam D 9,16 gam.
Câu 46: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?
A Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2
B Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete
C Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2/OH- đun nóng cho kết tủa đỏ gạch
D Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam
Câu 47: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
( )1 C H NH ( )2 C H NH 3 CH NH 4 NaOH 5 NH( ) ( ) ( )
A 4>2>3>1>5 B 4>2>3>5>1 C 1>5>3>2>4 D 4>3>2>5>1
Câu 48: Có 4 chất sau: (X) C6H5OH, (Y) C6H5-CH2OH, (Z) C6H5-CH =CH2,
nước brom, thì phát biểu nào sau đây là đúng:
A (X), (Z), (T) đều tác dụng với nước brom
B (X), (Y), (Z), (T) đều tác dụng với Na
C (X), (Y) tác dụng với NaOH.
D (Z), (T) tác dụng được cả Na và nước brom
Câu 49: Cho 8,4 lít khí CO (đktc) đi qua 45 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe, FeO, Fe2O3
X Giá trị của m là
Câu 50: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Thuỷ phân hợp chất
COOH
H2N
C6H5
NH
NH
thu được các aminoaxit
A H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH
B H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH2-COOH)-CO-NH2 và H2N-CH(CH2-C6H5)-COOH
D H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH
Câu 52: Cho 1,12 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3
Trang 7Câu 53: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H2(k) + Cl2(k) ƒ 2HCl , ∆H
<0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng
A Áp suất B Nồng độ Cl2 C Nồng độ H2 D Nhiệt độ
Câu 54: Có các chất sau : (1) AgNO3 ; (2) Ca(OH)2 ; (3) K2CO3 ; (4) HCl ; (5) Na3PO4,
A 2, 3, 4, 5 B 2, 3, 5 C 1, 3, 5, 7 D 3, 4, 5, 6
Câu 55: Hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, S Hòa tan hết 19,6 gam X trong HNO3 đặc dư,
đổi thì thu được m gam chất rắn T Giá trị của m là
A 81,55 gam B 93,55 gam C 12,00 gam D 105,55 gam.
Câu 56: Phản ứng xảy ra trong pin điện hóa: Mg + Sn2+ → Mg2+ + Sn Biết thế điện cực
0
pin
E là
Câu 57: Hoà tan 13,4 gam hỗn hợp hai axit cacbonxylic, đơn chức vào nước Chia dung
dịch thành 2 phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hoàn toàn với dung dịch
bởi 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử hai axit cacboxylic là
A HCOOH và CH3COOH B HCOOH và C3H7COOH
C HCOOH và C2H3COOH D HCOOH và C2H5COOH
Câu 58: Hỗn hợp X gồm hai ancol Cho m gam X tác dụng vừa đủ với Na thì thu được 2,8
lít H2 (đktc) Nếu tách nước từ m gam X (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C) thì thu được 2 anken
là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 2 anken trên, cho sản phẩm cháy vào dung dịch
A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH
C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 59: Cho hỗn hợp Zn, Fe vào dung dịch CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X
gồm 2 kim loại và dung dịch Y chứa 3 ion Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Zn tan hết, Fe còn dư, CuSO4 đã hết
B Zn vừa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 vừa hết
C Zn chưa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 đã hết
D Zn và Fe đều tan hết, CuSO4 vừa hết
Câu 60: Cho 72 gam glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được
kĩ dung dịch X thu thêm được 20 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng lên men là
- HẾT