c- Vieát phöông trình tieáp tuyeán vôùi (C) taïi giao ñieåm cuûa ñoà thò haøm soá vôùi truïc tung.. d- Vieát phöông trình tieáp tuyeán vôùi (C) taïi giao ñieåm cuûa ñoà thò haøm soá vôùi[r]
Trang 1Tài liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 2011
BÀI TẬP: ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 12 PHẦN I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ
x
cú đồ thị C CMR hàm số đồng biến trờn khoảng xỏc định
2 Tỡm cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số 2
6 Cho hàm số y=mx3-(2m-1)x2+(m-2)x-2 Tìm m để hàm số luôn đồng biến.
7 Chửựng minh raống vụựi x > 0, ta coự:
3sin 6
x
x x
8 Cho haứm soỏ f x 2sinxtanx 3x
a CMR haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn 0;
2 2
x
Viết pt đường thẳng
đi qua 2 điểm cực trị
Cõu 9: Tớnh giỏ trị cực trị của hàm số y x 3 2x x x2 1.Viết pt đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị
Cõu 10: Tỡm m để hàm số ym2x33x2mx 5 cú cực đại, cực tiểu
Trang 2Tµi liÖu «n thi tèt nghiÖp n¨m 2010 2011
Câu 12: Chứng minh với mọi m, hàm số x2 m m 2 1 x m4 1
III GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
1 Tìm GTNN, GTLN của hàm số: yx2 4 x2
2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y3x 10 x2
3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x4 x
4 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x x4 2x21 trên đoạn 0; 2
5 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x x 2 osxc trên đoạn 0;
1 x sin 3 x cos
2
2 4
2 4
x cos x
sin
4 4
6 6
f) y=
x sin 3 x cos 2
x cos 3 x sin 2
2 1
x x y
3 4
y x
g)
33
x
+ 2x2 – 3x -1 ; 11) y = 4x3 – 3x ; 12) y = x3 -3x13) y = x3 – 3x2 + 2x ; 14) y = - 2x2 + 1 ; 15) y = x3 _ 116) y = - x3 – 2x2 ; 17) y = -x3 + 3x2 + 9x -1 ; 18) y = - x3 – 2x2 + x19) y = x3 – 4x2 + 4x ; 20) y = -1
3x
2 – 2x2 – 3x + 1;
21) y = x3 – 3x2 + 2x 22) y = x3 – 3x2 + 3x + 1 ; 23) y = x3 – 6x2 +9x – 1 24) y = - x3 – 3x2 – 4 25) y = x3 – 7x + 6 ; 26) y = x3 + 1
Bài 2: Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số sau.
1) y = x4 – 2x2 + 1 ; 2) y = - x4 – 2x2 ; 3) y = x4 – 3x2 + 2 4) y = x4 – 4x2 + 3 ; 5) y = x4 – 5x2 + 4 ; 6) y = x4 – 4x2 7) y = -x4 + 2 ; 8) y = -x4 + 3 ; 9) y = x4 – 2x2
Bài 3: Khảo sát và vẽ các đồ thị sau:
1) y = 1
1
x x
; 2) y = 3
3
x x
; 3) y = 5 6
6
x x
; 4) y = 2 3
3
x x
Trang 3Tµi liƯu «n thi tèt nghiƯp n¨m 2010 2011
7) y = 5 2
x x
; 8) y = 3
3
x x
9) y = 2
11) y = 2 6
3
x x
12) y = 4 2
5
x x
13) y = 3 4
15) y = 3
1
x x
16) y = 4 2
7
x x
Bài 4: Cho hàm số y x 3 3x 2 ( )C
IV Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
V Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại M o 2; 4
VI Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với
đường thẳng y24x2008 ( )d
VII Viết phương trình tt với (C) biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường
thẳng: 1
2008 ( ') 3
y x d
VIII Viết phương trình tt với (C) tại giao điểm của đồ thị với trục tung
IX Biện luận số nghiệm của phương trình: x3 3x6m 3 0
theo m
X Biện luận số nghiệm của phương trình: |x3 3x 2 |m theo m
Bài 5: Cho hàm số 1 4 2 5
y x x C
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
2 Viết pt tt với đồ thị (C) tại điểm 2; 5
Bài 6:1 Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số yx33x2
2 Dựa vào đồ thị C , biện luận theo m số nghiệm của phươngtrình: x33x2 m0
Bài 7: Cho hàm số y2x33x21
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình 2x33x21m
Bài 8: Cho hàm số yx42x23 cĩ đồ thị C
1 Khảo sát hàm số
2 Dựa vào C , tìm m để phương trình: x4 2x2m0 cĩ 4 nghiệm phân biệt
Bài 9: Cho hàm số y x 4 2x2 1, gọi đồ thị của hàm số là C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C tại điểm cực đại của C
Bài 10: Cho hàm số: 1 3
3 4
y x x cĩ đồ thị C
1 Khảo sát hàm số
2 Cho điểm M C cĩ hồnh độ là x 2 3 Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và là tiếp tuyến của C
Bài 11: Cho hàm số y x 3 3mx24m3 cĩ đồ thị C m, m là tham số
1 Khảo sát và vẽ đồ C1 của hàm số khi m=1
Trang 4Tµi liƯu «n thi tèt nghiƯp n¨m 2010 2011
2 Viết PTTT của đồ thị C1 tại điểm cĩ hồnh độ x 1
Bài 12: 1 Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số y x 3 6x29 x
2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị C
3 Với giá trị nào của tham số m, đường thẳng y x m 2 m đi qua
trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị C
Bài 13 Cho hàm số 2 2 4 ( )
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
b Tìm m để (d): y = mx + 2 -2m cắt (C) tại hai điểm phân biệt
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :
1 Tại điểm có hoành độ bằng 2
2 Tại điểm có tung độ bằng 3
3 Biết tiếp tuyến song song với d1 : y = 24x+2007
4 Biết tiếp tuyến vuông góc với d2 : y = x 10
a-KS-( C )
b-CMR: đthẳng y =2x+m cắt đồ thị ( C ) tại hai điểm phân biệt
A;B với mọi m Xác định m để AB ngắn nhất
Bài 17: - Cho hs : ( C ) 2
1
x y x
a-KSHS
b-Tìm m đth y= mx+m+3 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt.c- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của đồ thịhàm số với trục tung
d- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của đồ thịhàm số với trục hoành
e- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại biết tiếp tuyến songsong với đường thẳng 1 2007
4
y x
Bài 18: Cho HS ( C ) y = x3 - 6x2 +9x-1a- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
b- (d) qua A(2;1) có hệ số góc m Tìm m để (d) cắt (C) tại 3 điểmphân biệt
Bài 19: Cho hàm số 4 2
y x x , gọi đồ thị là (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực đạicủa (C)
Bài 20: Cho hàm số 2 1 ( )
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tt song song vớiđường thẳng y = 4x -2
c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tt vuông góc vớiđường phân giác góc phần tư thứ nhất
Bài 21: Cho hàm số y x 3 3 ( )x C
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b Tìm k để đường thẳng y kx 2 k tiếp xúc với (C)
Bài 22: (ĐH – KB – 2008) Cho hàm số y4x3 6x21 ( )C
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b Viết pttt biết tiếp tuyến đi qua điểm M(-1; -9)
Bài 23: Cho hàm số ( )
Trang 5Tµi liÖu «n thi tèt nghiÖp n¨m 2010 2011I)BÀI TẬP NÂNG CAO
a) Bài toán tiếp tuyến
1) Tìm tiếp tuyến của đồ thị x 2 x x
2)Tìm các tiếp tuyến của đồ thị y= -x3+3x-2 kẻ từ điểm A(2;4)
3)Tìm những điểm trên trục hoành kẻ được đúng 3 tiếp tuyến đến đồ thị hàm
rõ những giá trị m mà hàm số có cực đại và cực tiểu
2) Tìm a,b,c để hàm số y=x3+ax2+bx+c đạt cực trị tại x=0 và x=2 đồng thời
điểm uốn có tung độ bằng 1
3)Tính khoảng cách hai điểm cực trị của đồ thị hàm số sau đây theo m:
y=x3-3(2m+1)x2+9(m2+m+1)x+m5) Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị y=x3-3mx2-3x+2m thẳng hàng với
7) Tìm k để tồn tại m sao cho đường thẳng nối 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số
y= x3-3mx2-3x+2m song song với đường thẳng y=kx
8)Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=(m2-9)x3-3x2+3(m2
+2m-3)x-m nằ+2m-3)x-m về hai phía của trục tung
9) Tìm m để 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=(m2-4)x3-3(m+2)x212mx+2m nằm về hai phía đường thẳng x=1
-10) Tìm m để 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=(m-1)x3-3(m+2)x2
+3(m-3)x-m nằ+3(m-3)x-m bên phải của trục tung
11) Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị y=x3-3x2+m2-3m nằm hai phía trụchoành
12)Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị y=-x3+3mx2+3(1-m2)x+m3-m nằm
về hai phía đường thẳng y=1
13) Cho hàm số y=(m2-9)x4-(m2+2m-3)x2+m-1 (1)a) Tìm m để hàm số chỉ có cực đại, không có cực tiểu
b) Tìm m để hàm số có cả cực đại lẫn cực tiểu
14) Tìm m để 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4-2(m-1)x2+2m-1 là 3 điểmcủa một tam giác vuông (cân hoặc có 1 góc 1200)
c) Bài toán tương giao
1)Tìm k để đồ thị y=x3+x2-2x+2k và y=x2+(k+1)x+2 cắt nhau tại 3 điểm.2)Tìm m để đồ thị y=x3-3x+2m (1) cắt đường thẳng y=x tại 3 điểm mà trong
đó tại 2 trong 3 giao điểm đó các tiếp tuyến của (1) song song với nhau.3)Tìm k để đường thẳng y= x k
1 x y
1 x y
(1) điểm A có khoảng cách đến điểmI(-1;2) nhỏ nhất Chứng tỏ rằng khi đó tiếp tuyến của đồ thị (1) tại A vuônggóc với IA
Trang 6Tµi liÖu «n thi tèt nghiÖp n¨m 2010 2011
2) Tìm trên đồ thị hàm số
1 x 2
1 x y
2
y (D) ngắn nhất Chứng tỏ rằng khi đó tiếp tuyến của đồ thị
(1) tại A song song với (D)
3) Chứng minh rằng điểm uốn của đồ thị y=2x3-3x2+x-4 là tâm đối xứng của
nó
4) Tìm tập hợp các điểm uốn của đồ thị y=x3-6mx2-3mx+6m3+2 (Cm)
5) Tìm m để trên đồ thị hàm số y= y=x3-3x2+m có hai điểm phân biệt đố xứng
nhau qua điểm I(-1;-5)
6)Tìm tập hợp trung điểm của hai điểm cực trị của đồ thị hàm số :
y=x3-3(2m+1)x2+3(m2+m+1)x+2m (1)
7) Tìm điểm M(C):
1 x 2
1 x y
3)Cmr (Cm ) luôn tiếp xúc với đường thẳng d cố định song song với đường
phân giác của góc phần tư thứ nhất Lập phương trình của đường thẳng d
Bài 3 : Cho hàm số y x3 3x 2 có đồ thị (C )
1) Khảo sát hàm số
2) Cho( D) là đường thẳng qua điểm uốn của ( C) với hệ số góc k Biện
luận theo k vị trí tương đối của (D) và (C)
3) Biện luận theo m số nghiệm dương của phương trình
3
x 3x m 1 0
Bài 4 : Cho hàm số y x 4 mx2 (m 1) có đồ thị (Cm)
1) Khảo sát hàm số khi m=-2 (C-2)
2)CMR khi m thay đổi (Cm) luôn đi qua 2 điểm M(-1;0), N(1;0) Tìm m
để tiếp tuyến với (Cm) tại M, N vuông góc với nhau 3)Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C-2) và trục hoành Tính thể tích vậtthể tròn xoay khi (H) quay quanh trục hoành
Bài 5 : Cho hàm số y x 3 kx (k 1)
1)Khảo sát hàm số khi k=-3
2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C-3) và trục hoành 3) Tìm các giá trị k để (Ck) tiếp xúc với đ.thẳng (d) có phương trình y=x+1.Bài 6 (Tnpt00-01) Cho hàm số 1 3
3)Tính diện tích hình giới hạn bởi (C), và tiếp tuyến của nó tại M
Bài 7 (Tnpt01-02) Cho hàm số y=-x 4 +2x 2 +3 (C)
Bài 10(Tnpt05-06)1)Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số y x 3 6x 9x 2)Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị (C)
3)Với giá trị nào của m , đường thẳng y=x+m2 –m đi qua trung điểm của đoạnthẳng nối hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)
Trang 7Tµi liƯu «n thi tèt nghiƯp n¨m 2010 2011
Bài 11(ĐHA-02) Cho hàm số y=-x 3 +3mx 2 +3(1-m 2 )x+m 3 -m 2 (1)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1
2 Tìm k để phương trình -x3+3x2+k3-3k2=0 cĩ 3 nghiệm phân biệt
3 Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của hàm số (1)
Bài 12(Đ HB-02) Cho hàm số y=mx 4 +(m 2 -9)x 2 +10 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1
2 Tìm m để hàm số (1) cĩ 3 cực trị
Bài 13(Đ HD-02) Cho hàm số
2
(2m 1)x m y
x 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=-1
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục tọa độ
3 Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc đường thẳng y=x
b Viết phương trình tiếp tuyến (D) của (C) tại điểm uốn và chứng minh rằng
(D) là tiếp tuyến của (C) cĩ hệ số gĩc bé nhất
Bài 15(Đ HD-05) Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số 1 3 m 2 1
tham số )
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=2
2) Gọi M là điểm thuộc (Cm)cĩ hồnh độ bằng -1 tìm m để tiếp tuyến của
(Cm) tại M song song với đường thẳng 5x-y=0
Bài 16(Đ HA-06)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y 2x 3 9x212x 4.
2 Tìm m để p.trình sau cĩ 6 nghiệm phân biệt 3 2
2 x 9x 12 x mBài 17(Đ HD-06) Cho hàm số y x 3 3x 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
2) Gọi d là đường thẳng qua A(3;20) và cĩ hệ số gĩc là m tìm m để
đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
PHẦN 2: HÀM LUỸ THỪA , HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
Bài 1: LUỸ THỪA
Vấn đề 1: Tính Giá trị biểu thức
Bài 3: Tính
a) A = 5 3
3 2 3c) C = 3
3 9 27 3
Vấn đề 2: Đơn giản một biểu thức
Bài 4: Giản ước biểu thức sau
(a 5) b) B = 81a b4 2 với b 0 c) C = (a3 25)3 5 (a > 0)
Trang 8Tµi liƯu «n thi tèt nghiƯp n¨m 2010 2011
Vấn đề 3: Chứng minh một đẳng thức
Bài 5 chứng minh : x2 x1 x 2 x1 2 với 1 x 2
Vấn đề 1: các phép tính cơ bản của logarit
Bài 10 Tính logarit của một số
A = log24 B= log1/44 C = 5
1 log
3
1 52
4 log
2log 53 2
Vấn đề 2: Rút gọn biểu thức
Bài 12: Rút gọn biểu thức
3log 25log 9
1
5 D = log 6 log 9 log 23 8 6
E = log 2.log 3.log 4.log 5.log 73 4 5 6 8 F = 2
4
log 30 log 30
3log 7 2log 49 log 27
Vấn đề 3: Chứng minh đẳng thức logarit
Bai 13: Chứng minh ( giả sử các biểu thức sau đã cho có nghĩa)
a) log ( )ax log 1 loga loga
Chứng minh: log ax 2
21
Trang 9Tµi liƯu «n thi tèt nghiƯp n¨m 2010 2011
e) cho a, b > 0 và a2 + b2 = 7ab chứng minh:
Bài 4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT
Vấn đề 1: tìm tập xác định của hàm số
Bài 14: tìm tập xác định của các hàm số sau
x x
d) y = log3|x – 2| e)y =
5
log ( 2)
x x
Vấn đề 2: Tìm đạo hàm các hàm số
Bài 15: tính đạo hàm của các hàm số mũ
a) y = x.ex b) y = x7.ex c) y = (x – 3)ex d) y = ex.sin3x
e) y = (2x2 -3x – 4)ex f) y = sin(ex) g) y = cos( e x2 2 1x ) h) y = 44x – 1
x c) ln( x 1x2 ) d) y = log3(x2- 1)
e) y = ln2(2x – 1) f) y = x.sinx.lnx g) y = lnx.lgx – lna.loga(x2 + 2x + 3)
Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Vấn đề 1: Phương trình mũ
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 17 : Giải ác phương trình sau
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 18 : Giải các phương trình
a) 22x + 5 + 22x + 3 = 12 b) 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = 0c) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0 d)
Dạng 3 Logarit hóạ
Bài 19 Giải các phương trình
a) 2x - 2 = 3 b) 3x + 1 = 5x – 2 c) 3x – 3 = 5x2 7x 12d) 2x 2 5x2 5x 6
f) 52x + 1- 7x + 1 = 52x + 7x
Dạng 4 sử dụng tính đơn điệu
Bài 20: giải các phương trình
a) 3x + 4 x = 5x b) 3x – 12x = 4x c) 1 + 3x/2 = 2x
Vấn đề 2: Phương trình logarit Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 21: giải các phương trình
a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3)c) log4x + log2x + 2log16x = 5 d) log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0e) log3x = log9(4x + 5) + ½ f) log4x.log3x = log2x + log3x – 2g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1)
h) log3x2log3x 2log 53
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 22: giải phương trình
4 ln x 2 ln x b) logx2 + log2x = 5/2 c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10 log2 x 6 9
e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x
2
Dạng 3 mũ hóa
Bài 23: giải các phương trình
Trang 10Tµi liƯu «n thi tèt nghiƯp n¨m 2010 2011
a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) b) log3(3x – 8) = 2 – x
Bài 6: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
LOGARIT
Vấn đề 1: Bất Phương trình mũ
Bài 24: Giải các bất phương trình
a) 16x – 4 ≥ 8 b)
2 51
9 3
f) 4x +1 -16x ≥ 2log48 g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x
Bài 26: Giải các bất phương trình
a) 3x +1 > 5 b) (1/2) 2x - 3≤ 3 c) 5x – 3x+1 > 2(5x -1 - 3 x – 2)
Vấn đề 2: Bất Phương trình logarit
Bài 27: Giải các bất phương trình
a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4
c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d) log1/2(log3x) ≥ 0
e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x2 -5x + 6) < 1
2 0,3 3 100
10/ 9.41x 5.61x 4.91x Bài 4: Giải các phương trình sau :
Trang 11Tµi liÖu «n thi tèt nghiÖp n¨m 2010 2011
x
2
2 cossin
2cos
x
3 2
25
e
dx e
2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
1 x sin. xdx 2 x cos xdx 3 (x2 5 ) sinxdx
Trang 12Tµi liÖu «n thi tèt nghiÖp n¨m 2010 2011
14
2
e 7x 2 x 5
dx x
2 1)2
)3
4
3 2
11
2 1 3
2 2
dx x
x x
1
1
31
16 1
Trang 13Tµi liÖu «n thi tèt nghiÖp n¨m 2010 2011
3
4 0
x dx
1
1 x dx
13
1 2 1
1 (1 3 ) x dx
16
2
sin 4
26 40
x x dx
34
2 3 1
37 1 1 3ln ln
e
x x dx x
38
2ln 1 1
e dx x
39
21 ln2ln
e
e
x dx
e
e
dx cos x
2
x dx x
x
43
1 0
1
x dx x
Trang 14Tµi liÖu «n thi tèt nghiÖp n¨m 2010 2011
49
2ln 1 1
e
dx x
50
21 ln2ln
e
e
x dx
e
e
dx cos x
0 1
dx x
57 e x dx
0
1
3 2
(2x 1)
60
1 0
x dx 2x 1
dx x
dx x
dx x
22
x x
2 5 0cos xdx
79 4
2 0
4 4 0
1 dx cos x
83
e 1
1 ln xdx x
0
1 dx cosx
86
1
5 3 6 0
1
dx x
ln
dx x
Trang 15Tµi liÖu «n thi tèt nghiÖp n¨m 2010 2011
7
1
2 0
ln x
dx x
cos)1(
xdx
6 0
3sin)2(
1
ln 6)
e
dx x x
1
2).ln 1
2 1
.cos
2 0
2.cos
dx x
x 12)
2 0
2 2 ).sin (
dx x x x
13)
2 5 1
ln xdx x
e 2 1
x ln xdx
18) 3
2 0
x sin xdx cos x
20) 4 2
0x(2 cos x 1)dx
ln(1 x)dx x
1
2 2x 0
(x 1) e dx
e
2 1
(x ln x) dx
24) 20cosx.ln(1 cosx)dx
25) 1 2
ln ( 1)
xtg xdx
27)
1 0
2
) 2 ( x e xdx
28)
1 0
2) 1
3 ) sin cos
(
xdx x
2 0
) 1 ln(
) 7 2 ( x x dx 32)
3 2
2 ) ln( x x dx
III TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:
dx x
(1
Trang 16Tµi liÖu «n thi tèt nghiÖp n¨m 2010 2011
x x
4 2
2
3 2
1
dx x x x
1
0
3 2)13
2(
1
dx x
(
1
dx x
996
2
dx x
x
x x
)1
x
10
1
0
2
3 2)1
x
n n
2
1
2 4
2
)23(
3
dx x
x x
23
333
dx x
x
x x
0
31
22
1
2
2
dx x
0
12
13
x
x x
1
0
23
32
x
x x
1
2
121
1
x
x x
0
2
11
22
IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:
0
2 cossin
2
2 0
3
2 cossin
xdx x
4
2 0
3
3 cos )(sin
dx x
5
2 0
4
4 cos )(sin
2cos
dx x x
2 0
2
2 sin cos cos )sin
2(
dx x x
x x
7 2
3
sin1
4 4 10
10 cos cos sin )(sin
dx x x x
x
9 20
2
3
cos1sin
dx x x
11.3
6
4 cossin
xdx tg
0sin
15
4 0 2 3
cossin
dx x
x 16
2 0
3
2 )sin1(2sin
dx x x
17
2 0
1 2
.2sin
dx e
19
0
2
cos)12(
21 2
sin 2 sin 7 2
3 sin2 sin cos
xdx x
e x
Trang 17Tài liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 2011
2
2sin.7sin
xdx x
cos2sin
xdx x
VII TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:
1
3
2
0cos
cos
dx x x
4 2 1
2
VIII TÍNH DIỆN TÍCH HèNH PHẲNG Bài 1 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi
a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường
thẳng x = 1 b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường
thẳng x = 1 c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường
thẳng x = 4 d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2
Bài 2 : Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích ở phía trên 0x và phía dới 0x bằng nhau
Bài 3 : Cho (p) : y = x2+ 1 và đờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng trên có diện tích nhỏ nhẩt
Bài 4: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi
3
y
x o
x x
y Có hai phần diện tích bằng nhau
Bài 5: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần
Bài 6: Tớnh diện tớch của cỏc hỡnh phẳng sau: