Hãy nhận xét vị trí vùng ĐBSH trong giao lưu phát triển kinh tế- xã hội ? Vị trí vùng rất thuận lợi trong giao lưu phát triển kinh tế xã hội... Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
Trang 3I Vị trí địa lý và giới hạn lãnh
NÚI BẮC BỘ
Đông: BIỂN ĐÔNG
Trang 4I Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
Vùng có diện tích 14.806 km2.
Trang 5HÀ NỘI
BẮC NINH
H ƯN G Y ÊN
VĨNH
PHÚC
HẢI DƯƠNG
HẢI PHÒNG
THÁI BÌNH
H
À T
ÂY
HÀ NAM
NAM ĐỊNH
N
IN H B
ÌN H
N
IN H B
ÌN H
Vùng có
bao nhiêu tỉnh thành ?
Trang 6 Hãy nhận xét vị trí vùng ĐBSH trong giao lưu phát triển kinh tế- xã hội ?
Vị trí vùng rất thuận lợi trong giao lưu phát triển kinh tế xã hội.
Trang 7II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
Em hãy cho biết ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư trong vùng ?
Sông Hồng: bồi đắp phù
sa, nguồn nước cho sản xuất và sinh hoạt, giao thông, nguồn lợi thủy sản…
Trang 8 Hãy xác định trên bản đồ sự phân bố của các nhóm đất ở vùng ĐBSH.
+ Đất phù sa chiếm dt lớn + Ven biển: đất mặn, phèn + Vùng rìa giáp trung du và miền núi BB và BTB: đất feralit.
+ Đất lầy thụt, phù sa cổ chiếm dt nho.û
Trang 9II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
Đất phù sa sông Hồng màu mỡ thâm canh lúa nước.
Hãy cho biết giá trị kinh
tế của nhóm đất phù sa?
Khí hậu nóng ẩm có mùa đông lạnh đa dạng hóa cây trồng.
Tài nguyên khí hậu tạo
thuận lợi gì cho vùng?
Trang 10 Xác định trên bản đồ sự phân bố các loại khoáng sản của vùng.
Khoáng sản: đá vôi (Ninh Bình, Hà Nam, Hải Phòng); sét cao lanh (Hải Dương); khí thiên nhiên & nước khoáng (Thái Bình); than nâu (Hưng Yên); …
Trang 11II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
Trang 12 Trình bày tiềm năng
du lịch và tiềm năng biển của vùng ĐBSH.
Tài nguyên biển, du lịch phong phú.
Trang 13III Đặc điểm dân cư và xã
Trang 14 Dựa vào biểu đồ H20.2 hãy chứng minh vùng ĐBSH đất chật, người đông.
MĐDS gấp 4,87 lần cả nước.
Trang 15III. Đặc điểm dân cư và xã
hội:
Vùng có 17,5 triệu dân; mật độ trung bình là 1179 người/km2
Trang 16 Mật độ dân số cao ở
Khó khăn: bình quân đất nông nghiệp thấp,
tỉ lệ thất nghiệp cao,
MT ô nhiễm,…
Trang 17Quan sát hình 20.1, so sánh tình hình dân cư, xã
Trang 18III Đặc điểm dân cư, xã
Trang 19Em có nhận xét gì về kết cấu hạ
tầng ở nông thôn đồng bằng sông
Hồng ?
H20.3- Một đọan đề biển ở H7.1- Kênh mương nội đồng đã
Trang 21III. Đặc điểm dân cư và xã hội:
Vùng có 17,5 triệu dân; mật độ trung bình là 1179 người/km2.
Đời sống người dân còn nhiều khó khăn
Có nhiều đô thị lớn được hình thành lâu đời, như: Hà Nội, Hải Phòng…
Trang 22Củng cố
dân cư- xã hội đã tạo điều kiện thuận lợi cho vùng ĐBSH phát triển mạnh những ngành kinh tế nào ?
nông nghiệp
dịch vụ
thương mại…
Trang 23 Các em về nhà học tốt bài hôm nay, đồng thời tìm hiểu đặc điểm của các ngành kinh tế vừa nêu: Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ…
ngành kinh tế trên để làm rõ hơn cho bài học sắp tới.
Dặn dò
Trang 24TỔ SỬ ĐỊA Trường THCS Nguyễn Trường Tộ
Thực hiện, tháng 11 năm 2006