1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG Hoa 8doc

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¸t biÓu néi dung ®Þnh luËt b¶o toµn khèi lîng c¸c chÊt.. TÝnh khèi lîng cña3[r]

Trang 1

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

Năm học 2008 - 2009 Môn: Hoá học lớp 8

Thời gian làm bài: 150 phút

-Câu I (5 điểm)

1 Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lợng các chất Viết biểu thức tổng quát cho 3 quá trình biến đổi các chất

2 Biết nguyên tử Cacbon có khối lợng bằng 1,9926.10-23g Tính khối lợng của nguyên tử Natri (tính bằng gam)

3 Một hợp chất khí có thành phần phần trăm theo khối lơng là: 82,35%N và 17,65%H Em hãy xác định:

a Công thức hoá học của hợp chất Biết hợp chất này có tỉ khối đối với hiđro là 8,5

b Số mol nguyên tử của các nguyên tố có trong 0,5 mol hợp chất?

Câu II (5 điểm)

1 Hãy tính:

a Khối lợng của 12.1023 nguyên tử nhôm?

b Trong 28 g sắt có bao nhiêu nguyên tử sắt?

c 9.1023 phân tử oxi có thể tích là bao nhiêu lít (đktc)?

2 Tính khối lợng của sắt trong 1 tấn mỗi loại quặng nguyên chất sau: Fe3O4, FeO, Fe2O3 ở quặng nào có lợng sắt lớn nhất?

Câu III (5,5 điểm)

1 Nung đá vôi (có thành phần chính là CaCO3) trong không khí thu đợc 896 ml khí CO2 (đo ở đktc)

Tính lợng CaCO3 đã nung Biết hiệu suất của phản ứng đạt 80%

2 Đốt cháy hỗn hợp gồm Cacbon và Phốtpho trong đó Cacbon có khối lợng là 3g trong bình kín chứa 16,8 lít oxi (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lợng hỗn hợp ban đầu? ( với độ tinh khiết là 100%)

Câu IV (4,5 điểm)

1 Một hợp chất của hiđrô có công thức là HX, tỉ khối hơi của HX so với khí nitrơ là 1,304 Tìm công thức của HX

2 Khi đốt cháy m gam chất A cần dùng 6,4g oxi thu đợc 4,4g khí cacbonic và 0,2 mol H2O

a Viết sơ đồ phản ứng Tính m?

b Nếu A là khí CH4 thì số mol, số hạt phân tử CH4 đã đốt cháy là bao nhiêu? Biết N = 6.1023

(Ghi chú: HS đợc sử dụng máy tính không có chức năng soạn thảo văn bản và bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

- Hết

-Hớng dẫn chấm đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

Môn: Hoá học lớp 8 Năm học 2008 - 2009

I.1

- Nội dung định luật bảo toàn khối lợng: Trong một phản ứng

hóa học, tổng khối lợng của các chất sản phẩm bằng tổng khối

l-ợng của các chất tham gia phản ứng

0.5

Trang 2

- BiÓu thøc tæng qu¸t: A + B  C + D  mA + mB = mC + mD

A + B  C  mA + mB = mC

A  C + D  mA = mB + mC

0.5

I.2

mNa = 1223.1,9926.10-23  3,82.10-23 (g) 1 I.3

a C«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt:

- Khèi lîng mol cña hîp chÊt lµ: 8,5.2 = 17 (g)

Khèi lîng Nit¬ trong 1mol hîp chÊt:

17.82,35

 14 (g) 100

 Sè mol nguyªn tö Nit¬: 14 = 1 (mol)

14

Khèi lîng cña Hi®r« trong 1 mol hîp

chÊt lµ:

17.17,65  3 (g) 100

 Sè mol nguyªn tö H lµ: 3 = 3 (mol)

1

- VËy 1 mol ph©n tö hîp chÊt cã chøa 1 mol nguyªn tö N vµ 3

mol nguyªn tö H

- C«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt lµ: NH3 (Amoniac)

2

Trong 0,5 mol NH3 cã 0,5mol nguyªn tö N vµ 0,5.3 = 1,5 mol

nguyªn tö H

1

II.1

nAl = 12.1023/ 6.1023 = 2 (mol)

 mAl = 2.27 = 54 (g)

1

nFe = 28/ 56= 0,5 (mol)

Sè nguyªn tö Fe = 0,5.N = 0,5.6.1023 = 3.1023 nguyªn tö 1

nO2 = 9 1023 / 6 1023 =1,5 (mol)

VO2 = 1,5.22,4 = 33,6 (lÝt)

1 II.2

Khèi lîng cña s¾t cã trong 1 tÊn quÆng Fe 3 O 4:

232

1000 168

= 724,1kg 0.5

Khèi lîng cña s¾t cã trong 1 tÊn quÆng FeO:

72

1000 56

= 777,78kg 0.5

Trang 3

Khối lợng của sắt có trong 1 tấn quặng Fe 2 O 3:

160

1000 112

III.1

Đổi 896 (ml) = 0,896 (l)  nCO2 = 022,896,4 = 0,04 (mol) 0.25 CaCO3  t o CaO + CO2

0,04(mol)  0,04(mol) 0.5  mCaCO3= 0,04.100 = 4(g) 0.5 Vì hiệu suất của phản ứng đạt 80% nên lợng CaCO3 đã nung là:

80

100

.

4

III.2

Số mol cacbon =

12

3 = 0,25 (mol) Phơng trình phản ứng:

C + O2  t o CO2 (1) 1mol 1mol

0,25(mol) 0,25(mol)

0.75

4P + 5O2  t o 2P2 O5(2)

4(mol) 5(mol)

- Gọi a là số mol P tham gia phản ứng

 Số mol oxi đốt cháy hết lợng P là: 45 a

 Số mol oxi cần đốt cháy C là: 0,25 (mol)

0.75

Theo đầu bài ta có tổng số mol oxi đã dùng đốt hỗn hợp là:16,8

22, 4

= 0,75 mol

mP = 0,4.31 = 12,4 (g)

Vậy khối lợng hỗn hợp ban đầu là: 12,4 + 3 = 15,4 (g)

0.5

IV.1 MHX = 1,304.28  36,5  MX = 36,5 - 1 = 35,5 đó là Clo

IV.2a Theo đầu bài: m

H2 O = 0,2.18 = 3,6g Sơ đồ phản ứng: A + O2  t o CO2 + H2O 0.75

áp dụng định luật BTKL: mA = (3,6 + 4,4) - 6,4 = 1,6g 0.75 IV.2b A là CH4 ta có PTPƯ:

CH4 + 2O2  t o CO2 + 2H2O 16g 2mol 1,6 0,2mol

0.75

nCH4 = 116,6 = 0,1 mol

Số hạt phân tử CH4: 0,1.6.1023 = 6.1022 phân tử

0.75

Trang 4

Lu ý: HS giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 07/05/2021, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w