1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

De thi HSG van hoa Mon Hoa hoc 9 20122013

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Xác định nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch D b Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp X.. Câu 4: 3điểm a Viết các phương trình phản ứng biểu diễn ch[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN : HÓA HỌC Thời gian làm bài : 150 phút.

Họ tên học sinh: Lớp: Trường:

Số báo danh: Phòng thi số:

Câu 1: (2 điểm)

a) Làm thế nào để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp gồm: CO, CO2, SO3 bằng phương pháp hoá học, viết các phương trình phản ứng?

b) Chỉ từ các chất: KMnO4, BaCl2, H2SO4, Fe có thể điều chế được các chất khí gì? Viết các phương trình phản ứng?

Câu 2: (2 điểm)

a) Một loại phân bón phức hợp NPK có ghi trên nhãn : 20.10.10

Thông tin trên cho ta biết điều gì ? b) Bằng sơ đồ, hãy tách từng chất ra khỏi hỗn hợp các chất rắn gồm: Cu, ZnSO4, CuO Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra?

Câu 3: (2 điểm)

Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20% thu được dung dịch D Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch D là 15,757%

a) Xác định nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch D

b) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp X

Câu 4: (3điểm)

a) Viết các phương trình phản ứng biểu diễn chuỗi chuyển hoá sau:

CaCO3 CaCl2 Ca(NO3)2 CaCO3

b) Nhúng một tấm kẽm vào một dung dịch A chứa 6,8g AgNO3 Sau khi tất cả bạc bị đẩy và bám hết vào thanh kẽm tăng lên 4% Hãy xác định khối lượng kẽm ban đầu

Câu 5: (1điểm)

Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí hiđrô (đktc) qua ống đựng CuO nung nóng thì thu được 5,76g

Cu Tính hiệu suất của phản ứng này

H ế t

-Họ tên và chữ kí Giám thị số 1: ………

Họ tên và chữ kí Giám thị số 2: ………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HSG

MÔN : HÓA HỌC

Câu 1: (2đ ểi m)

1 Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 nếu có kết tủa trắng thì nhận được SO3:

SO3 + H2O + BaCl2  BaSO4 + 2HCl 0,25 điểm

(màu trắng)

Dẫn hai chất khí còn lại qua nước vôi trong dư, nếu vẩn đục thì nhận được CO2:

CO2 + Ca(OH)  CaCO3 + H2O 0,25 điểm

(màu trắng)

Khí còn lại không bị hấp thụ đem dẫn qua CuO nung nóng thấy: 0,25 điểm

CuO + CO  Cu + CO2

(màu đen) (màu đỏ)

Hấp thụ sản phẩm khí bằng nước vôi trong dư nếu vẩn đục suy ra khí còn lại(đã dẫn qua CuO)

2 Có thể điều chế được các khí: Cl2, H2, O2

Phương trình phản ứng:

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 0,25 điểm

BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl 0,25 điểm

16HCl + 2KMnO4 5Cl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O 0,25 điểm

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 0,25 điểm

Câu 2 : (2điểm)

- Ta tính được hàm lượng các nguyên tố : N, P, K

+ Hàm lượng của nguyên tố N là : 20 %

0,25đ

+ tỷ lệ P trong P2O5 là : 31 2142 =0 , 44

Hàm lượng của nguyên tố P trong phân bón trên là: 0,44 10% =4,4 %

0,25đ

+ Tỉ lệ K trong K2O là : 39 294 =0 , 83

Hàm lượng của nguyên tố K trong phân bón trên là: 0,83 10% = 8,3 %

0,25đ

b.(1đ) Sơ đồ :

Cu ZnSO4 ( tan) cô cạn ZnSO4

CuO +H

2O Cu + HCl dư Cu (không tan)

ZnSO4 CuO CuCl2 + NaOH dư Cu(OH)2 ⃗ to CuO

( không tan) HCl dư

0,5đ t0

t0

Trang 3

Các PT: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl

HCl + NaOH → NaCl + H2O

Cu(OH)2 ⃗ to CuO + H2O

0,5đ

Câu 3: (2điểm)

* Đặt n MgO = x (mol) , n Fe3O4 = y (mol) , n CuO = z (mol) trong 25,6 gam X 0,25đ

Ta có 40x + 232y + 80z = 25,6 ( I )

Và 40x + 168y + 64z = 20,8 ( II)

0,25đ

* Đặt n MgO = kx ( mol) , n Fe3O4 = ky ( mol) , nCuO = kz (mol) trong 0,15 mol X 0,25đ

Ta có : k ( x + y + z ) = 0,15 ( III)

Và 2kx + 8ky + 2kz = 0,45 (IV)

0,25đ Giải hệ (I),(II), (III), (IV) ta được x = 0,15 mol, y = 0,05 mol, z = 0,1 mol 0,25đ % nMgO = 0 ,150,3 100=50 % , % nCuO= 0,10,3100=33 , 33 %

% nFe3O4 = 100 - 50 - 33,33 = 16,67 % 0,25đ

Câu 4 : (3điểm)

a Viết các phương trình phản ứng:

CaCO3 CaCl2 Ca(NO3)2 CaCO3

b PTPƯ:

Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag

1mol 2mol 1mol 2mol

Gọi x(g) là khối lượng tấm kẽm trước khi nhúng vào dung dịch

Khối lượng kẽm sau khi nhúng vào dung dịch tăng: 1004 x (g) = 0,04x(g)

Tính được: nAgNO3= 6,4

170≈ 0 ,04 mol

Theo PTPƯ: Có 0,04mol AgNO3 tham gia phản ứng thì có 0,02 mol Zn bị tan và

0,04mol Ag tạo thành

=> Khối lượng kẽm tăng lên thoả mãn:

0,04x = 0,04 108- 0,02 65 => x = 80

Vậy khối lượng tấm kẽm trước khi nhúng là 80g

0,1đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Na2CO3

Trang 4

Câu 5: (1 i m)đ ể

- Tính được: nCu = 645 , 76=0 ,09 (mol) ;

n H2=2 ,24

22 , 4=0,1 (mol)

PTPƯ: H2 + CuO Cu + H2O

0,1mol 0,1mol

=> H% = 0 ,09 x 100 %0,1 =90 %

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Lưu ý: Trên đây là hướng dẫn chấm cơ bản, giám khảo chấm thi cần vận dụng linh

hoạt giữa hướng dẫn chấm với bài làm của học sinh để cho điểm theo biểu điểm trên.

t0

Ngày đăng: 25/06/2021, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w