C6H5COOH với CH3OH Câu 3 Khi cho Este vào môi trường bazơ thì sẽ xảy ra phản ứng nào sau đây?. Câu 10 Dãy các polime nào sau đây toàn là các polime tổng hợp?. CH3COOH trong môi trường ax
Trang 1Môn học Hoá học
Tiêu đề Thi thử TN THPT
Độ khó Trung bình
Câu 1 Một hợp chất có công thức cấu tạo là :
Tên gọi của hợp chất là ?
Câu 2 Lipit là este của :
A Glyxerin với axit béo B Glyxerin với CH3COOH
C C2H5OH với CH3COOH D C6H5COOH với CH3OH
Câu 3 Khi cho Este vào môi trường bazơ thì sẽ xảy ra phản ứng nào sau đây ?
A Xảy ra phản ứng thủy phân este B Xảy ra phản ứng oxi hóa - khử
C Xảy ra phản ứng trung hòa D Xảy ra phản ứng xà phòng hóa
Câu 4 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương ?
Câu 5 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp lhí CO2 và hơi nước có tỉ lệ
mol là 1: 1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào sau đây ?
A Axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 6 Trong số các chất sau đây,chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A NH3 B CH3CH2NH2 C C6H5NH2 D (C6H5)2NH
Câu 7 Một α-amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH.Đốt cháy 1 mol X thấy sinh ra 3
mol CO2.X có CTCT nào sau đây là phù hợp?
A H2N-[CH2]2-COOH B H2N-CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-[CH2]3-COOH
Câu 8 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH
B H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
C H2N-[CH2]2-CONH-CH(CH3)-COOH
D H2N-CH2-CONH-CH2-CH(CH3)-COOH
Câu 9 Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là :
CH CH COO CH CH
Trang 2A 1,86g. B 18,6g C 8,61g D 6,81g.
Câu 10 Dãy các polime nào sau đây toàn là các polime tổng hợp?
A PE,PVC,nilon-6,cao su buna
B Tinh bột,PE,cao su buna,polistiren
C Tơ tằm,nilon-6,PVC,tơ axetat
D Xenlulozơ,cao su thiên nhiên,PE,tơ visco
Câu 11 Monome nào sau đây tham gia được phản ứng trùng ngưng?
A CH2=CH2
B CH2=CH-CH=CH2
C H2N-[CH2]5-COOH
D CH3COO-CH=CH2
Câu 12 Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi : HCOOH (1) CH3OH (2)
CH3COOCH3 (3)
Câu 13 Chất X có CTPT là C3H6O2 Khi cho X tác dụng với NaOH có đun nóng tạo thành chất Y
có CTPT là C2H3O2Na X thuộc dạng :
Câu 14 Có 4 chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ dùng thêm 1 chất nào sau đây để
nhận biết?
Câu 15 Nhựa phenolfomandehit được điều chế bắng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch :
A CH3CHO trong môi trường axit B HCHO trong môi trường axít
C HCOOH trong môi trường axit D CH3COOH trong môi trường axít
Câu 16 Thuốc thử duy nhất phân biệt các dd: glucozơ,lòng trắng trứng,glixerol là
A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3 C NaOH D HNO3
Câu 17 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic , ancol etylic , axit axetic đựng
trong các lọ mất nhãn là:
A Quỳ tím & dd brom B Quỳ tím & dd Na2CO3
C Quỳ tím & Cu(OH)2 D Quỳ tím & dd NaOH
Câu 18 Tính chất hoá học chung của kim loại là :
A Dễ bị khử B Dễ bị oxi hoá
C Năng lượng ion hoá nhỏ D Độ âm điện thấp
Trang 3Câu 19 Là loại phản ứng nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại:
A Phản ứng thế B Phản ứng oxi hoá - khử
Câu 20 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện ?
A Kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca… B
Các kim loại như Al, Zn, Fe…
C Kim loại có tính khử trung bình như Zn, Fe,
Sn…
D Các kim loại như Hg, Ag, Cu…
Câu 21 Cu tan được trong :
A Dung dịch HCl B Dung dịch HNO3 loãng
C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch FeCl2
Câu 22 Hoà tan sắt trong HNO3 dư thấy sinh ra duy nhất 1,12 lít khí N2O (đktc) Tính khối lượng
sắt cần để hoà tan?
Câu 23 Phản ứng nào dưới đây khi thực hiện thu được dung dịch gồm hỗn hợp muối sắt (II) và
muối sắt (III)?
A FeO + H2SO4 đặc nóng B FeCO3 + HCl
C Fe3O4 + H2SO4 loãng D Fe2O3 + HNO3 đặc nóng
Câu 24 Các tác nhân gây ô nhiễm môi trường gồm
A Các kim loại nặng như Hg, Pb, Sb… B Các anion NO3-, SO42-, PO4
3-C Thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học D tất cả các tác nhân trên
Câu 25 Để phân biệt 3 kim loại Al,Ba,Mg , chỉ dùng hoá chất là:
Câu 26 Cho 5,5 gam hỗn hợp A Fe, Al pứ hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lit H2(đkc) Cho
11 gam hỗn hợp A trên pứ hết với HNO3, thu được V lít NO Giá trị V là:
A 2,24lít B 4,48lít C 6,72lít D 5,6lít
Câu 27 Nhiệt phân hoàn toàn thu được các sản phẩm là
Câu 28 Dùng chất nào sau đây để nhận biết SO2 và CO2
Trang 4A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch AlCl3
Câu 29 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do?
A Nhôm là kim loại kém hoạt động B Có màng Al(OH)3 bảo vệ
C Có màng Al2O3 bảo vệ D Nhôm có tính thụ động
Câu 30 Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca
A Điện phân dung dịch có màng ngăn dung dịch CaCl2
B Điện phân CaCl2 nóng chảy
C Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
D Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2
Câu 31 Chất nào sau đây làm mềm nước cứng ?
A Na2CO3 B Ca(OH)2 C Chất trao đổi ion D A, B, C đúng.
Câu 32 Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Câu 33 Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi
được 69g chất rắn Xác định phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là :
A 16% và 84%. B 84% và 16% C 26% và 74% D 74% và 26%
Câu 34 Công thức nào sau đây là của phèn chua ?
A K2SO4.Al2(SO4)3.22H2O B KAl(SO4)2.24H2O
C KAl(SO4)2.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
Câu 35 Để bảo quản kim loại kiềm cần ?
A Ngâm kim loại kiềm trong nước
B Ngâm kim loại kiềm trong dầu hoả
C Giữ chúng trong lọ đậy nắp kín
D Ngâm chúng trong ancol nguyên chất
Câu 36
Cho 4 cặp oxi hóa khử
2
2
2
Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá
2
+
2
+
Trang 5C 3 2 2
+
2
+
Câu 37 Cho 31,2 g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tác dụng với NaOH dư thoát ra 13,44 l khí (đktc)
Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là :
A 21,6 g Al và 9,6 g Al2O3 B 16,2 g Al và 15,0 g Al2O3
C 5,4 g Al và 25,8 g Al2O3 D 10,8 g Al và 20,4 g Al2O3
Câu 38 Có 5 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau đây ( nồng độ
khoảng 0,1M ) : NH4Cl, FeCl2, AlCl3, MgCl2, CuCl2 Chỉ dùng dung dịch NaOH nhỏ từ
từ vào từng dung dịch, có thể nhận biết tối đa các dung dịch nào sau đây?
Câu 39 Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp gồm Fe2O3, Al2O3 , SiO2 cần dùng hoá chất :
A dd NH3 B dd HCl C dd NaOH D dd HNO3
Câu 40 Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch
mất màu xanh Lượng mạt sắt đã dùng là :
A 5,6g B 0,056g C 0,56g D 56g