Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơ este đã phản ứng.. Trong phân tử andehit, các nguyên tử liên kết với nhau chỉ bằng liên kết xích ma Câu 9: Cho
Trang 1ĐỀ SỐ 2(ĐỀ MẪU BỘ)
Câu 1: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơ este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là
A CH3COO-CH3 B HCOO-C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO-CH3
Câu 2: Cho 90 g axit axetic tác dụng với 69 g ancol etylic (H2SO4 đặc, xúc tác) Khi phản ứng đạt tới cân bằng thì 66% lượng axit đã chuyển thành este Khối lượng este sinh ra là
A 174,2 gam B 87,1 gam C 147,2 gam D 78,1 gam
Câu 3: Fructozo không phản ứng với: A H2/Ni,t0 B Cu(OH)2 C dd AgNO3/NH3 D dd brom
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm đimetylamin và 2 hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy 100ml hỗn hợp X thu được 140
ml CO2 và 250 ml hơi nước ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của 2 dirocacbon là:
A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6 C và D C2H6 và C3H8
Câu 5: Tên gọi của C6H5NH2 là: A phenol B benzyl amoni C hexa amoni D aniln
Câu 6: Trong các chất: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl Axit amino axetic tác dụng được với
C C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, Cu D Cu, HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp B Trùng hợp 2-metyl butadien-1,3 được cao su Buna
C Cao su izopren có thành phần giống cao su thiên nhiên
D Nhựa phenolfomaldehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với folmandehit lấy dư, xúc tác bằng bazo
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm CHO liên kết với H là andehit
B Andehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa
C Hợp chất R-CHO có thể điều chế được từ R-CH2OH
D Trong phân tử andehit, các nguyên tử liên kết với nhau chỉ bằng liên kết xích ma ( )
Câu 9: Cho 50g dung dịch andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (đủ) thu được 21,6 g Ag kết tủa Nồng độ % của andehit axetic trong dung dịch đã dùng là: A 4,4% B 8,8% C 13,2% D 17,6%
Câu 10: Để thu được 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat bằng phản ứng của xenlulozơ với HNO3/H2SO4 đặc, đun nóng (có sự hao hụt 20% trong quá trình sản xuất) cần phải dùng tối thiểu một lượng xenlulozo là
A 272,7 kg B 327,3 kg C 340,9 kg D 389,2 kg
Câu 11: Tơ nilon-6,6 có khối lượng phân tử là 2500 u Số mắt xích tạo thành loại tơ trên gần đúng bằng
A 21 B 16 C 10 D 11
Câu 12: Chất P, có công thức phân tử C6H6, biết rằng 1 mol P tác dụng được với AgNO3 dư trong dd amoniac tạo ra 292 g kết tủa Công thức cấu tạo của P là
Câu 13: Đốt cháy 11,6g chất A thu được 5,3g Na2CO3, 4,5g H2O và 24,2g CO2, biết rằng một phân tử A chỉ chứa một nguyên tử oxi Công thức phân tử của A là: A C2H3ONa B C3H5ONa C C6H5ONa D C3H2ONa2
Câu 14: Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dd chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy thanh nhôm ra khỏi dd Phát biểu nhận xét hiện tượng sau thí nghiệm nào sau đây là đúng?
Câu 15: Ngâm một lá kẽm trong 100ml dd AgNO3 nồng độ 0,1M, khi phản ứng kết thúc, lượng bạc bám trên lá kẽm là
A 2,16 gam B 1,62 gam C 0,54 gam D 1,08 gam
Câu 16: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dd NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % của Al trong hợp kim là
A 75% B 90% C 80% D 60%
Câu 17: Nhóm các bazo có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân là
A NaOH và Ba(OH)2 B Cu(OH)2 và Al(OH)3 C Zn(OH)2 và KOH D Mg(OH)2 và Fe(OH)3
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với kim loại nhóm IIA?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử giảm dần
B Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân năng lượng ion hóa giảm dần
C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân khối lượng riêng tăng dần
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tính khử tăng dần
Câu 19: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do
C điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền D tính khử mạnh hơn các kim loại khác
Câu 20: Biết khối lượng riêng của một số kim loại như bảng sau:
Thể tích (cm3) của một mol kim loại trên lầ lượt là
Trang 2A 10; 43,35; 13,20; 86,36 B 10; 13,20; 45,35; 86,36 C 10; 43,35; 86,36; 13,20 D 13,20; 43,35; 10; 86,36 Câu 21: Cho 6,72 lít CO2 (đktc) tác dụng với 400ml dd NaOH 1M thu được
C 31,8g Na2CO3 và 4,0g NaOH dư D 21,2g Na2CO3 và 8,4g NaHCO3
Câu 22: Nhúng một thanh Cu kim loại vào dd chứa 0,03 mol AgNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy thanh Cu ra khỏi
dd Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả phản ứng?
Câu 23: Mô tả ứng dụng nào của nhôm dưới đây là không đúng?
A Làm vật liệu chế tạo o6to, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ B Làm khung cửa, trang nội thất và mạ đồ trang sức
C Làm dây dẫn điện, thiết bị trao đổi nhiệt, công cụ đun nấu trong gia đình
D Chế tạo hỗn hợp tacmit, được dùng để hàn gắn đường ray
Câu 24: Cho phản ứng Fe + 2FeCl3 3FeCl2 cho thấy
C Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+ D Fe2+ bị sắt kim loại oxi hóa thành Fe3+
Câu 25: Khi điện phân dd CuCl2 bằng điện cực trơ trong thời gian 1 giờ với cường độ dòng điện 5 amp Lượng đồng giải phóng ở catot là: A 5,97 gam B 7,59 gam C 5,59 gam D 7,95 gam Câu 26: Trong một dd có chứa a mol Ca2+; b mol Mg2+; c mol Cl- và d mol NO3- Nếu a=0,01; c=0,01; d=0,03 thì
A b=0,02 B b=0,01 C b=0,03 D b= 0,04 Câu 27: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi là
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2
C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Câu 28: Dùng khí CO khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể có là
A Fe B Fe, FeO và Fe3O4 C Fe và FeO D Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3
Câu 29: Nhúng thanh Fe vào 100ml dd Cu(NO3)2 0,1M Đền khi phản ứng hoàn toàn thì thì thấy khối lượng thanh Fe
A tăng 0,08 gam B tăng 0,80 gam B giảm 0,08 gam D giảm 0,56 gam
Câu 30: Trong 4 hợp kim của Fe với C ( ngoài ra còn có lượng nhỏ Mn, Si, P, S…) với hàm lượng C tương ứng: 0,1% (1); 1,9% (2); 2,1% (3) và 4,9% (4) thì hợp kim nào là gang và hợp kim nào là thép:
Câu 31: Cho phương trình hóa học:
FeCl2(dd) + KmnO4(dd) + HCl (dd) FeCl3(dd) + MnCl2(dd) + KCl(dd) + H2O(l)
Phương trình ion thu gọn chom phản ứng là
Câu 32: Để hòa tan 4g oxit FexOy cần 52,14 ml dd HCl 10% (d=1,05d/ml) Công thức phân tử của sắt oxit là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO2
Câu 33: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo
A HCOOC3H7 B C3H7COOH C C2H5COOCH3 D C2H5COOH
Câu 34: Glucozo lên men thành etenol, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư, thấy tách ra 40g kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozo cần dùng là: A 24 gam B 40 gam C 50 gam D 48 gam Câu 35: Công thức tổng quát của amino axit là
A R(NH2)(COOH) B (NH2)x(COOH)y C R(NH2)x(COOH)y D H2N-CxHy-COOH
Câu 36: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)4-NH2 B HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
C HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D HOOC-(CH2)4-NH2 và H2N-(CH2)6-COOH
Câu 37: Điện phân 100ml dd Ag2SO4 0,2M với hai điện cực trơ trong 11 phút 30 giây và dóng điện có cường độ I=2A thì lượng bạc thu được ở catot là: A 2,16 gam B 21,6 gam C 1,544 gam D 0,772 gam
Câu 38: Hòa tan m g Na kim loại vào nước thu được dd A Trung hòa dd A cần 100ml dd H2SO4 1M Giá trị của m là
A 2,3 B 4,6 C 6,9 D 9,2
Câu 39: Phản ứng nào sau đây viết không đúng?
A 3Fe + 2O2 Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C 2Fe + 3I2 2FeI3 D Fe + S FeS
Câu 40: Cho 0,04 mol bột Fe vào dd chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng: A 3,60 gam B 4,84 gam C 5,40 gam D 9,68 gam