Phần 1 của cuốn Thực hành từ vựng tiếng Anh sinh động trình bày các nội dung chính sau: Mười bí quyết học tiếng anh hiệu quả, luyện tập từ vựng tiếng Anh qua các trò chơi, trắc nghiệm Việt Anh, trắc nghiệm Anh Việt, luyện tập từ vựng tiếng anh qua những bức tranh
Trang 1P h i é n b ả n
m ớ i n h â t
N E W ZDITION
T ? Trò chơi "Hang Man"
Đoán nghĩa của từ
s 3 Tăng vốn từ vựng tiếng Anh theo chủ để các ngày lễ
(Halloween, Christmas, St Patrick's Day )
* Dành cho học sinh THCS, THPT
1 ôn luyện thi đại học
ành cho sinh viên các trường
ỉnh cho người học thêm
ịng Anh các cấp
B Ả N
Đ A I H Ọ C Q U Ó C G IA
H Á NỐ I
Trang 2T H Ụ C HANH
TÙ V Ụ N G T I É N G ANH
S IN H Đ Ộ N Ợ
ỉị*> «éS
Trang 3Hiệu Ihnli: QUỲNH N H Ư
\ ỉ Ị s M A ĩ B AN 1) \ l HỌC QUỐC GIA HÀ NOI
Trang 4L o i nói đau
Bạn đọc thân mến!
ạn luôn gặp từ mới trong các bài đọc, bài học trẽn lớp, những cuốn sách ngoại vãn, bùi hút và những bộ phim tiêng Anh, những cuộc nói chuyện với người hàn ngữ hoặc thậm chỉ là trong, các quyến hướng dẫn sử dụng một thiết bị điện từ nào đó.
Cho dù từ mới đủ thuộc lĩnh vực rtảo đi nữa thì bạn cũng nên trau dồi chúng Chính vì vậy, cuốn sách ! hụ<- liànli tù vựng
tiẽnịị ill/ỉ lull liộttịỊ ra mắt độc giá nhằm giúp các bạn có thể
gia tăng được von từ vựng của mình.
Nội dung cuôn sách bao gồm những bài tập về ngừ pháp, những trò chơi, những bài học qua hình cmh sinh động, đa dạng
vê chủ đê đê tạo cho người học hứng thủ trong việc làm bài Sau môi bài kiêm tra đểu có đáp Ún đê người học có thế đối chiếu, so sảnh và tự kiêm tra, đánh giá khá nang của mình.
Trong quá trình sưu tâm và biên soạn, tác giả không thể tránh khỏi những sai sót nhât định Mong nhận được sự đóng góp quỷ báu của bạn đọc đê ân phâm sau được tôt hơn.
Chúc cúc hạn thcinh công!
Nguyễn Thu Huyền
(Koibito Mr.Bear)
5
Trang 5Ò ° x S
Ban hiên tập sách ngoại nm~r The \\ imJ\
Trang 6^ ỊIỊ\ LẢM C.ÍẢi; VÒN r ừ V Ụ N G KHÔNG KHÓ!
Tiếng Anh là một sinh ngừ Hàng năm, có hàng nghìn từ mới xuất hiện và do đó kho từ vựng tiếng Anh cũng không ngừng phát triển Vậy làm giàu vốn từ vựng thế nào là hiệu quả và chât lượng?Trong thực tế, có rất nhiều nhân tố khiến kho từ vựng tiếng Anh không ngừng phát triển Trước hết, các từ đơn lẻ có thê dễ dàng trở thành thành tố cùa tiếng Anh khi có đủ số người sử dụng chúng Con người sử dụng ngôn ngữ như một công cụ để giao tiếp nên khi nhu cầu trao đôi thông tin thay đôi thì ngôn ngữ cũng phải thay đôi
để đáp ứng dược nhu cầu ấy Bên cạnh đó, những người bàn xứ thường chơi chữ và tạo ra những từ ngừ mới Ngoài ra, tiếng Anh
là ngôn ngữ thông dụng trong một số lĩnh vực như khoa học, công
nghệ và Internet Do đó khi những lĩnh vực này phát triển thì
những thuật ngữ mới cũng xuất hiện đê diễn tả những ý tưởng, khái niệm mới Tiếng Anh vốn có chung một nguồn gốc với một số thứ tiếng khác Bơi vậy những từ ngữ ở các ngôn ngữ này có thể du nhập vào tiếng Anh
Chính vì những lý do trên, mà bí quyết giúp bạn làm giàu vốn từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả và chất lượng là hiểu rõ những cách mà từ nuừ mới xuất hiện
ỉ
Nhiều từ tiếns Anh có nhiều điêm tương đồng với các từ tiếng Latinh vì chúng được vay mượn từ tiếng Pháp trong thời kỳ nsười Nooc-man cai trị vương quôc Anh nhiều năm trước đây Tuy nhiên
7
Trang 7từ tiếng Anh được vay mượn từ rất nhiêu ngôn ngữ khác, chư không chi riêng tiếng Pháp Một số thứ tiêng trong sò đo giơ dã
thành từ ngữ khôno còn được sừ dụng trên thẻ giới \ í dụ: capsize (tiếng Catalonia ơ Tây Ban Nha), apartheid (tiêng Afrikaans xuât phát từ tiếng Hà Lan, được dune ờ Nam Phi), hillards (tiêng Brittani ờ Pháp), saga (tiếng Iceland), fu n k y (tiếng Còng-gô) panda (tiene Indi, ngôn ngữ cua người Nê-pan)
Việc sừ dụng tiền tố và hậu tổ là một trong những cách tạo từ mới phổ biến nhất trong tiếng Anh Phương pháp này thông dụng đến mức đôi lúc người nói có thể không chấc chăn răng một từ nào
đó đã có từ trước hay đó là một từ hoàn toàn mới do họ sáne tạo ra Một trong những kỹ năng quan trọng giúp bạn có thê làm eiàu vôn
từ vựng của bản thân là hiêu rõ sự thay đôi vê mật ý nshĩa và loại
từ của một từ mà các hậu tố khác nhau có thể tạo ra Ví dụ: Với từ
use (sừ dụng) bạn có thê có rất nhiều từ chung gôc khi thêm các hậu tố như: misuse (động từ: dùng sai mục đích), disuse (danh từ:
sự không còn dùng đên) unused (tính từ: không được sư dụne hoặc chưa dược sư dụng), unusable (tính từ: không dùns được), useless (tính từ: vô dụng), useful (tính từ: hữu ích), abuse (độn« tư: lạm
Chúnu có thê có xuât xứ tư một thươnu hiệu, một dòny Sir phám
nổi tiếng và thòna dụna như Kleenex (aiâỵ ăn) hay ỉ ỉn/ -■ Y
8
Trang 8hút bụi) Chúng cũng có thể là những thuật ngữ khoa học như
googol (10 mũ 100), quark (hat quac trong vật lý) hay những từ lóng như chug a drink (nốc rượu).
Mô phỏng âm thanh / nhân đôi: Trong tiếng Anh có rât nhiêu từ
mô phỏng âm thanh và những thứ tạo ra âm thanh đó như cuckoo (chim cúc cu), splash (té nước), plop (rơi tõm) hay whoop (ôi)
Ngoài ra còn có những từ tiếng Anh được tạo ra bằng cách nhân
đôi âm như honky-tonk (quán bar / sàn nhảy rẻ tiền), wishy-washy (nhạt, loãng, nhạt nhẽo), ping-pong (bóng bàn).
Có những từ tiếng Anh có dạng viết tắt đủ khả năng đóng vai trò như một từ độc lập và cụm từ đầy đủ nguyên gốc dần dần bị quên
lãng Một số từ vẫn được viết dưới dạng viết tắt như AID S ~ Acquired Immune Deficiency Syndrome (hội chứng suy giảm hệ thống miễn dịch), VDU ~ Visual Display Unit (bộ phận phát hình), SARS ~ Severe Accute Respiratory Syndrome (hội chúng suy đường
hô hấp cap) hay WMD ~ Weapon o f Mass Destruction (vũ khí huỷ
diệt hàng loạt) Tuy nhiên, hầu hết các từ thuộc diện này được viết
như một từ tiếng Anh thông thường Ví dụ: radar (ra-đa) hay scuba
9
Trang 9Đây là một phương pháp thú vị khác neười Anh sứ dụng đê tạo
ra những từ mới Các từ mới được tạo ra nhờ sự két hợp hai yêu tô của hai từ khác nhau - thône thường là phần đầu từ thử nhât với phần kết từ thứ hai Từ mới ra đời theo cách này sẽ mang ý rmhĩa của cả hai từ gốc Ví dụ:
- smog ~ smoke + fo g \ khói lẫn sương
- transistor ~ transfer + resistor: bán dân
- brunch ~ breakfast + lunch: bữa sáng và bữa trưa ơộp làm một
- rockumentary ~ rock + documentary, phim tài liệu về nhạc
rock/ nghệ sỹ chơi nhạc rock
Khám phá cách phương thức hình thành từ mới trons tiếng Anh rât hữu ích cho việc học ngoại ngữ của bạn Bạn không chi hiểu rõ một từ được hình thành ra sao mà còn có thể học từ mới một cách
hệ thống và lo-gic Điều này không chỉ giúp bạn tự học từ mới một cách hiệu quả mà còn cảm thấy việc học từ mới trờ nên thú vị và đầy sáng tạo
10
Trang 10MƯỜI BÍ QUY ÉT HỌC
TÌ VỰ'NC; TIÉNG ANH HIỆU QLẢ
Từ vựng hết sức quan trọng vì nó truyền tải quan điêm, tư tưởng của bạn Ngữ pháp kết hợp từ lại với nhau nhưng hầu như ý nghĩa lại ở trong từ ngữ Bạn càng biết được nhiều từ thì bạn sẽ càng giao tiếp được nhiều hơn Sở hữu lượng từ vựng phong phú, bạn diễn đạt được nhiều điều hơn, còn nếu chỉ giỏi nguyên ngữ pháp thì vế sau chưa chắc đã đúng
Chúng ta tăng vốn từ vựng chủ yếu băng cách đọc thật nhiêu tài liệu tiếng Anh Là một sinh viên, bạn phải thường xuyên học và làm bài tập từ vựng Dưới đây là mười bí quyết giúp bạn học từ vựng nhanh nhất
/ Đọc, dọc và dọc
Chúng ta học từ vựng phần lớn thông qua đọc các văn bản Bạn càng đọc nhiều thì vốn từ vựng của bạn càng phong phú Trong khi đọc, hãy chú ý nhiều hơn tới những từ mà bạn không biết Trước tiên, cố gắng dựa vào văn bản để đoán nghĩa, sau đó mới tra từ điển Đọc và nghe những tài liệu phức tạp là một cách giúp bạn biết thêm được nhiều từ mới
11
Trang 112 Cunq cố kỹ nũng đọc vãn hun
Một nahiẻn cứu cho thấy ràng phần lớn các từ được học trong văn cành cụ thể Để củng cố kỹ năng hiểu từ trong văn ban bạn nên đặc biệt chú ý đến cách ngôn neừ được sừ dụng
3 Luyện tập thật nhiều va tlitrừng xuyên
Học một từ sẽ chẳng nghĩa lý gì nếu bạn nhanh chóng quên nó
đi Nghiên cứu cho thấy ràng chúng ta thường phải mất 10 đến 20 lân đọc đi đọc lại thì mới có thê nhớ được một từ Sẽ tòt hơn nếu bạn viêt từ đó ra, có thê viêt vào một tờ mục lục đê có thè xem lại
dễ dàng Khi viết từ thì bạn nên viết cả định nghĩa và đặt cảu có sừ dụng từ đó Ngay khi bạn bắt đầu học một từ mới nào đó thì hãy sừ dụng từ đó luôn
4 Tun được càng nhiều moi Hên hệ cua từ càng tót
Đe không quên từ mới thì khi học bạn nên đọc to từ đó nhàm kích thích vùng nhớ âm thanh Bên cạnh đó, bạn nên tìm thêm
nhiều từ đồng nghĩa với từ đó mà bạn đã biết Ví dụ: significant (quan trọng, đáng kể) có một nghĩa giống với từ important, momentous, sustcmtial, Ngoài ra có thể liệt kê tất cả nhừna thứ có
thể khiến bạn nghĩ đến nghĩa của từ SIGNIFICANT Và cuối cùng
bạn hãy vẽ một bức tranh để lại ấn tượng manh mẽ mô phonơ V nghĩa
của từ
5 Dùng các mẹo glii nhớ
Một ví dụ thú vị với từ EGREGIOUS (rất tồi tệ) N ehĩ đến câu trứng ném vào chúng tôi (EGG REACH US) - hãy tưcma tượng chúng ta vừa phạm sai lầm tệ đến mức bị ném trứng và bị một quả trứng thổi bay vào người (ROTTEN EGG REACHES i.'Si Bức tranh thú vị bans ngôn neừ này sẽ eíúp bạn nhá nghĩa cua tư nhanh
Trang 12và lâu hơn Người học cũng cảm thấy thú vị Tương tự, bạn hãy tìm cho mình phương thức học phù hợp nhất Mỗi người học theo cách khác nhau.
Neu bạn có sẵn chương trình tra từ trên máy tính thì hãy mở
sẵn ra Chúng ta có rất nhiều các dịch vụ hỗ trợ tra từ trên internet
Bạn nên tìm và sử dụng chúng để tra những từ mà bạn không chẳc chan về nghĩa Sử dụng từ điển đồng nghĩa khi bạn muốn tìm từ phù hợp nhất
7 Chơi những trò chơi liên quan den từ ngữ
Chơi trò chơi đổ chữ như Scrabble, Boggle và ô chữ
(crossword puzzles) Những trò chơi như thế này và nhiều trò chơi khác đều có sẵn trong máy tính vì thế mà bạn có thể tự chơi, không cần phải có người chơi cùng Bạn cũng hãy thử dùng từ điển điện
tử Franklin Đây là từ điển cài nhiều trò chơi đố chữ.
8 Su (lụng (lanli sách từ vụng
Đối với những sinh viên chú trọng nhiều tới từ vựng thì có rất nhiều tài liệu đáp ứng được nhu cầu này như SAT và GRE Trên
Internet cũng có nhiều trang học từ vựng hấp dẫn, thậm chí một số
trang còn hồ trợ tính năng gửi từ vựng cho bạn qua email mỗi ngày
9 Thực hiện các bài kiêm tra từ vung
Chơi các trò chơi như đã đề cập ở phần 7 để kiểm tra kiến thức của bạn đồng thời cũng giúp bạn học thêm được nhiều từ mới Ngoài ra bạn cũng có thể làm các bài kiểm tra trình độ như SAT GMAT, TOEIC, Mồi lần làm kiểm tra là một lần bạn biết được
sự tiến bộ trong quá trình học tập cùa mình
13
Trang 1310 Tạo li lim g thú khi học từ vin t”
Học để đánh giá sự khác biệt tinh vi giữa các từ \ 1 dụ cùng
có nghĩa là "bao hàm” nhưng hai từ '"denote" và ”connote lại
không hoàn toàn giống nhau về mặt sắc thái biếu cam Học cách diễn đạt ý muốn nói bàng lời và khám phá cảm giác sung sướne khi
có thể thổ lộ hết cảm xúc trong từng câu chừ Biêt đâu vốn từ ngữ giàu có, phong phú lại quyết định tương lai của bạn ơ các nước nói tiếng Anh, nấm vững từ vựng giúp chúng ta vượt qua xuất sắc các bài kiểm tra trình độ như SAT và GRE Đây là nhữnc chương trình học có tính chất quyết định việc chúng ta có được vào đại học không và nếu đỗ thì sẽ đủ điểm học trường nào Nhìn chung kiểm tra ngôn ngữ cũng là một cách đánh giá chất lượng giao tiếp Xây dựng vốn từ vựng là công cuộc cả đòi của mồi chúng ta Hãv nhớ ràng
“Mọi thứ bất đầu từ ngôn ngữ”
14
Trang 14hỏi Bạn ph ái giải được
câu hòi và sau đỏ điên các
chữ cái vào đúng vị trí cùa
chúng, sao cho môi cột
A
củi Bạn phai giai được câu hói (Ọ 1: think), trong đẻ bài cùa câu hòi
hoi hạn hãy điền vào ÌICIHÍỊ ngang sò 1.
th o u ^i (là đáp Ún đ ú n g v à ÌÌ! từ có 7 chữ cái).
15
Trang 162 Past Tense 2 - Thi Qua Khu- (2)
Trang 184 Pa st l e n s e 4 - Thi Qua K hù (4) ïii qua kh ù cua câc dong tir sau la ;
Trang 195 C on ju nc tion s - Lien tic (Tim hen tic thick hap de ¡man thdnh
He must be very po p ular, _ everyone in school knows him
Q 2: John wanted to s ta y , _ his sister persuaded him to go
0 3 : _ the rain, we went to the beach
_ I got home, my sister had already left
() 5: It's too late to go o u t ; _ , it's beginning to rain
() (r She wanted to go to the p arty ; _ , she was not invited.
_ it was cold, he went out without a sweater
We can't buy i t _ we don't have enough money
John had to go to the d o cto r _ he was not feeling well
Dap an: trang 204
20
Trang 21I -r,
Frozen water
Liquid from fruit
You drink it in a pub
You breathe it
Very expensive metal
Made o f milk
Sweet; children love it
You write with it
Often put on bread
Used for sandwiches
If you drink too much o f it you can't sleep
D ap an: tran g 205
Trang 22S P r o n o u n - D a i tic
(Tim dai tu thich hop dc hodn thdnh can)
\
■f
You're too young to go out b y _
He to ld _ to do it, but we forgot
His new machine is d riv ing _ crazy
Switzerland is famous f o r _watches, chocolate
They plan to move t o _ new house soon
Give it to him, not t o _
_have done our share
There's no secret between you a n d _
_should do your work
hasn't sold her car yet
She c u t _ badly
I trust him He's an old friend o f _
_ is John's new girlfriend
Mary went out with a friend o f _
Talk to Mr Green and t e l l _ about your plans
Dap an: trang 205
23
Trang 239 Common Words 1 - X lnnig tie t f uh' j Jung ( I )
(Tun tie thích hop đê tra lời cáu hoi hoác hoan ihànỉi câu)
Trang 24I'd like a c u p _coffee, please.
Put i t _the drawer
Trang 25Please sp e a k _slow I>.
1 his i s _eas\ question
If you g o I'll go
D o _smoke here
_is my brother
What d o _think ?
What sp o rt _you like'.1
I like to listen music
26
Trang 26() 1 O n e , _ , three
Opposite o f down
0 1 We studied _ two hours
_ she goes, I’ll go too
_often enjoy ourselves
Dap tin: trang 207
Trang 2712 ( ra m mar I *u nct ua; ion Words
Used after a word introducing a series
Modifies a verb, adjective, or adverb
A person, place, or thing
Goes at the end of a sentence
Dap an: trang 20H
28
Trang 2813 Opposite — Ad ịectives — Những, tính từ trái nghĩa
( Tim tính từ trái nghĩa thích hợp đê tra lời cáu hỏi)
A
0h
Trang 29r 7 O T ~> 1 '
r - i P 4
I ; jL
1 ' : !
■V
To b e _ I did not like your performance
Don’t throw the bottle away It may come i n
He's s o _ He grasps the concepts so quickly!
Don’t b e You are among friends
How he is! He keeps insisting on that
W e must have a _discussion about our relationship.This is a _piece of w riting! It's tidy and carefully done
I 'm _ I'd like a yluss o f water, please
W hy are y o u with me? I didn’t do anything wron_i.'i ou l o o k Did you sta\ up all night?
I li k e _music, not loud music
Drip tin: Irani; - D)
30
Trang 30We can use t i r e to float on.
To see the f is h _the waves, use a mask and a snorkelIt's not easy to p la y _ at the beach
Some children are playing with s o m e _
Many families come to beach i n _
Careful! Too much sun and you'll g e t _
I'll ride a _ for exercise
When the big waves start, I can ride m y _
Some people may drink, but the driver has to b e _ Watch out! The hot sand c a n _ your feet
We hope the weather won't b e _
D ap an: tran g 211
Trang 31make into: change
make up with someone
make tor a destination: go straight to a place.unmade not tidy
f)tip an: tru n« 212
Trang 32Q 1: to give someone ideas about what to do
Q 2: to spread a layer o f a substance
0 3: to cause someone to be unsure
Q 4: to be familiar with someone or something
Q 5: to officially list yourself
Q 6: to manage an office or school
Q 7: to take advantage by deception
Q 8 : to make a choice
D ap an: I rang 213
Trang 3318 N ou n s- D anh tic
'ir thich hop etc hocin tin)
David Copperfield is a famous _
I have a coupon for a 2 0 % _at Pizza Hut
I hat web page has a u n iq u e I've never seen anvthinglike it before
I in Political Science What did you study at
university?
There are 5 0 _in the U.S.A
Do you use the N etscape _ ?
1 he Pacific Northwest is t h e _in the U.S.A Where y o u
can find Oregon and Washington
I pay rent to m y every month
Many children w e a r on Halloween (October 31 )
I just heard the latest _about the plane crash on CNN
Dap an: trang 214
34
Trang 3419 V e r y V e r b y Dong tie
(Tim dong fir fhich hop dc fra Ir/i can hoi)
\
to work many jobs, do several activities, have many
boyfriends at the same time
to make sure that something is not false
to tell the difference between things
35
Trang 35Q 4: to extend ( your arms, a rubber band, a leather shoe, etc.)
Q 5: to move a person/thing from one place to another
Q 6: to subtract a quantity
Q 7: to legally protect (a book, a song, web content, etc.)
Q 8: to put (money, etc.) in a bank
Q 9: to press a button (on a computer mouse, etc.)
Q 10: to decrease the size o f a company and its employees
Trang 3620 Classroom Objects — Cac do dung trong lc/p hoc
(Tim danh tic thich hop de tra lai can hoi)
; Ai
Q > Use it to add numbers
Q 2 Write with this
Q 3 You can write with this too
Q 4 You read this
Q 5 White and blank
0 6 A useful tool for almost anything
Q 7 You measure with this
OK It writes on the blackboard
0 9 A view o f the world
0 10: Where you sit to write
Dap tin: trung 216
37
Trang 3721 Comparatives - The so sanh
(Tim tinh tic o dang so sanh hem hoac h<m nhdt
thich hop de tra loi can hoij
M
mu
\
Used to compare more than 2 elements -
Used to compare 2 elements +
Has a better taste
The most recent style or development
0 5 O f the highest quality
Used to compare more than 2 elements +
Used to compare 2 elements -
Opposite of'm o st dangerous'
When you are getting VERY unhappy
The opposite o f shortest
Similar
Dap an: trang 217
38
Trang 38It's the color o f gold.
_ and gold are precious metals
It's also the name o f a fruit
The sun is shining and the sky i s _ today
Tomatoes a r e _
Do you like t h e _ Panther cartoon?
He wants peace He is carrying a _ flag
If you mix red and blue, you get this color
_ sugar is healthier than refined sugar
Q 11 It's going to rain The sky i s _ today
Q 1 1 The apple is not ripe It's still _
0 12: It's the opposite o f white
Đáp án: trang 218
Trang 39B TR© GHQI "HANG MA.N"
First letter (Chừ đầu):
Last letter (Chừ cuối): N
Níỉhĩa: đàn Ôn2
40
Trang 40A B c D E F
G H I J K L M
N O P Q R S T
u ụ w X y z
First letter (Chữ đầu): s
Last letter (Chừ cuối): 11
Nghĩa: rau bina
41