1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE HSG TV

1 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào ví dụ mẫu cho sẵn, em liên tưởng tìm các từ chứa tiếng có cùng vần với từ cho sẵn.Các từ cần tìm sẽ lần lượt hiện lên trong tâm trí của em và em chỉ việc ghi lại.. Nếu “bí” quá,[r]

Trang 1

KÌ NÀY :

Thi tìm nhanh các tiếng (chữ) :

1 Chỉ viết với l, không viết với n

(Ví dụ : là, không viết nà)

2 Chỉ viết với n, không viết với l

(Ví dụ : nước, không viết lước)

3 Chỉ viết với ch, không viết với tr

(Ví dụ : chạy, không viết trạy)

4 Chỉ viết với tr, không viết với ch

(Ví dụ : trời, không viết chời)

5 Chỉ viết với s, không viết với x

(Ví dụ : sáu, không viết xáu)

6 Chỉ viết với x, không viết với s

(Ví dụ : xiếc, không viết siếc)

KẾT QUẢ TTT 53 :

1 Dựa vào ví dụ mẫu cho sẵn, em liên tưởng tìm các từ chứa tiếng có cùng vần với từ cho sẵn.Các từ cần tìm sẽ lần lượt hiện lên trong tâm trí của em và em chỉ việc ghi lại Nếu “bí” quá, em sẽ nhờ tới người bạn, đồng thời cũng là vị trọng tài quen thuộc Đó

là từ điển, mà ở đây là Từ điển chính tả tiếng Việt Nào, bây giờ em hãy đối chiếu bài giải của mình với đáp án tham khảo dưới đây nhé

Một số từ chứa tiếng mang vần :

- oeo : ngoằn ngoèo, lèo khoèo, lẻo khoẻo, leo khoeo, ngoắt ngoéo, ngoặt ngoẹo,

ngoéo tay, ngoẻo đầu, ngoẹo cổ,

- oet : chua loét, khoét sâu, ngoa ngoét, toe toét, xổ toẹt, xoen xoét, xoèn xoẹt, lòe loẹt,

láo toét, đục khoét, nhòe nhoẹt, toèn toẹt, mắt toét,

- ươu : ốc bươu, bướu cổ, hươu nai, chim khướu, bầu rượu, hát mưỡu,

- uyt : cuống quýt, huýt sáo, lườm nguýt, quỵt nợ, suýt ngã, suỵt chó, tuýt còi, xuýt

xoa, xe buýt,…

2 Như ta biết, một số vần trong tiếng Việt có khả năng gợi nghĩa, gợi những liên tưởng về nghĩa Cũng dựa vào ví dụ mẫu cho sẵn, em tìm những từ chứa tiếng mang

vần un gợi các nghĩa khác nhau Cụ thể :

a) Vần un gợi nghĩa : đàn hồi, co dãn, mềm dẻo - có thể tìm thấy trong các từ-tiếng :

thun (áo thun, vải thun, ), giun (con giun), chun (dây chun, mũi chun lại), chùn

(chùn bước), nhún (nhún chân, nhún mình, nhún nhảy, nhún nhường, nhún vai), nhủn (giấy nhủn ra), nhũn (chuối chín nhũn, người mềm nhũn, chịu nhũn), lún (đất lún),

run (run tay), bún (mềm như bún), sụn (xương sụn)

b) Vần un gợi nghĩa : ngắn, thấp, nhỏ - có thể tìm thấy trong các từ : ngắn ngủn, lũn cũn, lủn củn, cũn cỡn, thun lủn, tun ngủn, tủn ngủn, cụt lủn ; lùn, lùn thùn, lùn cùn ;

vụn, tủn mủn, lủn mủn, mùn (mùn cưa), mụn (mụn vải), mưa phùn,

Ở hai bài tập trên, các em sau đây hoàn thành tốt bài thi của mình, xứng đáng được

nhận quà của TTT : Vũ Thị Ánh, 5B, TH Xuân Hồng, Xuân Trường, Nam Định ; Vũ Thị Thảo, 4B, TH Phú Hòa A, Lương Tài, Bắc Ninh ; Lê Thanh Hà, 4A, TH Vĩnh Nguyên 2, TP Nha Trang, Khánh Hòa ; Phạm Kiều Linh, 5A2, TH Lưu Quý An, Phúc Yên, Vĩnh Phúc

Lê Hữu Tỉnh

Ngày đăng: 07/05/2021, 03:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w