CÁC DẠNG CHỐNG THẤM CHỦ YÊU 1... Chưưng 3 CÁC DẠNG CHỐNG THÂM CHỦ YẾU C hống thấm được thể hiện theo các dạng sau: Sơn quét, dán vật liệu chống thâVn, trát chống thấm, rót vữa chống thấm
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁN CÔNG TÔN Đ ứ c THẮNG TP Hồ CHÍ MÌNH
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRINH
HƯỚNG DẪN THIET KE THI CONG CHONG THẦM
NHÀ XUẤT BẢN XÂY DựNG
Trang 2LỜI NÓI ĐẦƯ
C h ố n g th ấ m là m ộ t cô n g việc p h ứ c tạ p và k h ó k h à n , đ ò i h ỏ i n g ư ờ i
t h iế t k ế v à t h i cô n g p h ả i có n h iề u k in h nghiệm
H ầ u n h ư c ô n g tá c c h ố n g th ấ m được đặc b iệ t q u a n tâ m ở m ọ i c ô n g
t r ì n h x â y d ự n g
Có n h ữ n g cô n g t r ì n h c h ịu áp lự c th ấ m tớ i 3 0 á t m ố t p h e ( H à n h
la n g k iể m t r a ở đ á y các đ ậ p vòm B T C T n g ă n sông) n h ư n g h à n h la n g
v ẫ n k h ô rá o k h ô n g th ấ m nước n h ờ công tác th iế t k ế và t h i c ô n g tố t
T u y n h iê n , c ủ n g có n h ữ n g công t r ì n h c h ỉ c h ịu áp lự c th ấ m 0, l m nước với th ờ i g ia n n g ắ n tr o n g v à i g iờ (m á i bằng B T C T n h à cao tầ n g ) t h ì
lạ i b ị th â m d ộ t d o v ỉ c h ủ q u a n hoặc th iế u k in h n g h iệ m tr o n g t h iế t
k ế và t h i công
C h ố n g t h ấ m có n h iề u p h ư ơ n g p h á p và có n h iề u lo ạ i v ậ t liệ u
c h ố n g th ấ m k h á c n h a u V iệc áp d ụ n g đ ú n g p h ư ơ n g p h á p c ủ n g n h ư
v iệ c s ử d ụ n g v ậ t liệ u th í c h hợp cho từ n g p h ư ơ n g p h á p sẽ m a n g l ạ i
h iệ u q u ả cao.
T r o n g c u ố n s á c h n à y , tá c g iả c h ỉ x in t r ì n h b à y tó m t ắ t có t í n h
c h ấ t g iớ i t h iệ u d ư ớ i d ạ n g các b ả n g tổ n g hợp, các h ì n h vẽ c ụ t h ể v à
cá c n h ắ c n h ở c ầ n t h iế t đ ể q u ý độc g iả th a m k h ả o
C u ố n s á c h c h ố n g t h ấ m n à y c h ủ yếu áp d ụ n g ch o các c ô n g t r ì n h
t r ê n m ặ t đ ấ t (c h ố n g th ấ m cho các còng t r i n h t h u ỷ lợ i v à c h ố n g
t h ấ m c h o cá c đ ư ờ n g h ầ m k h ô n g có tro n g t à i liệ u n à y ).
D o k h ả n ă n g có h ạ n , t à i liệ u b iê n s o ạ n n à y sẽ k h ô n g t r á n h
k h ỏ i n h ữ n g s a i s ó t n h ấ t đ ịn h , r ấ t m o n g cá c đ ộ c g iả p h ê b ì n h g ó p
ý bô s u n g
Tác giả Đặng Đình Minh
Trang 3MỤC LỤC
Chương 1 MỘT s ố TÍNH NĂNG CHỦ YẾU CỦA VẬT LIỆU CHỐNG THẤM
1 T u ổ i th ọ c ủ a m ộ t s ố vật liệ u ch ố n g th ấm 7
2 C á c c h ỉ số k ỹ th u ậ t đố i với vật liệu ch ố n g th ấm 8
3 P h â n lo ạ i v ật liệu và sản p h ẩm ch ố n g thấm 9
1 D u n g d ịc h q u é t c h ố n g ẩm và sơn lót ch ố n g th ấm ' 10
2 C á c c h ỉ s ố kỹ th u ậ t c ủ a b itu m c h ố n g thấm củ a N g a 11
3 T ín h c h ấ t k ỹ th u ậ t m ộ t s ố vữa x i m ăn g ch ố n g th ấm 11
4 M ộ t s ố c ấ p p h ố i th à n h p h ầ n hồ nhũ tư ơng 12
5 M á t tít á t fan n ó n g (vữa n h ự a n ó n g ) 12
7 M á t tít á t fan n g u ộ i để c h ố n g thấm phần n g ầm 13
Chương 3 CÁC DẠNG CHỐNG THẤM CHỦ YÊU
1 Sơn q u é t c h ố n g th ấ m 14
6 P h u n b ề m ặ t và p h ụ t 15
8 P h ư ơ n g p h á p k ế t h ợ p 15
9 C h o th ê m p h ụ g ia v ào c ấ p phối để tăng k h ả n ăn g
c h ố n g th ấ m c ủ a b ê tô n g 15
Lời nói đầu
Trang 41 C h ố n g th ấ m b ằ n g sơ n q u é t 16
4 C h ố n g th ấ m k h e b iế n d ạ n g 2 9
8 C h ố n g th ấ m th e o p h ư ơ n g phư ơng đ ắ p và lắp g h é p 3 4
9 P h ư ơ n g p h á p k ế t h ợ p 3 7
10 C h ố n g th ấ m c h o c á c m ối lắp g h é p 4 0
11 C h ố n g x â m th ự c và c h ố n g th ấm tại các m ối n ối lắp đ ặ t th iết bị 4 2
12 C ấ u tạ o b â n g c h ố n g th ấm củ a m ộ t s ố nước 4 5
Chương 5 THỤC HÀNH DÁN CHỐNG THẤM
3 N h ữ n g c h ú ý k h i c h ố n g th ấm 5 0
4 T ín h to á n th à n h p h ầ n phối hợp củ a c á c loại b itu m và nhự a than đá 51
5 T ín h to á n trị s ố c o n g ó t củ a bê tô n g m ái c h ố n g thấm 55
6 C ác th u ậ t n g ữ c h ố n g thấm V iệt A n h 6 0 Chương 4 CẤU TẠO CHỐNG THẤM
Trang 5Chương 1 MỘT SỐ TÍNH NẮNG CHỦ YẾU CỦA VẬT LIỆU CHỐNG THÂM
1 Tuổi thọ của một sô vật liệu chống thấm
Bảng 1
L o ạ i vật liệ u c h ố n g th ấ m
C hiểu dày (m in )
T u ổ i th o tín h th e o n ă m
T ro n g k h í
q u yể n
T ro n g trá i đ ấ t
T r o n g nước
LỜI DẶN:
Bitum dùng để làm chông thâm mái, luyộl đối không dùng loại xấu hoặc có nhiệt độ hóa mềm thấp (ví dụ: không dùng nhựa đường để chông thấm), phải dùng bilum có nhiệt độ hóa mềm t‘‘=70"-90".
Biium dùnỉỊ để chông thâm bảo ôn tại các kho đông lạnh phải lưu ý đến nhiệt
độ hóa dòn, tùy theo yêu cầu mà chọn nhiệ t độ hóa dòn thích hựp.
Trang 62 Các chỉ sô kỹ thuật đối với vật liệu chống thấm
Bảng 2
lơ i
L o ạ i c ố n g trìn h duợ c ch ố n g t
T rê n
m ă t đất
lấ m
10
11
12
13
C ộ t n ư ớ c c h ố n g th ấ m
T á c d ụ n g c ủ a nư ớc
H ệ s ố b á m d ín h sau 3 th á n g
k h ô n g n h ỏ h ơ n
H ệ số b á m d ín h sau 6 tháng
k h ô n g n h ỏ h ơ n
L ư ợ n g n g ậ m nước k h ô n g lớn
hơn: %
Đ ộ trư ơ n g n ở th ể tíc h k h ô n g
lớn hơn: %
K h ả năng c h ịu nhiệt ° c không
dưới
Nhiệt độ hoá dòn °c không
c a o hơn
n g o à i ( m m )
- Khi nứt lớn nhất;
- Đối với kết cấu đổ tại chỗ
- Đối với kết cấu lắp ghép
- Đ ộ d ã n d à i %
(k g /c m 2):
- Khi kéo
- Khi nén
K h ả n ă n g c h ịu tác d ụ n g của
h o á c h ấ t
- Chịu a xít độ PH không dưới
- Chịu kiềm độ PH không cao hơn
- Chịu sunfat mg/lít không
cao hơn
- C h ịu M a n h ê z ít ( M g C 0 3):
m g / lí t k h ô n g hơn
C h ịu m ô i trư ờ n g k h í q u yể n
q u a 5 0 0 c h u k ỳ hệ số K a
Yêu cầu về tuổi tho: năm
30 0
T h ư ờ n g
x u y ê n
0 ,9
0 ,9
5
05
+ 4 0
-1 5
2,5
0,1 2
5 0
10
50
5.5 5.5
3 0 0
2000
0,75-0,5
5 0-10 0
10
K h ô n g T
x u y ê n
0 ,7 5
0,8
5
1
+ 6 0
-4 0
5
0 ,3
2
100
8 10
2 2
5 0 0 0
5 0 0 0
0 ,9 -0 ,8
1 0 -4 0
4 0
T h ư ờ n g
x u y ê n 0,8
0 ,9
3 0,8
+ 4 0
-5
1 0,1
5
5 0
5 10
5 5
5 0 0 0 0
2000
0 ,7 -0 ,6
4 0 -1 0 0
1
K h ô n g
T xu yên 0,7
0,8
7
15
+ 70
-5 0
3
0 ,5 4 150
6
6
100
1000
0,95-0,9
10-25
Trang 73 P h ân loại vật liệu và sản p h ẩ m chống th ấ m
iẻ
C ác chất k ế t d ính h ũ li c ơ :
- C á c lo ạ i nhự a d ầ u m ỏ
- N h ự a th a n đ á , nhự a
p ê tr ô la tu m
- C á c v ậ t liệ u đ iề u c h ấ t
b i tu m p ô ly m e
- C á c m á t tít á t phan:
C á c lo ạ i m á t t í l n ó n g
C ác lo ạ i m át tít cao su
p ô ly n ìc
C á c n hũ tương
- C á c lo ạ i vữa á tp h a n
- Các loại bê tông át phan
V ậ t liệ u d ạ n g c u ộ n :
- T ấ m á t p h a n có c ố t
- V ả i th u ỷ tin h tẩ m á t
p h a n
C á c tấ m k im lo ạ i tẩ m á t
p han
- Các tấm chống thấm
- V ậ t liệ u lợ p m á i
- G iấ y dầu, tò n rắc cát
- T ấ m p e c g a m in , tôn da,
lấ m ê các b íl, m astrum
- C á c v ậ t liệ u c á c h n h iệ t
c h ố n g th â m
- C á c lo ạ i m á t tít
(p o ly m e )
- C á c lo ạ i vữ a bê
tô n g p o ly m e
- V ậ t liệ u ch è n
trám bằng m át tít
lô n g , lấ m nhự a
d ẽ o , c á c m à n g
- V ậ t liệ u c h è n
c h ế tạ o sẵn
th ấ m
- C á c v ậ t liệ u
c á c h n h iệ t k ế t
hợ p v ớ i c h ô n g
th ấ m
- C á c lo ạ i x i
m ă n g
- V ữ a đ ấ t s é t
- V ữ a s ili c á t
- V ữ a c h ịu a x ít
- C á c v ậ t liệ u
n g â m tẩ m
Các vật liệu
gốm và vật liệu
nung, đồ sành
sứ, gạch chịu
a x ít
k ế t hợ p c á c h
tô n g , b ọ t đư ợ c
n g â m tẩ m
t h u ỷ t i n h b ọ t
Ngoài ra còn có các loại sản phẩm phụ khác như :
- C á c v ậ t liệ u sơn q u é t đ iều c h ế từ bi tum , nhũ tương bi tum , bi tum la léc, p o liv in y l cơlorit, p o liv in y lb u tiral;
- C á c lo ại vữa xi m ăng b ọ t & vữa a tp h a n bọt;
- Gạch đ ặ c , b ê tông K e r a m z it , b ê tô n g b ọ t;
- C á c tâm v á n tẩm bi tum , c á c d â y đ a y , v ải và b a o tải tấm bi tum , các tấ m bi tum k h ác;
- Các phụ gia chống th â m của SIK A (T huỵ S ĩ) và của F O S R O C (Anh).
Trang 8Chương 2 THÀNH PHẦN CẤP PHỐI MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU CHỐNG THÂM
1 Dung dịch quét chống ẩm và sơn lót chống thám
B ả n g 3.
Sơn q u é l l ó t :
T h à n h p h ầ n 1
T h à n h p h ầ n 2
T h à n h p h ầ n 3
S đ n c h ố n g ẩ m :
T h à n h p h ầ n 1
T h à n h p h ầ n 2
4 0 %
3 0 %
6 0 -7 0
3 0 %
6 0 - 7 0
7 0 %
3 0 -4 0
6 0 %
7(09,
3 0 M )
B á n g 4 M á t tít n h ự a n g u ộ i
Trang 92 Các chỉ sô kỹ thuật của bitum chóng thấm của Nga
B ả n g 5.
N h iệ t độ hoá m ềm
t ° c
Đ ộ sâu
x u y ê n
k im ° p
Đ ộ dãn
d à i C M
t° bắt lửa t° hoá dòn
r O C T 6617-76 E H 7 0 /5 0 70 2 1 -4 0 3 2 3 0 /
3 Tính chất kỹ thuật một sô vữa xi mãng chông thấm
B ản g 6.
Á p lựa thấ m
k g / c n r
n g à y
180
n g à y
+ 1,2 % c lo ru a sắt
+ l % C a ( N 0 3) 2
+ 3 % A lu m in a t n a tr i
4 -5 20
5 -6
4 6 8
4 1 2 188
4 5
4 0 21
0 ,8 2
0 ,8
1 ,02
0 ,8 6
0 ,8 4
1 ,0 2
3 3 1 2 7 0,1 0,1
n h a n h c ó t h ê m p h ụ g ia nở
k ế t d ín h
Trang 104 Một sô cấp phối thành phần hồ nhũ tương
B ả n g 7.
C á c th à n h phần
cấ p p h ố i
T ê n c á c c h ấ t
là m n h ũ tư ơ n g
T ỷ lệ tín h th e o trọ n g lư ợ n g %
5 Mát tít át fan nóng (vữa nhựa nóng)
B ả n g 8.
Đ iề u k iệ n
sử d ụ n g
6 Mát tít nhựa nóng
B ả n g 9.
T H À N H P H Ầ N
C Á C L O Ạ I C Ấ P P H ô T ”
B it u m E H K 9 0 /3 0 ( % tr ọ n g
lư ợng)
B ộ t đ á ( - n t - )
N h i ệ t đ ộ h ó a m ề m
Trang 117 M át tít át fan nguội đê chống thấm phần ngầm
B ả n g 10.
Tính theo % trọng lượng
B ột n h ã o bitum
(hồ nhũ tương)
B ột k h o á n g
75-80 20-25 Vôi nung + vôi s ố n g
90
10
Amiăng
+ xim ăng
80
20
A m iăng
8 0
20
A m iăn g + la té c
50
50
S é t, c á t
hạt nhỏ
{ G h i c h ú : Á t fa n n g u ộ i = H ồ n hũ tương + B ộ t k h o á n g )
Trang 12Chưưng 3 CÁC DẠNG CHỐNG THÂM CHỦ YẾU
C hống thấm được thể hiện theo các dạng sau:
Sơn quét, dán vật liệu chống thâVn, trát chống thấm, rót vữa chống thấm, ngâm tẩm, phun bề mặt hoặc phụt, lắp ghép.
1 S ơ n q u é t c h ố n g t h â m ( h ì n h 1 )
Q uét lên bề mặt công trình một lớp nhựa nguội (xem bảng 3) hoặc mát tít nhựa nóng (xem bảng 9) để tạo màng chống thấm cho bề mặt
2 D á n c h ố n g t h ấ m ( H ì n h 2 -s- 3 1 , h ì n h 3 4 -ỉ- 4 3 )
Dán các vật liệu chống thấm (giấy dầu, các tông tẩm bitum, vải gai tẩm bitum, vải thủy tinh tẩm b itu m , ) lên bề mặt nhằm tạo một lớp vừa chịu lực vừa chông thấm, thường áp dụng cho tường và đáy công trình ngầm ngăn nước hoặc chứa nước, chống thấm cho nhà mái bằng, chất kết dính để dán các lớp là mát tít nhựa nóng (xem bảng 9).
V ật liệu dán (keo) cá c tấm: mát tít nhựa nóng, mát tít nhựa nguội.
Lưu ý : c ầ n lưu ý nhiệt độ t° hoá mềm cho các công trình nổi và nhiệt
độ t° hoá dòn khi chống thấm cho kho lạnh.
3 Trát (hình 32, 33)
Đ ể tăng khả năng chống thấm của lớp trát, người ta thường cho thêm phụ gia vào vữa (xem bảng 6).
- Các phụ gia chống thâm thường dùng của Nga như: CCB, c,ũj>
nALUl, o n , BJIXK,rX)K, c r ụ i HK, HHK,
- Các phụ gia chống thấm của hãng SIKA Thuỵ Sĩ như: SIKA 1, SIKALITE, SIKACRET.N, HYDROFƯGE, SIKA.LIQUIDE, SIK AM EN T 9, SIKAM ENT NN, SIKAMENT 163 EX, SIKA LATEX,
Trang 13SIKATOP 107, WATERPLƯG, SIKADUR 731RT, SIK AD UR 732RT, SIK ADUR 742R T, SIK ADUR 743N , SIKADUR 7 5 2 R T ,
N goài vữa xim ăng cát người ta còn dùng vữa át phan nóng hoặc nguội (xem bảng 6 , 7, 8, 10) để trát chống thấm.
4 Rót chống thấm (hình 45)
C hống thấm cho khe biến dạng, khe lún (dùng cấp phối xem bảng 8 ).
5 Ngâm tẩm (hình 44)
Xử lý chống thấm cho các chi tiết trước khi lắp đặt hoặc đưa vào sử dụng (xem bảng 3) như cọc bê tông được ngâm tẩm để chống xâm thực,
6 Phun bề mặt và phụt (hình 46, 47)
Phun bề mặt hoặc đắp lớp trát chống thấm bằng phương pháp súng phun Phụt được áp dụng khi đưa lớp vữa vào sâu bên trong để đắp lỗ rỗng hoặc đưa vữa lỏng xuống đáy nền công trình để ngăn thấm từ thượng lưu xuống hạ lưu
7 Láp ghép (hình 48, 49, 50, 51, 56, 57, 59)
Lắp chi tiết chông ihâm íên bề mặt hoặc khe hở : lắp ghép tấm kim loại, tấm dẻo tấm bê lông ngâm tẩm, ốp gạch men, hoặc lắp các gioăng chông thấm
( x e m hình 6 6 )
8 P h ư ơ n g p h á p k ế t h ợ p ( h ì h 8 , 1 , 3 9 , 4 0 , 4 1 , 3 5 4 , 5 5 )
K ế l h ợ p 2 h a y 3 p h ư ơ n g p h á p n ó i trê n
9 C h o t h ê m p h ụ g i a v à o c ấ p p h i đ ể t ă n g k h ả n ă n g c h ô n g t h ấ m c ủ a
bẻ tỏng