(Cho HS thaûo luaän caùc caùch coù theå) Gv: Caùc caùch neâu treân ñeàu coù theå veõ ñöôïc ñoà thò haøm soá y=ax+b (a,b khaùc 0).. Trong thöïc haønh ta thöôøng xaùc ñònh 2 ñieåm ñaëc bie[r]
Trang 1Chơng I
Ngày soạn : 24/8/2010
Ngày dạy:
Căn bậc hai
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số
không âm Nắm đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự
Kỹ năng: Có kỹ năng tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không âm.
Dùng liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự để so sánh các căn bậc hai
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, máy tính bỏ túi, bảng phụ
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ
III Tiến trình lên lớp:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
<Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu sơ lợc về phân môn>
3 Dạy học bài mới:
HĐ1: Căn bậc hai số học
- Gọi hs nhắc lại k/n căn bậc hai đã học ở
lớp 7
- Gv nhận xét nhắc lại
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Gọi hs đứng tại chổ trả lời, Gv Nội dung
- Gv giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai là
phép khai phơng, lu ý mối quan hệ giữa
phép khai phơng và phép bình phơng
- Yêu cầu hs làm ?3
- Gv cùng cả lớp nhận xét sửa sai
HĐ2: So sánh căn bậc hai
- Gv: với hai số không âm a và b ta có: nếu
a<b thì a< b Hãy chứng minh điều
ng-ợc lại nếu a< b thì a<b?
- Gv nhận xét nêu định lý
1 Căn bậc hai số học:
- Căn bậc hai của số a không âm là số xsao cho x2 = a
c, Căn bậc hai của 0, 25là 0,5và 0,5
d, Căn bậc hai của 2 là 2 và 2
* Đ/n: Với số dơng a, số a đợc gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng đ-
ợc gọi là căn bậc hai số học của 0
b, Căn bậc hai số học của 81 là 9 nêncăn bậc hai 81 là 9 và -9
c, Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1nên căn bậc hai 1,21 là 1,1 và -1,1
Tiết
1
Trang 2- Gv giới thiệu ví dụ 2 sgk
- Yêu cầu hs làm ?4
- Gọi hs lên bảng làm
- Gv cùng cả lớp nhận xét sửa sai
- Gv tiếp tục giới thiệu ví dụ 3 sgk
- Yêu cầu hs làm ?5
- Gọi hs lên bảng làm
- Gv nhận xét chốt lại
2 So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý:
Với hai số không âm a và b ta có:
a<b a< b
Ví dụ 2: (Sgk)
?4 So sánh:
a, 16>15 nên 16> 15 Vậy 4> 15
b, 11>9 nên 11> 9 Vậy 11>3
Ví dụ 3: (Sgk)
?5 Tìm số x không âm:
a, Vì 1 1 nên x 1 x 1
Vì x 0 nên x 1 x 1
b, Vì 3 9 nên x 3 x 9
Vì x 0 nên x 9 x 9
Vậy 0 x 9
4 Củng cố luyện tập:
- Gv treo bảng phụ bài tập, Yêu cầu 1 hs lên bảng điền vào bảng phụ, sau đó hs dới lớp nhận xét
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 2a và 4d
5 H ớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của một số không âm, áp dụng làm bài tập 3 sgk
- Làm các bài tập 2bc, 4abc sgk, bài 1, 5, 6, 11 sách bài tập
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 25/8/2010
Ngày dạy:
Căn Thức bậc hai
Hằng đẳng thức A2 A
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức: Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định (có nghĩa) của A, biết cách chứng minh định lý 2
a a
Kỹ năng: Biết tìm điều kiện xác định của A khi A là một biểu thức không phức tạp Vận dụng hằng đẳng thức 2
A A để rút gọn biểu thức
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ nội dung ?1, ?3 sgk
Học sinh: Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, phiếu học tập nội dung ?3 sgk
III Tiến trình lên lớp:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Tiết
2
Trang 3Hs1: làm bài tập 2b (sgk): So sánh: 6 và 41
Hs2: Làm bài tập 4a (sgk): Tìm số x không âm, biết x 15
3. Dạy học bài mới:
- Gv chốt lại, Nội dung
- Yêu cầu hs lấy ví dụ minh hoạ
? A xác định khi nào?
- Gv chốt lại Nội dung
- Gv nêu ví dụ yêu cầu hs làm
- Gv treo bảng phụ nội dung ?3
- Sau khi hs làm xong, gv thu 2 - 3 phiếu
để nhận xét, treo bảng phụ đáp án
- Từ đó gv dẫn dắt đi đến định lý nh sgk
- Yêu cầu hs đọc phần c/m định lý sgk, sau
đó gọi một em trình bày lại
- Gv nhận xét chốt lại
- Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ 2, ví dụ 3
sgk
- Gọi hs lên bảng giải bài tập tơng tự
- Sau khi hs làm xong gv gọi hs dới lớp
Ví dụ: 3xlà căn thức bậc hai của 3x
b, a6 với a 0
6 ( ) 3 2 3 3
a a a a (vì a 0)
4 Củng cố luyện tập:
Trang 4- 2 hs lên bảng làm bài tập, hs dới lớp làm vào vở nháp
Hs1: Làm bài 6sgk: Tìm a để các căn thức có nghĩa: b, 5a ; d, 3a 7
Hs2: Làm bài 8sgk: Rút gọn các biểu thức: c, 2
2 a với a 0; d, 3 (a 2)2 với a 2
Sau khi hs làm xong gv hớng dẫn hs cả lớp nhận xét sửa sai, trình bày bài giải mẫu, hs ghi chép cẩn thận
5 H ớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn hs làm bài tập số 9 sgk: Tìm x biết:
a, 2
7
x ta có: x2 x 7 x7
c, 4x 2 6 ta có: 4x2 2 x 6 x 3 x 3
- Học và nắm chắc cách tìm điều kiện để A có nghĩa, hàng đẳng thức A2 A
- Làm các bài tập 9b,d; 10 sgk, bài 11, 12, 13, 14 phần luyện tập
- Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 28/8/2010 Ngày dạy: Luyện tập I Mục đích yêu cầu: Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh các kiến thức về căn bậc hai số học, căn thức bậc hai và hàng đẳng thức A2 A Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để A xác định, vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán II Chuẩn bị: Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ Học sinh: Làm bài tập ở nhà, sách bài tập, bảng phụ nhóm. III Tiến trình lên lớp: 1 ổ n định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: Hs1: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa? a, 5 3a ; b, 3a 7 Hs2: Rút gọn các biểu thức: a, 5 212 ; b, 3 a 22 với a 2 3. Dạy học bài mới: HĐ của thầy và trò Nội dung Gv hớng dẫn hs làm bài tập - Gọi hs lên bảng giải bài tập 11a,c và 12a,b - Gv theo dõi, quan sát hs làm, uốn nắn sửa sai cho một số em - Sau khi hs trên bảng làm xong gv gọi hs d-ới lớp nhận xét bài làm của bạn Btập 11: (sgk) Tính a, 16 25 196 : 49
4 5 14 : 7 4.5 14 : 2 20 2 22
Tiết
3
Trang 5- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải
mẫu
- Chú ý cho hs tìm điều kiện để căn thức có
nghĩa khi biểu thức dới dẫu căn là một biểu
- Yêu cầu hs làm bài tập 14 sgk theo nhóm
- Sau khi các nhóm làm xong gv thu bảng
phụ 2 nhóm để nhận xét, các nhóm còn lại
đổi bài cho nhau
- Gv nhận xét sửa sai, sau đó treo bảng phụ
bài giải mẫu
- Gv thu bảng phụ tất cả các nhóm
x x
Trang 6Bài 1: Chứng minh: 9 4 5 5 2 2
9 4 5 5 4 5 4 5 2.2 5 2 5 2
Lu ý: có thể áp dụng hằng đẳng thức cho 5 2 2
Từ đó về nhà chứng minh: 9 4 5 5 2
Bài 2: Tìm x biết: 2
6 9 3 1
x x x
Tơng tự, về nhà tìm x biết: 2
1 4 x 4x 5
5 H ớng dẫn về nhà
- Làm bài tập 12, 13, 14, 16 sách bài tập
- Đọc trớc bài mới: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 01/9/2010
Ngày dạy:
Li ên hệ giữa phép nhân
và phép khai phơng
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức: Học sinh nắm đợc định lý và cách chứng minh định lý, từ đó nắm chắc
hai quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng hai quy tắc để biến đổi biểu thức có chứa
căn bậc hai và tính toán
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, bài tập áp dụng, bảng phụ
Học sinh: Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, phiếu học tập.
III Tiến trình lên lớp:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Rút gọn:
a, 5 232 ; b, 9a4 3a2
Hs2: Tính và so sánh: 16.25 và 16 25
Lu ý: Nội dung kiểm tra hs2 lu lại để sử dụng trong dạy bài mới
3 Dạy học bài mới:
HĐ1: Định lý
- Gv sử dụng kết quả kiểm tra của học sinh 2
để dẫn dắt hs phát hiện ra định lý
- Gv chốt lại nêu định lý nh sgk
- Gv yêu cầu hs nêu cách chứng minh
1 Định lý:
Với hai số a và b không âm, ta có:
a b a b.
C/m: Vì a 0và b 0 nên a b. xác
Tiết
4
Trang 7- Yêu cầu hs làm ?3 sgk theo nhóm nhỏ
- Sau khi hs làm xong, gv yêu cầu các nhóm
đổi phiếu cho nhau, gv treo bảng phụ đáp án,
yêu cầu hs nhận xét đánh giá bài bạn
49.1, 44.25 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42
b,
810.40 81.400 81 400 9.20 180
?2 <Hs trình bày>
Trang 85 H ớng dẫn về nhà
- Học và nắm chắc hai quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai
- Làm các bài tập 19, 22 đến 27 sgk
- Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 06/9/2010 Ngày dạy: Luyện tập I Mục đích yêu cầu: Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định lý và hai quy tắc về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng hai quy tắc đó để giải các bài tập sgk, học sinh đợc tự mình luyện tập giải bài tập Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán II Chuẩn bị: Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ Học sinh: Làm bài tập ở nhà, sách bài tập, bảng phụ nhóm, phiếu học tập. III Tiến trình lên lớp: 1 ổ n định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: Hs1: áp dụng quy tắc khai phơng một tích, hãy tính: a, 2 7 4 2 ; b, 14, 4.640 Hs2: áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính: a, 0, 4 6, 4; b, 2,7 5 1,5 3. Dạy học bài mới: HĐ của thầy và trò Nội dung - Gv nêu bài tập, yêu cầu 2 hs lên bảng làm bài tập - Sau khi 2 hs làm xong, gv gọi hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn - Gv nhận xét chốt lại, đánh giá cho điểm, trình bày bài giải mẫu - Gv hớng dẫn bài tập 22a sgk: ?Nhận xét về biểu thức dới dấu căn thức? ?Hãy áp dụng hằng đẳng thức phân tích biểu thức dới dấu căn thức? - Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu - Tơng tự yêu cầu hs làm các bài còn lại theo nhóm 2 em trong một bàn - Sau khi hs làm xong, gv thu mỗi dãy một phiếu để nhận xét, yêu cầu các nhóm còn lại đổi phiếu cho nhau - Cuối cùng gv thu phiếu để về nhà chấm Bài tập 19 (Sgk) b, a43 a2 với a 3
2
2
3
c, 27.48 1 a 2 với a 1
2
2 2 2
27.48 1 9.3.4.12 1
3 2 6 1 36 1
Bài tập 22a (Sgk)
Tiết
5
Trang 9- Gv tiếp tục hớng dẫn bài tập 24a sgk: Sử
dụng phơng pháp phát vấn hs để hớng dẫn:
- Sau đó gv chốt lại cách giải, yêu cầu hs về
nhà làm câu b tơng tự
- Gv yêu cầu hs làm bài tập 26 sgk theo
nhóm 4 em, làm trong 3 phút
- Sau khi hs làm xong, gv thu bảng phụ của
2-3 nhóm treo lên bảng để nhận xét
(Nếu không có nhóm nào làm đúng thì gv
treo bảng phụ đáp án để hs đối chiếu mà sửa
sai cho nhóm mình)
- Sau bài này gv cần lu ý cho hs tránh nhầm
lẫn khi áp dụng quy tắc khai phơng một
tích và nhân các căn bậc hai
13 12 13 12 13 12 1.25 25 5
Bài tập 24a: (Sgk) Rút gọn và tìm giá trị của biểu thức:
2 2
2 1 3 2 1 3
Với x 2 ta có:
2 1 3 2 2 1 3 2 2 3 2 1
Bài tập 26: (Sgk)
a, Ta có 25 9 34
25 9 5 3 8 64
Vì 34 64nên 25 9 25 9
b, Vì a 0,b 0 nên ta có:
2 2 2 a b a b a b a ab b Mặt khác a b a 2 ab b nên a b 2 a b2 hay a b a b 4 Củng cố luyện tập: - Hớng dẫn hs làm các bài tập: Bài 23b: (Sgk) Chứng minh: 2006 2005 và 2006 2005là hai số nghich đảo của nhau Giải: Ta có:
2 2 2006 2005 2006 2005 2006 2005 2006 2005 1 Vậy 2006 2005 và 2006 2005là hai số nghich đảo của nhau Bài 25d: (Sgk) Tìm x biết: 4 1 x2 6 0 Tơng tự, về nhà làm các bài còn lại 5 H ớng dẫn về nhà - Học và nắm chắc hai quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai - Làm bài tập 25, 32, 34 sách bài tập - Đọc trớc bài mới "Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng" IV Rút kinh nghiệm:
Trang 10
Ngày soạn : 07/9/2010
Ngày dạy:
Li ên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức: - Học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ
giữa phép chia và phép khai phơng
- Nắm hai quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
Kỹ năng: Biết vận dụng định lý và hai quy tắc trên trong tính toán và biến đổi biểu
thức
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, đồ dùng DH: Máy chiếu.
Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới.
3, Dạy học bài mới:
- Dựa vào phần kiểm tra bài cũ của hs2,
gv đặt vấn đề vào bài mới
HĐ1: Định lý
- Nêu định lý nh sgk trên máy chiếu
- Yêu cầu hs suy nghĩ chứng minh định lý
?Để c/m a
b là căn bậc hai số học của
a b
ta cần c/m đợc điều gì?
- Gv chốt lại cách c/m trên máy chiếu
HĐ2: Quy tắc khai phơng một thơng:
- Gv chiếu nội dung quy tắc
- Chiếu nội dung ví dụ 1 sgk, hớng dẫn
cho hs cách làm, chỉ rõ đã áp dụng quy
tắc chổ nào
- Tơng tự yêu cầu hs làm ?2 theo nhóm
- Gv thu bài 2-3 nhóm để chiếu và nhận
xét, yêu cầu các nhóm còn lại đổi bài cho
nhau
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu (nếu
cần chiếu nội dung bài giải mẫu)
HĐ3: Quy tắc chia hai căn bậc hai
- Gv chiếu nội dung quy tắc
- Chiếu nội dung ví dụ 2 sgk, hớng dẫn
cho hs cách làm, chỉ rõ đã áp dụng quy
tắc chổ nào
- Tơng tự yêu cầu hs làm ?3 theo nhóm
- Gv thu bài 2-3 nhóm để chiếu và nhận
1, Định lý: (Máy chiếu) Với số a không âm và số b dơng, ta có:
Trang 11xét, yêu cầu các nhóm còn lại đổi bài cho
nhau
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu (nếu
cần chiếu nội dung bài giải mẫu)
- Gv dẫn dắt đi đến chú ý nh sgk và chiếu
nội dung chú ý lên máy chiếu
- Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ 3 sgk
- Tơng tự yêu cầu hs làm ?4
- Gv thu bài của 2-3 nhóm, chiếu để nhận
xét
- Gv nhận xét chốt lại, chiếu bài giải mẫu
(Chiếu nội dung chú ý sgk)
4, Củng cố luyện tập:
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 28a và 29c sgk?
- Sau khi hs làm xong gv tổ chức cho hs dới lớp nhận xét sửa sai, trình bày bài giải mẫu, hs ghi chép cẩn thận
28a, 289 289 17
225 225 15 29c,
25 5 500
- Chốt lại kiến thức cơ bản cần nắm của bài học
5, H ớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn nhanh bài tập 30c sgk, yêu cầu hs về nhà làm các bài còn lại
- Làm bài tập 28b,c,d; 29a,b,d; 30a,b,d; 31; 32 sách giáo khoa
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 12
Tiết 7
Ngày soạn: 08/9/2010
Ngày dạy:
Luyện tập
Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định lý và hai quy tắc về
mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng định lý và hai quy tắc trên để giải bài tập và
biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ
Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm, phiếu học tập
Hs2: Rút gọn biểu thức sau:
2 4
y x
x y với x0,y0
3, Dạy học bài mới:
- Gv hớng dẫn, giải bài mẫu
- Yêu cầu hs làm câu b, d
- Sau khi hs làm xong, gv gọi hs dới lớp
?Ta áp dụng kiến thức nào để giải?
- Gv vừa hớng dẫn, vừa trình bày bảng để
hs nắm đợc cách làm
- Gv yêu cầu hs làm bài 34c, d theo nhóm
4 em, chia lớp thành 2 dãy, dãy 1 làm câu
c, dãy 2 làm câu d
- Sau khi hs làm xong, gv thu bảng phụ 2
nhóm ở 2 dãy để nhận xét sửa sai
- Gv nhận xét chốt lại, có thể treo bảng
phụ đáp án để hs căn cứ đánh giá
- Gv nêu bài tập 33a sgk, hớng dẫn hs làm
- Yêu cầu hs nắm đợc cách giải tơng tự
9 12a 4a b
với a 1,5;b 0
Trang 13- Tơng tự yêu cầu hs làm bài 33b vào
phiếu học tập
- Sau khi hs làm xong, gv thu 2-3 phiếu để
nhận xét, sửa sai
- Gv yêu cầu hs về nhà làm các bài còn lại
d,
ab
a b
a b
với a b 0
Dạng 3: Giải phơng trình, tìm x:
Btập 33 (sgk) Giải phơng trình
a,
25 5 2
2
3 3 12 27
3 3 2 3 3 3 3 1 5 3
5 3
3
x
4, Củng cố luyện tập:
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 35a và 35b sgk?
- Sau khi hs làm xong gv tổ chức cho hs dới lớp nhận xét sửa sai, trình bày bài giải mẫu, hs ghi chép cẩn thận
35a, 35b,
32 9 3 9 3 9 12 3 9 6 x x x x x x
2 2 4 4 1 6 2 1 6 2 1 6 5 2 1 6 2 5 2 2 1 6 2 7 7 2 x x x x x x x x x x - Gv treo bảng phụ btập 35, yêu cầu hs suy nghĩ trả lời 5, H ớng dẫn về nhà - Hớng dẫn nhanh bài tập 37 sgk, yêu cầu hs về nhà làm các bài còn lại - Làm bài tập 41, 42 sách bài tập IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 12/9/2010 Ngày dạy:
Bảng căn bậc hai
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức: Học sinh nắm đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai Nắm đợc cách dùng
bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
Kỹ năng: Sử dụng bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm Biết cách biến
đổi để tìm căn bậc của số lớn hơn 100 và số không âm nhỏ hơn 1
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi tra bảng
và biến đổi
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, bảng số với 4 chữ số thập phân, bảng phụ
Tiết
8
Trang 14 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới, bảng số với 4 chữ số thập phân.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc khai phơng một thơng? áp dụng tính: a, 2,5.14, 4 b, 8,1: 22,5
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu cấu tạo bảng căn bậc hai
- Gv yêu cầu hs mở bảng IV và quan sát
- Gv giới thiệu cấu tạo bảng nh sgk, giới
b, 988 9,88.100 9,88 100 3,143.10 31, 43
Trang 15?3 x 2 0.3982
Ta có:
2 0,3982 0,3982 0,6311
x
4, Củng cố luyện tập:
- Gv tổ chức cho hs thi xem ai tra bảng nhanh hơn:
+ 2 hs ngồi trong 1 bàn lập thành 1 đội dự thi + Gv lần lợt ra các đề theo 3 dạng: các số không âm nhỏ hơn 1, các số lớn hơn 1 nhng nhỏ hơn 100, các số lớn hơn 100
+ Học sinh tiến hành tra bảng, tính toán nêu kết quả Đội nào nêu kết quả nhanh nhất và đúng nhất thì thắng cuộc
- Gv hớng dẫn cho hs sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số không âm
- Gv dành thời gian giới thiệu cho học sinh về bảng bình phơng (Bảng III)
5, H ớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn nhanh bài tập 42 sgk
- Yêu cầu hs về nhà dùng bảng số làm các bài còn lại
- Làm bài tập 47, 48, 52 sách bài tập
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 15/9/2010
Ngày dạy:
Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức: Học sinh nắm đợc cơ sở của phép đa thừa số ra ngoài hay vào trong
dấu căn
Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng thực hiện phép biến đổi đa thừa số ra ngoài hay
vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi đó để so sánh các căn bậc hai
và biến đổi biểu thức
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi
biểu thức có chứa căn bậc hai
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ
Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Rút gọn biểu thức: a, 1 32 b, 4 112
Hs2: Tìm x biết: a, x 2 7 b, 4x 2 6
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Gv yêu cầu hs suy nghĩ trả lời ?1 sgk
- Gv gọi hs trả lời
- Gv nhận xét chốt lại
- Gv giới thiệu đẳng thức a b2 a b đợc
gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
1, Đ a thừa số ra ngoài dấu căn:
?1 Với a 0,b 0 ta có:
a b a ba b a b
a b a b đợc gọi là phép biến đổi
Tiết
9
Trang 16- Gv lấy ví dụ minh họa
- Gv nêu: có thể sử dụng phép đa thừa số
ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức Lấy
ví dụ minh họa
- Gv yêu cầu hs làm ?2 sgk
- Sau đó gv gọi 2 hs lên bảng làm
- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải
mẫu
- Giới thiệu phép đa thừa số ra ngoài dấu
căn cũng đợc áp dụng cho các biểu thức
chứa chữ, Gv nêu phần tổng quát nh sgk
- Gv nếu ví dụ 3, hớng dẫn hs cách áp
dung để làm
- Gv yêu cầu hs làm ?3 sgk, chia lớp
thành 2 dãy, mỗi dãy làm một bài
- Sau khi hs làm xong, gv thu bảng phụ 2
nhóm để nhận xét, các nhóm còn lại đổi
bài để đánh giá
- Gv hớng dẫn hs nhận xét sửa sai
- Gv chốt lại bài giải mẫu
HĐ2: Đa thừa số vào trong dấu căn
- Gv phép đa thừa số ra ngoài dấu căn có
phép biến đổi ngợc là phép đa thừa số vào
trong dấu căn Gv nêu cách làm
- Gv nêu ví dụ, hớng dẫn hs áp dụng làm
- Tiếp tục yêu cầu hs làm ?4 sgk
- Gv gọi đồng thời 4 hs lên bảng trình bày
bài giải
- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải
mẫu
- Gv giới thiệu có thể áp dung phép đa
thừa số vào trong dấu căn để so sánh các
Trang 17Gv hệ thống yêu cầu hs nắm chắc hai phép biến đổi đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
5, H ớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn nhanh bài tập 46 sgk
- Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập từ 43 đến 47 sgk
- Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 20/9/2010 Ngày dạy: Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc hai phép biến đổi đa thừa
số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Kỹ năng : Học sinh đợc rèn luyện thực hành áp dụng 2 phép biến đổi để biến đổi
các biểu thức có chứa căn bậc hai
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi
biểu thức
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn: a, 108 b, 7.63.a 2
Hs2: Đa thừa số ra ngoài dấu căn: a, 3 5 b, 2
3 xy
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Bài tập áp dụng phép biến đổi đa
thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Gv gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 43a,d và
44 sgk
- Sau 3 phút, gv gọi hs dới lớp nhận xét
- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải
mẫu
HĐ2: Bài tập biến đổi, rút gọn biểu thức
- Gv nêu bài tập 46a sgk
- Gv phát vấn, hớng dẫn hs từng bớc biến
đổi để rút gọn
- Tơng tự, yêu cầu hs làm bài 46b sgk
- Sau 3 phút, gv gọi 1 hs lên bảng trình bày
bài giải
- Gv nhận xét chốt lại
- Tiếp tục yêu cầu hs làm bài tập 47a theo
1, Bài tập áp dụng phép biến đổi đ a thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn Btập 43: (sgk)
54 9.6 3 6 3 6
d,
2
0,05 28800 0,05 14400.2 0,05 120 2 0,05.120 2 6 2
Btập 44: (sgk)
b, 5 2 5 2 2 50
d,
2
2 2.
2
x
x x
2, Bài tập biến đổi rút gọn biểu thức Btập 46: (sgk)
2 3 4 3 27 3 3
2 3 4 3 3 3 27
5 3 3 3 3 3 5
b,
Tiết
10
Trang 18nhóm 4 em
- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận xét, các
nhóm còn lại đổi bài để đánh giá
- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét, sửa sai đa ra
bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm
Tơng tự, yêu cầu hs về nhà làm câu b
HĐ3: Bài tập so sánh các căn bậc hai
- Gv nêu bài tập 45 sgk
- Gv hớng dẫn hs làm câu a
- Tơng tự yêu cầu hs làm các câu còn lại
của bài 45
- Sau 3 phút gv gọi đồng thời 3 hs lên bảng
làm 3 câu
- Sau khi hs làm xong gv hớng dẫn hs dới
lớp lần lợt nhận xét sửa sai từng câu
Chú ý: Yêu cầu hs chỉ rõ đã áp dung phép
biến đổi ở chổ nào?
3 2x 5 8x 7 18x 28
Btập 47a: (sgk)
<Bảng phụ nhóm>
3, Bài tập so sánh các căn bậc hai
Btập 45: (sgk) So sánh các căn bậc hai:
3 3 3 3 27 12
b, 7 49;3 5 45
Vì 49 45 nên 7 3 5
c,
2
2
3 3 5
d,
2
2
4, Củng cố luyện tập:
- Gv hớng dẫn hs làm bài tập:
Chứng minh: x y y x x y
x y xy
Với x 0,y 0
5, H ớng dẫn về nhà
- Yêu cầu hs về nhà học và nắm chắc hai phép biến đổi đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn, vận dụng để biến đổi biểu thức
- Làm bài tập 58, 59, 64 sách bài tập
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 23/9/2010
Ngày dạy:
Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai
I Mục đích yêu cầu:
Tiết
11
Trang 19 Kiến thức: Học sinh nắm hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và
trục căn thức ở mẫu
Kỹ năng : Học sinh đợc thực hành vận dụng các phép biến đổi để biến đổi biểu
thức, biết phối hợp nhiều phép biến đổi để rút gọn biểu thức
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi
biểu thức
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, bài tập vận dụng, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Gv nêu tình huống nh sgk, nêu ví dụ 1,
- Sau khi học sinh làm xong, gv hớng dẫn
cả lớp nhận xét sửa sai lần lợt từng bài
- Đối với từng bài, gv cần chốt lại bài giải
mẫu để hs ghi chép
HĐ2: Trục căn thức ở mẫu
- Gv nêu ví dụ 2 sgk, tiếp tục hớng dẫn hs
cách giải
- Từ ví dụ 2, gv giới thiệu hai biểu thức
liên hợp với nhau và dẫn dắt hs đi đến
- Gv quan sát, theo dõi các nhóm làm việc
- Sau khi hs làm xong, gv thu mỗi nhóm 1
bảng phụ treo và hớng dẫn cả lớp nhận xét
1, Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Trang 20từng câu
- Gv nhận xét chốt lại, kiểm tra bài làm
của các nhóm còn lại
c,
6 5 3 6
6 5 3
3 5 3
5 3
Tổng quát:
<Bảng phụ>
?2 Trục căn thức ở mẫu
a, 5 2
,
3 8 b với b 0
,
5 2 3 1
a a
với a 0,a 1
,
7 5 2
a
với a b 0
4, Củng cố luyện tập:
- Gv mời 2 hs đồng thời lên bảng làm bài tập
Hs1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a, 11
a ab b
Hs2: Trục căn thức ở mẫu: a, 5
2 3
2 3
- Sau khi hs làm xong, gv hớng dẫn hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn
5, H ớng dẫn về nhà
- Gv chốt lại kiến thức trọng tâm cần nắm
- Làm bài tập còn lại và bài tập 53, 54 phần luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 27/9/2010 Ngày dạy:
Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc hai phép biến đổi: khử
mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Kỹ năng : Biết vận dụng hai phép biến đổi đó để giải bài tập có chứa căn thức, rèn
luyện kỹ năng phối hợp sử dụng các quy tắc và các phép biến đổi để rút gọn biểu thức có chứa căn thức
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi
biểu thức
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Tiết
12
Trang 21Hs1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a, 5
3 9 36
a b
Hs2: Trục căn thức ở mẫu: a, 1
2ab
a b
3, Dạy học bài mới:
- Gv tiếp tục dẫn dắt hs tìm cách giải,
chú ý yêu cầu hs chỉ rõ đã áp dụng quy
tắc hay phép biến đổi nào để làm
- Tiếp tục yêu cầu hs làm câu c, d của
bài 53
- Gv gọi 2 hs đồng thời lên bảng làm
- Sau khi hs làm xong, gv hớng dẫn cả
lớp nhận xét, chốt lại bài giải mẫu
- Gv nêu bài tập, yêu cầu hs hoạt động
theo nhóm làm vào bảng phụ nhóm
6 10
Trang 22- Gv treo bảng phụ bài tập 57sgk, yêu cầu hs trả lời lựa chọn đáp án đúng
- Hớng dẫn giải nhanh bài tập 56 sgk:
Ngày soạn: 29/9/2010
Ngày dạy:
Rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Học sinh nắm chắc các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
và vận dụng để giải các bài tập rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức
Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng phối hợp các phép biến đổi để giải đợc các bài toán
có chứa căn thức bậc hai Rèn luyện kỹ năng biến đổi tơng đơng các biểu thức
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi
biểu thức
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
3, Dạy học bài mới:
Tiết
13
Trang 23HĐ1: Rút gọn biểu thức
- Gv giới thiệu ví dụ 1 sgk
- Gv hớng dẫn hs làm ví dụ 1
?Ta có thể áp dụng những phép biến đổi
nào cho các hạng tử nào trong biểu thức?
- Gv vừa nhận xét, vừa Nội dung
-Tơng tự yêu cầu hs làm ?1 theo nhóm 2
- Gv: Rút gọn biểu thức đợc áp dụng trong
nhiều btoán về biểu thức có chứa căn thức
- Gv giới thiệu ví dụ 2 sgk
?Để giải bài toán chứng minh đẳng thức ta
làm nh thế nào?
- Gv hớng dẫn hs làm ví dụ
?Có nhận xét gì về biểu thức ở vế trái?
?Chỉ rõ các hạng tử của hằng đẳng thức?
- Gv treo bảng phụ nội dung ?2 yêu cầu hs
làm theo nhóm, trình bày vào bảng phụ
- Từ đó gv dẫn dắt hs dấu của P chỉ phụ
thuộc vào dấu của tử thức 1 - a Suy ra giá
Trang 24?3
<Bảng phụ nhóm>
4, Củng cố luyện tập:
- Gv hệ thống lại nội dung bài học, cần nhấn mạnh cho hs các phép biến đổi
- Hớng dẫn giải nhanh bài tập 60 sgk:
- Về nhà làm các bài tập 58, 59, 61,64 sgk, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 25
Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các phép biến đổi biểu
thức có chứa căn thức bậc hai
Kỹ năng : Học sinh rèn luyện thành thạo kỹ năng biến đổi biểu thức có chứa căn
thức bậc hai và một số bài tập mở rộng liên quan đến biểu thức có chứa căn thứcbậc hai
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi
biểu thức
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
3, Dạy học bài mới:
- Gv hớng dẫn hs từng bớc biến đổi vế trái
để đa về biểu thức vế phải
- Tơng tự yêu cầu hs giải nhanh câu a
- Gv nhận xét chốt lại, hớn dẫn hs cách
làm
Dạng 3: Bài tập tổng hợp
- Gv treo bảng phụ bài tập 65 sgk, yêu cầu
hs hoạt động theo nhóm làm bài tập trên
- Gv thu bảng phụ của 2 nhóm để nhận
2 2
. a b
Trang 26a M
Vậy M < 1
4, Củng cố luyện tập:
- Gv treo bảng phụ bài tập 66sgk, yêu cầu hs trả lời lựa chọn đáp án đúng
- Hớng dẫn nhanh bài tập: Cho biểu thức: Q = 1 1 1 2
- Về nhà làm các bài tập còn lại ở sgk Chuẩn bị bảng số, máy tính cho tiết sau
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 09/10/2010
Ngày dạy:
Căn bậc ba
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba của một số và kiểm tra một
số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không?
Kỹ năng : Có kỹ năng tra bảng và sử dụng máy tính Casio để tìm căn bậc ba của
một số
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi tra bảng
và sử dụng máy tính
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính Casio
Học sinh : Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính Casio, bảng phụ nhóm.
Trang 273, Dạy học bài mới:
HĐ1: Tiếp cận khái niệm căn bậc ba
- Gv gọi hs đọc bài toán trong sgk
?Theo bài toán ta lập đợc đẳng bthức nào?
?Từ đó ta tìm đợc giá trị của x bằng bao
nhiêu?
- Gv giới thiệu: 4 đợc gọi là căn bậc ba của
64
?Nếu x đợc gọi là căn bậc ba của số a thì
phải thỏa mãn điều kiện gì?
?So sánh khái niệm căn bậc ba và khái
niệm căn bậc hai của một số?
- Dựa vào các tính chất ta có thể làm các
bài toán liên quan đến căn bậc ba
- Gv nêu ví dụ 2, 3 sgk hớng dẫn hs làm
?Ta có thể viết số 2 dới dạng căn bậc ba
của số nào?
?Trong hai ví dụ ta đã áp dụng tính chất
nào để giải và áp dụng tính chất đó vào bớc
biến đổi nào?
- Tơng tự gv yêu cầu hs làm ?2 theo nhóm
4 em, trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm
- Sau khi các nhóm làm xong, gv thu bảng
phụ 2 nhóm để nhận xét
- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm
1, Khái niệm căn bậc ba:
Bài toán: (sgk)Gọi x (dm) là độ dài cạnh thùng hìnhlập phơng Theo bài ra ta có: x3 = 64
* Mỗi số a đều có một căn bậc ba duynhất ký hiệu 3 a
Trang 283 3 3
3 3 3
- Ôn lại các tính chất và các phép biến đổi của căn bậc hai
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 12/10/2010
Ngày dạy:
Ôn tập chơng I
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Củng cố, hệ thống lại các kiến thức đã học trong chơng I giúp hoc sinh
nhớ lại và khắc sâu hơn
Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc, phép biến đổi căn bậc hai để
thực hiện rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và các bài toán kiên quan
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác thực hành
biến đổi biểu thức
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, bảng phụ.
Học sinh : Ôn tập lại các kiến thức của chơng, làm bài tập, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
<GV kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập>
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Hệ thống kiến thức lý thuyết
- Gv tổ chức phát vấn hs trả lời các câu
hỏi trong sgk để nhắc lại kiến thức
- Sau mỗi câu hỏi gv gọi hs dới lớp
nhận xét sửa sai, sau đó gv nhận xét
chốt lại yêu cầu hs ghi nhớ
- Với mỗi kiến thức gv nêu ví dụ minh
họa để học sinh hiểu sâu sắc hơn
- Gv treo bảng phụ yêu cầu hs điền vào
Trang 29- Gv nhËn xÐt söa sai, chèt l¹i c¸c c«ng
thøc, yªu cÇu hs ghi nhí
- Gv chèt l¹i hÖ thèng kiÕn thøc cÇn n¾m cña ch¬ng, yªu cÇu hs ghi nhí
- Híng dÉn bµi tËp 73 c©u b sgk: Rót gän vµ tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
2 3
Trang 30IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 17/10/2010
Ngày dạy:
Ôn tập chơng I(T2)
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các kiến thức cơ bản của
chơng Học sinh biết vận dụng để giải bài tập
Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc và phép biến đổi để biến đổi
các biểu thức có chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác Có t duy giải
bài tập tổng hợp về căn thức
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, bài tập ôn tập, bảng phụ.
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Tính giá trị của biểu thức: 21, 6 810 11 2 5 2
Hs2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức: 4x 9x2 6x 1 tại x 3
3, Dạy học bài mới:
- Yêu cầu hs trình bày cách làm
- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải
Trang 31- Gv vừa hớng dẫn, vừa trình bày bài giải
- Tơng tự, yêu cầu hs làm câu d
- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận xét
sửa sai
- Gv nhận xét chốt lại, nêu bài giải mẫu
Dạng 5: Bài tập tổng hợp về biến đổi
biểu thức chứa căn bậc hai
bớc rút gọn biểu thức Q và Nội dung
- Gv yêu cầu hs thay a 3b vào biểu thức
b
a a b a
Trang 323 3
- Gv chốt lại các kiến thức cần nắm, yêu cầu hs về nhà ôn tập lại
- Chú ý: giúp học sinh nắm đợc cách vận dụng các quy tắc và các phép biến đổi đểbiến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai
5, H ớng dẫn về nhà
- Yêu cầu hs về nhà học và nắm chắc kiến thức của chơng, vận dụng để làm bàitập
- Làm các bài tập 106, 107, 108 sách bài tập
- Ôn tập, nắm chức các kiến thức chơng I, chuẩn bị kiểm tra một tiết
IV Rút kinh nghiệm:
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Học sinh nắm đợc các khái niệm hàm số, biến số Nắm đợc 2 cách cho
hàm số là bằng bảng và công thức Nắm đợc cách viết hàm số y = f(x), giá trị
Tiết
19
Trang 33của hàm số y = f(x) tại x0 là f(x0) Nhớ lại khái niệm đồ thị của hàm số, bớc đầunắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
Kỹ năng : Học sinh tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số.
Biễu diễn đợc các cặp số (x,y) trên mặt phẳng tọa độ Vẽ đợc đồ thị hàm số y = ax(a 0) đã học ở lớp 7
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễn
điểm và vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh : Đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
<Gv dành thời gian giới thiệu sơ qua về nội dung của chơng>
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Khái niệm hàm số
?Khi nào thì đại lợng y đợc gọi là hàm
số của đại lợng thay đổi x?
- Gv nhận xét, nêu khái niệm
?Hàm số có thể đợc cho dới dạng nào?
- Gv chốt lại, treo bảng phụ ví dụ sgk
- Gv treo bảng phụ nội dung ?1, yêu
cầu hs điền vào bảng phụ
- Gv nhận xét chốt lại, yêu cầu hs nêu ý
nghĩa của cách viết f(0); f(1);
HĐ2: Đồ thị của hàm số
- Gv: Cho hàm số y = f(x), yêu cầu hs
nêu khái niệm đồ thị của hàm số đã học
- Gv yêu cầu hs làm ?2 theo nhóm,
trình bày vào bảng phụ đã vẽ sẳn mp
- Gv trêo bảng phụ ?3 sgk, yêu cầu hs
tính các giá trị tơng ứng để điền vào
- Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi
x sao cho với mỗi giá trị của x luôn xác địnhduy nhất một giá trị tơng ứng của y thì y gọi
là hàm số của x và x gọi là biến số
- Hàm số đợc cho bằng bảng hoặc công thứcVdụ: <Bảng phụ>
- Hàm số y = f(x): x chỉ lấy những giá trị màtại đó f(x) xác định
- Cách viết: y = f(x); y = g(x)Vdụ: Hs y = f(x) = 2x +3
Trang 34- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hs y = f(x) nghịch biến
4, Củng cố luyện tập:
- Gv treo bảng phụ bài tập 2sgk, yêu cầu hs tính toán và điền vào bảng phụ
+ Hs tính trong 2 phút, sau đó 1 hs lên bảng điền
+ Từ kết quả ở bảng phụ gv yêu cầu hs trả lời câu b và phải giải thích vì sao?
+ Gv nhận xét chốt lại, nêu bài giải mẫu
5, H ớng dẫn về nhà
- Gv hớng dẫn nhanh cách làm bài tập 1 sgk
- Về nhà làm các bài tập 1, 3, 4, 5 sgk
- Học và nắm chắc các kiến thức của bài học
- Chuẩn bị thớc thẳng và bài tập cho tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 25/10/2009
Ngày dạy:
Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các khái niệm: Hàm số,
đồ thị của hàm số và tính chất của hàm số (Tính đồng biến và nghịch biến)
Kỹ năng : Học sinh rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số tại một giá trị của
biến số Vẽ thành thạo đợc đồ thị hàm số y = ax (a 0) đã học ở lớp 7 Chứngminh đợc tính đồng biến và nghịch biến của hàm số
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễn
điểm và vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Gv treo bảng phụ, yêu cầu hs tính và điền vào bảng phụ
2 3
y x
2 3 3
y x
?Có nhận xét gì về giá trị của hai hàm số đã cho ở trên khi x nhận cùng một giá trị?
3, Dạy học bài mới:
- Gv nhận xét chốt lại cách vẽ, yêu cầu
học sinh làm theo nhóm trình bày vào
1, Btập 3 (sgk):
Tiết 20
y
2
1 -2
Trang 35bảng phụ
- Sau đó, gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận
xét, yêu cầu các nhóm còn lại đổi bài
- Gv gọi 1 hs đứng tại chổ trả lời
- Gv nhận xét chốt lại, yêu cầu hs vẽ lại
- Ngoài cách sử dụng định lý Py-ta-go, gv
giới thiệu thêm cho hs cách tính khoảng
cách giữa hai điểm khi biết tọa độ của nó
Hàm số y = 2x đồng biếnHàm số y = -2x nghịch biến
Trang 36- Học sinh học và nắm khác k/n về hàm số, đồ thị hàm số, hamf số đồng biến,nghịch biến, vẽ thành thạo đồ thị hs y = ax
- Làm các bài tập 6 sgk, bài tập 3, 4 sách bài tập
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 28/10/2009
Ngày dạy:
Hàm số bậc nhất
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Học sinh nắm đợc hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b trong đó a ≠
0, biết đợc hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) luôn luôn xác định với mọi x R.Nắm đợc tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)
Kỹ năng : Học sinh hiểu và chứng minh đợc tính đồng biến và nghịch biến của
hàm số bậc nhất Nắm và nhận biết đợc một hàm số bậc nhất khi nào thì đồng biến
và khi nào thì nghịch biến?
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, thớc thẳng, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Gv treo bảng phụ, yêu cầu hs tính và điền vào bảng phụ
?Có nhận xét gì về giá trị của hai hàm số đã cho ở trên khi x nhận cùng một giá trị?
3, Dạy học bài mới:
Ta bieỏt veà haứm soỏ, hoõm nay ta seừ hoùc moọt haứm soỏ cuù theồ ủoự laứ haứm soỏ baọc nhaỏt Vaọyhaứm soỏ baọc nhaỏt laứ gỡ, noự coự t/c ntn? ẹoự laứ noọi dung baứi hoùc hoõm nay
Hẹ1: Khaựi nieọm haứm soỏ baọc nhaỏt
Xeựt baứi toaựn thửùc teỏ sau :
-GV ủửa ủeà baứi leõn baỷng phuù
-Gv veừ sụ ủoà nhử vaứ hửụựng daón
?1 ủieàn vaứo choó cho ủuựng (baỷng
phuù)
-sau 1 giụứ oõ toõ ủi ủửụùc
-sau t giụứ oõ toõ ủi
-sau t giụứ oõ toõ caựch HN
?2: ẹieàn baỷng :
-GV goùi HS khaực nhaọn xeựt baứi
-em haừy giaỷi thớch taùi sao s laứ haứm soỏ
1) Khaựi nieọm veà haứm soỏ baọc nhaỏt :
HN beỏn xe Hueỏ
8km Giaỷi :
Sau 1 giụứ oõ toõ ủi ủửụùc: 50kmSau t giụứ oõ toõ ủi ủửụùc: 50t(km)Sau t giụứ oõ toõ caựch trung tam HN:
Trang 37cuỷa t
Gv neỏu thay s bụỷi y; x bụỷi t; a bụỷi 50; b
bụỷi 8 thỡ ủửụùc y=ax+b laứ haứm soỏ baõc
nhaỏt
Vaọy haứm soỏ baọc nhaỏt laứ gỡ?
-Gv yeõu caàu HS ủoùc laùi ủũnh nghúa
(baỷng phuù )
Baứi taọp: caực haứm soỏ sau coự phaỷi laứ haứm
soỏ baọc nhaỏt khoõng? Neỏu laứ haứm soỏ baọc
nhaỏt haừy chỡ ra a? b?
-GV ủửa baỷng phuù leõn
- Gv giụựi thieọu vớ duù nhử sgk, hửụựng daón
hs tỡm hieồu vaứ ủửa ra keỏt luaọn
- Tửụng tửù yeõu caàu hs laứm ?3 sgk
- Gv cuứng caỷ lụựp nhaọn xeựt choỏt laùi
- Yeõu caàu hs ủoùc phaàn toõỷng quaựt sgk
- Goùi hs traỷ lụứi ?3 sgk
Vaọy ủaùi lửụùng s phuù thuoọc vaứo t ệÙựng vụựi moói giaự trũ cuỷa t, chổ coự moọtgiaự trũ tửụng ửựng cuỷa s neõn s laứ haứm soỏcuỷa t
y= 0x+6 khoõng laứ haứm baọc nhaỏt vỡ coựdaùng y=ax+b maứ a=0
2, Tớnh chaỏt:
Vớ duù: Xeựt haứm soỏ
y = f(x) = -3x + 1Haứm soỏ luoõn xaực ủũnh vụựi oùi x thuoọc RHaứm soỏ nghũch bieỏn treõn R
5, H ớng dẫn về nhà
- Học sinh học và nắm khác k/n về hàm số, đồ thị hàm số, hamf số đồng biến,nghịch biến, vẽ thành thạo đồ thị hs y = ax
- Làm các bài tập 6 sgk, bài tập 3, 4 sách bài tập
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 38Ngày soạn:
Ngày dạy:
Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các khái niệm: Hàm số
bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất (Tính đồng biến và nghịch biến)
Kỹ năng : Học sinh rèn luyện kỹ năng biểu diễn một điểm lên mặt phẳng tọa độ,
nhận dạng và tìm điều kiện để một hàm số là hàm số bậc nhất, tìm các giá trị chabiết khi biết đồ thị đi qua một điểm
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễn
điểm và vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Gv treo bảng phụ, yêu cầu hs tính và điền vào bảng phụ
?Có nhận xét gì về giá trị của hai hàm số đã cho ở trên khi x nhận cùng một giá trị?
3, Dạy học bài mới:
Baứi 11 SGK/48
GV goùi hai hs leõn baỷng, moói HS bieóu
dieón 4 ủieồm, dửụựi lụựp hoùc sinh laứm
vaứo vụỷ
Sau khi HS hoaứn thaứnh caõu a Gv ủửa
baỷng phuù leõn baỷng yeõu caàu HS gheựp
moọt oõ ụỷ coọt beõn traựi vụựi moọt oõ ụỷ coọt
beõn phaỷi ủeồ ủửụùc keỏt quaỷ ủg
A Moùi ủieồm treõn mp toaù ủoọ coự tung
ủoọ baống 0
B Moùi ủieồm treõn mp toaù ủoọ coự hoaứnh
ủoọ baống 0
C Baỏt kyứ ủieồm naứo treõn mp toaù ủoọ coự
hoaứnh ủoọ vaứ tung ủoọ baống nhau
Baỏt kyứ ủieồm naứo treõn mp toaù ủoọ coự
hoaứnh ủoọ vaứ tung ủoọ baống nhau
Baứi 11sgk/48
A(-3;0) B(-1;1) C(0;3) D(1;1)
E(3;0) F(1;-1) G(0;-3)H(-1;-1)
b) Treõn mp toaù ủoọ Oxy:
- Taọp hụùp caực ủieồm coự tung ủoọ baống 0 laứtruùc hoaứnh coự pt: y = 0
- Taọp hụùp caực ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống 0laứ truùc tung coự pt: x = 0
- Taọp hụùp caực ủieồm coự hoaứnh ủoọ vaứ tungủoọ baống nhau laứ ủt y = x
- Taọp hụùp caực ủieồm coự hoaứnh ủoọ vaứ tungủoọ ủoỏi nhau laứ ủt y = -x
Tiết
22
y
Trang 39Bài 12: sgk/48:
Cho hs bậc nhất y = ax + 3
Tìm hệ số a biết khi x = 1 thì y = 2,5
?Em làm bài này ntn?
Bài 13:sgk/48
Với những giá trị nào của m thì hàm
số sau là hàm bậc nhất ?
-GV cử đại diện của hai nhóm lên
trình bày
-Gọi hs nhận xét
-Gv chọn một nhóm làm đầy đủ cho
m m m
Bài 14: sgk hướng dẫn:
a) xét a = 1 5
b) thay giá trị của x vào tìm y?
c) thay giá trị của y vào và tìm x
- Lµm c¸c bµi tËp 6 sgk, bµi tËp 3, 4 s¸ch bµi tËp
IV Rĩt kinh nghiƯm:
Trang 40
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Đồ thị của hàm số
y = ax + b (a ≠ 0)
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức : Học sinh nắm đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b ≠
0, trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0
Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, thớc thẳng, bảng phụ nhóm.
3, Dạy học bài mới:
Gv ủaởt vaỏn ủeà: Dửùa vaứo ủoà thũ haứm soỏ y=ax ta coự theồ xaực ủũnh ủửụùc daùng cuỷa ủoà thũhaứm soỏ y=ax+b hay khoõng vaứ veừ ủoà thũ haứm soỏ naứy ntn, ủoự laứ noọi dung baứi hoùc hoõmnay.
-Gv ủửa leõn baỷng phuù yeõu caàu cuỷa baứi
?1 vaứ baỷng heọ truùc toaù ủoọ Oxy ,goùi 1
HS leõn baỷng laứm ,HS dửụựi lụựp laứm
vaứo vụỷ
? Neỏu A, B, C thaỳng haứng thỡ em coự
nhaọn xeựt gỡ veà A’, B’, C’
Haừy c/m ủieàu ủoự
Gv gụùi yựchửựựng minh caực tửự giaực
AA’B’B vaứ BB’C’C laứ hỡnh bỡnh
haứnh
-GV ruựt ra nhaọn xeựt : neỏu A,B,C cuứng
naốm treõn 1 ủt d thỡ A’,B’,C’ cuứng naốm
treõn ủửụứng thaỳng d’ //d
Yeõu caàu Hs laứm ?2
-Goùi 2 HS laàn lửụùt leõn ủieàn vaứo 2
doứng ụỷ baỷng phuù
Vụựi cuứng giaự trũ cuỷa x ,giaự trũ tửụng
1) ẹoà thũ haứm soỏ y=ax +b (a ≠ 0)
Bieóu dieón caực ủieồm sau treõn cuứng moọt mptoaù ủoọ
A(1;2) , B(2;4) , C(3;6)A’(1;2+3), B’(2;4+3), C’(3;6+3) y
2 A
0 1 2 3 x
Tiết 23: