Cô đặc kết tinh nước nho.
Trang 1CH ƯƠNG IV : TÍNH TOÁN CÂN BẰNG
NĂNG LƯỢNG
Trang 2IV.1 CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT DUNG RIÊNG CỦA NƯỚC TRÁI CÂY THEO NỒNG ĐỘ.
c = 4190 - (2514-7.542t)x ( [10], 153, I.50)
Trong đó :
t : nhiệt độ của dung dịch
x : nồng độ của dung dịch tại nhiệt độ đó
IV.1.1 Nhiệt dung riêng dung d ịch ở đầu quá trình kết tinh 1.
Nhiệt độ đầu t1 = 20C, nồng độ đầu xd = 10%
c1 = 4190-(2514-2 ×7.542)0.1 = 3940.108(J/kg độ)
IV.1.2 Nhiệt dung riêng của cu ối quá trình kết tinh 1
Nhiệt độ cuối quá trình kết tinh -20C, nồng độ cuối 25%
c’1 = 4190-(2514-(-2) ×7.542)0.25 = 2925.458 (J/kg độ)
IV.1.3 Nhiệt dung riêng của cuối quá trình kết tinh 2
c2 = 4190-(2514-(-6.5) ×7.542)0.5 = 2908.489 ( J/Kg độ)
IV 2 TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG.
IV.2.1 Cân bằng năng lượng ở cuối thiết bị làm lạnh sơ bộ.
- Lượng tinh thể đá thu được sau thiết bị làm lạnh sơ bộ:
K3 = 31.755 (kg/h)
- Gọi a là tỷ lệ đá cần lấy để làm lạnh sơ bộ
- Lượng đá cần dùng là aK3
Dung dịch đầu có nồng độ 10%
Nhiệt dung riêng của dung dịch đầu theo nhiệt độ:
2 0 C
Trang 3C = 4190 - (2514-7.542t) 0.1 = 3938.6 + 0.7542 tChọn nhiệt độ của dịch cái sau giai đoạn làm lạnh sơ bộ là 20C
Suy ra nhiệt lượng dịch cái tỏa ra:
Nhiệt nóng chảy của nước đá : rnc = 1436 Kcal/ Kmol ( [9], 211, bảng I.184 )
= 1436* 4.1868/ 18 ( KJ/Kg) = 334.014 (KJ/ Kg)
Suy ra phần nước đá tan chảy
- Coi nhiệt tổn thất bằng 5% Q1 Lượng nhiệt thực tế cần môi chất lấy ra khỏi thiết bịkết tinh 1 là:
Trang 4M2, tk2 (2)
Trang 5CHƯƠNG V : TÍNH TOÁN BỀ MẶT
TRUYỀN NHIỆT
Trang 6V.1.Chọn kích thước thiết bị:
V.1.1 Thiết bị kết tinh 1:
- Chọn thùng có :
+ chiều cao : H = 3.2m
+ Đường kính trong: Dt = 1.6m
Đáy elip tiêu chuẩn:
+ Chiều cao đáy: ht = 0.25* Dt =0.4m
+ Thể tích đáy : Vđáy = 0.578 m3
- Hệ số chứa đầy β1 0.9
V.1.2 Thiết bị kết tinh 2:
- Chọn thùng có :
+ chiều cao : H = 2.3m
+ Đường kính trong: Dt = 1.1m
Đáy elip tiêu chuẩn:
+ Chiều cao đáy: ht = 0.25 Dt =0.275m
+ Thể tích đáy : Vđáy = 0.198 m3
- Hệ số chứa đầy β2 0.87
- Thể tích chứa dịch :
Vdịch = β2 ( ПD2tH/4 + Vđáy ) =2.074 m3
- Chiều cao phần thân chứa dịch:
H’ = ( Vdịch – Vđáy ) 4 / (ПD2t) = 1.975m
Trang 7- Diện tích bề mặt truyền nhiệt chọn :
Fc = П.H’.D = П1.9751.1 = 6.822m2
V.2 KIỂM TRA LẠI BỀ MẶT TRUYỀN NHIỆT.
Gọi 1: Hệ số cấp nhiệt phía thân
2 : Hệ số cấp nhiệt phía vỏ
: Hệ số dẫn nhiệt của thànhthiết bị làm bằng thép không gỉ
: Bề dày của thành thiết bị
Hệ số truyền nhiệt tổng quát:
đá
bám đá 2
δα
1λ
Chọn bề dày lớp đá là 0.5 mm
V.2.1 Một số thông số vật lý cần cho việc tính toán.
Các thông số của dung dịch ở thiết bị kết tinh được tính theo nồng độ và nhiệt độ trungbình
Thiết bị kết tinh cấp 1 : Ctb1 = 17.5%, ttb1 = 00C
Thiết bị kết tinh cấp 2 : Ctb2 = 37.5%, ttb2 = -4.250C
1 Chọn bề dày thiết bị.
Với D = 1600m thì bề dày tối thiểu = 4 mm ( [8], 129)
Ở đây ta chọn bề dày của thiết bị là 10mm
2 Hệ số dẫn nhiệt của thép không gỉ.
3 Hệ số dẫn nhiệt của nước đá.
đá
4 Các thông số vật lý khác.
Với dịch cái có nồng độ 17.5%, ở 00C ta có µ = 3.80410-3Pas
Với dịch cái có nồng độ 37.5% , ở 4.250C ta có µ = 13.410-3 Pas
Hệ số dẫn nhiệt của dung dịch λ dung dịch
Trang 8dịch dung
hh
M
ρ A.Cp ρ ( mKW ) ( [90], 114, I.32 )
Do đường là chất lỏng liên kết nên A = 3.58.10-8
Hệ số dẫn nhiệt của dung dịch ở thiết bị 1.
- Nồng độ cuối 20%
) mK
W 0.5296(
21.985
1072.745 1072.745
3750.05
Hệ số dẫn nhiệt của dung dịch ở thiết bị 2.
- Khối lượng mol của dung dịch
18 / ) 375 0 1 ( 342 /
1168.625 625
1168 23
3235
Bảng tóm tắt.
Trang 9V.2.2 Kiểm tra.
1 Thiết bị kết tinh 1
Tính α1
- Chọn đường kính cánh khuấy kết hợp với dao cạo đá là dk = 1599 mm
- Vận tốc cánh khuấy N = 0.4 v/s
1.4 w
0.33
μ
μ ( Pr 0.36.Re
0.36.28841
Km
W4270.165( 2
- Hệ số cấp nhiệt α 1
)Km
W(322.14131.6
0.52964270.165
D
Nu.λ
α1 2
Tính α2
Chọn chênh lệch nhiệt độ của nước muối vào và ra là Δt = 20C
Các thông số của nước muối:
1000 3953 95 1
s kg t
Trang 10Qnm1 = 0 013498 ( 3 / )
1220
468 16 1
s m nm
2 0 05 0 4
01398 0 1
s m S
964 5
1220 08
0 3498 1 1
Cpnm
18 / ) 238 0 1 ( 5 75 / 238
1220 1220
5 2896
483 0
5 2896 10
K m
W dtd
Trang 11) K m
W ( 3 457 2.5
0.5.10 14.5
0.010 1762.66
1 1413.322
2
142
ln
162
142
F
FF
- Chọn đường kính cánh khuấy kết hợp với dao cạo đá là dk = 1099 mm
- Vận tốc cánh khuấy N = 0.6 v/s
1.4 w
0.33
μ
μ ( Pr 0.36.Re
0.61168.6251.099
0.36
Km
W(6
2712 2
Trang 12- Hệ số cấp nhiệt α 1
)Km
W(92.11581.1
0.472712.6D
Nu.λ
α1 2
Tính α2
Chọn chênh lệch nhiệt độ của nước muối vào và ra là Δt = 20C
Các thông số của nước muối:
1000 1872 27 2
s kg t
s m nm
1 0 05 0 4
00413 0 2
s m S
964 5
1220 0667
0 826 0
Cpnm
Trang 13Mnm = 21 985
18 / ) 238 0 1 ( 5 75 / 238
1220 1220
5 2896
483 0
5 2896 10
K m
W dtd
W ( 84 386 2.5
0.5.10 14.5
0.010 1234.126
1 1158.92
6.5
142
ln
-166.5
142
F
FF
Trang 15CHƯƠNG VI : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CƠ KHÍ CHO THIẾT BỊ KẾT
TINH
VI.I GIỚI THIỆU THIẾT BỊ KẾT TINH.
VI.I.1 Thiết bị kết tinh.
- Hình trụ
- Dạng vỏ-áo, nước muối chạy theo các vòng xoắn ở phía vỏ
- Nắp bằng, đáy ellipse
Trang 16VI.I.2 Vật liệu chế tạo thiết bị kết tinh
- Chọn vật liệu chế tạo thân và vỏ là thép không gỉ nhằm mục đích tăng độ tinh khiếtcủa sản phẩm và chống ăn mòn Môi trường ăn mòn là muối CaCl2 nên chọn thépX18H10T
VI.II TÍNH BỀN.
VI.II.1 Tính bền cho thiết bị kết tinh 1
VI.II.1.1 Các thông số cần tra và chọn phục vụ cho việc tính toán thân thiết bị
1 Aùp suất tính toán.
Áp suất lớn nhất phía bên trong thân:
2 6
a
1 P H' 0.1 1105.51 9.81 2 851 / 10 0 1309 N/mm
ρ = 1105.51 kg/ m3 ( Khối lượng riêng của dung dịch ở nồng độ x1 = 25%
Để tính áp suất nước muối tác dụng lên thân P2 ta phải tìm tổn thất áp suất của nước muốiNhư chương trước ta cho nước muối chay theo đường xoắn ốc phía vỏ Các thông số :
+ dtđ = 0.08 m
+ Vnm = 1.3498 m /s
+ Re = 22088.895
+ Kích thước tiết diện đường xoắn: h = 20 cm; b = 5cm
Hệ số trở lực cục bộ:
Số vòng xoắn :
2 0
85 2 '
Ta xem một vòng xoắn ốc tương đương 4 cút 900
Vậy tổng tổn thất áp suất cục bộ:
Re 0
130 2
0 ( 255
Hệ số ma sát λ
Chọn độ nhám tuyệt đối = 0.1
Trang 17Trị số Re giới hạn của khu vực nhẵn thủy lực:
Regh = 6(dtd/)8/7 = 12472.927Trị số Re tới hạn của khu vực nhám:
Ren = 220(dtd/)9/8 = 405881.18Vậy Regh < Re < Ren
Re
100 46
l g
V V Z Z
nm
P
P
2 2
1 2 1 2 2
3498 1 74 11 08
0
65 71 02823 0 85 2 2
P’1 > P1 Thân chịu áp suất ngòai
2 Chọn thép không gỉ X18H10T.
- Ưùng suất cho phép tiêu chuẩn là :
Trang 182 4
n
l' E
P D
3416.67 10
20.5
0.0444 1600
Trong đó :+ Ca : hệ số ăn mòn của R-22 Chọn Ca = 1 mm
+ Cb : hệ số ăn mòn của dung dịch nước trái cây Cb = 0 mm
+ Co : hệ số quy tròn kích thước Chọn Co = 1.53 mm
mm 1.53 0 1
0.14
1) - 8 ( 2
1600 2.135
1600
1) - (8
2
1.5
) C 2(S
D D
l' D
) C
2(S
1.5
a
t t
Trang 19
2.135 D
3
t
a t
Đáy chịu áp suất trong
Áp suất tính tóan:
Pt = nm g ( H’ + ht + h ) / 106 = 1220 9.81( 2.85 + 0.4 + 0.25 ) /106 = 0.0419N/mm2
0419 0
95 0 85 135
1600 0419
0
Bề dày thực : S = S’ + Ca + Cb + Co
Trong đó :+ Ca : hệ số ăn mòn của dịch nước trái cây Chọn Ca = 0.5 mm
+ Cb : hệ số ăn mòn của dung dịch nước trái cây Cb = 0 mm
+ Co : hệ số quy tròn kích thước Chọn Co = 1.24 mm
Vậy S = 3cm < bề dày thân Chọn bề dày đáy bằng bề dày thân
Kiểm tra
Ca S Rt
Ca S h p
(
) (
2
125 0 0044
Vậy bề dày đáy là 8mm
Tính bền cho vỏ thiết bị
- Áp suất tính toán cho vỏ :
P = P’1– Pa = 0.1753 – 0.1 = 0.0753 N/mm2
- Chọn thép tương tự thân nên các thông số tra như nhau
Trang 20Xét: 1714 6 25
0.0753
0.95 135.85 p
Trong đó : - Ca : hệ số ăn mòn của CaCl2 Chọn Ca = 1 mm
- Co : hệ số quy tròn kích thước Chọn Co = 0.53 mm
mm 0.53 1
01600
a t
a
31600
30.95135.852
CS
D
CS
thỏa điều kiện bền
Chọn bề dày vỏ là 4mm
TÍNH MÁY KHUẤY:
1/ Tính công suất khuấy:
Chọn cánh khuấy khung vừa có tác dụng khuấy, vừa có tác dụng cạo đá
+ Số vòng quay của cánh khuấy: n = 0.4 vòng/ s
+ Đường kính cánh khuấy: Dk = 1599mm
+ Re = 2.88105
Công suất khuấy:
N = KN.n3.d5. = 0.20.431.59951072.745 = 143.54 W ( [11], 138, 3.47b)
Công suất khuấy + gạt đá:
N’ = 1.5N = 215.31 W
Công suất động cơ: Chọn hiệu suất truyền động η = 0.7
Nđc =N’/η =307.6W
Trang 212/ Tính đường kính trục khuấy:
60 0.4
307.6 9.55
P : Công suất khuấy của động cơ, KW
n : Tốc độ khuấy, vòng/phút
Cx: hệ số chú ý tới dao động và lực cản và lấy từ 1.1 đến 1.6
b Momen uốn lớn nhất
x f
rk = 0.7995 ( bán kính cánh khuấy )
rf : khoảng cách từ điểm đặt lực hướng kính đến tâm trục quay
rf = 0.8rk = 0.6396
l = 3.6m
(N.m) 126.3 134.64
0.6396
3.6 6
2
u
tđ
0.75MM
)1.0(
3.12664
.134
Vậy chọn đường kính ngoài trục khuấy dn = 35 mm
VI.II.2 Tính bền cho thiết bị kết tinh 2
VI.II.1.2 Các thông số cần tra và chọn phục vụ cho việc tính toán thân thiết bị
Trang 221 Aùp suất tính toán.
Áp suất lớn nhất phía bên trong thân:
2 6
a
1 P H' 0.1 1231 74 9.81 1 974 / 10 0 1239 N/mm
ρ = 1231.74 kg/ m3 ( Khối lượng riêng của dung dịch ở nồng độ x2 = 50%)
Để tính áp suất nước muối tác dụng lên thân P2 ta phải tìm tổn thất áp suất của nước muốiNhư chương trước ta cho nước muối chay theo đường xoắn ốc phía vỏ Các thông số :+ dtđ = 0.0667 m
+ Vnm = 0.826 m /s
+ Re = 11263.9
+ Kích thước tiết diện đường xoắn: h = 10 cm; b = 5cm
Hệ số trở lực cục bộ:
Số vòng xoắn :
1 0
975 1 '
Ta xem một vòng xoắn ốc tương đương 4 cút 900
Vậy tổng tổn thất áp suất cục bộ:
Re 0
130 2
0 ( 75
Hệ số ma sát λ
Chọn độ nhám tuyệt đối = 0.1
Trị số Re giới hạn của khu vực nhẵn thủy lực:
Regh = 6(dtd/)8/7 = 10126.87Trị số Re tới hạn của khu vực nhám:
Ren = 220(dtd/)9/8 = 33063.067Vậy Regh < Re < Ren
Re
100 46
Trang 23V d
l g
V V Z Z
nm
P
P
2 2
1 2 1 2 2
826 0 7 16 0667
0
22 66 0324 0 975 1 2
P’1 > P1 Thân chịu áp suất ngòai
2 Chọn thép không gỉ X18H10T.
3 Ứng suất cho phép 13, hình1.2,18
- Ưùng suất cho phép tiêu chuẩn là :
Trang 24- Bề dày tối thiểu của thân :
0.4
t t
n
l' E
P D
2475 10
20.5
0.021 1100
Trong đó :+ Ca : hệ số ăn mòn của CaCl2 Chọn Ca = 1 mm
+ Cb : hệ số ăn mòn của dung dịch nước trái cây Cb = 0 mm
+ Co : hệ số quy tròn kích thước Chọn Co = 0.19 mm
mm 0.19 0 1
0.11
1) - 8 ( 2
1600 2.01
1600
1) - (8
2
1.5
) C 2(S
D D
l' D
) C
2(S
1.5
a
t t
3
t
a t
Đáy chịu áp suất trong
Áp suất tính tóan:
Trang 25Pt = nm g ( H’ + ht + h ) / 106 = 1220 9.81( 1.975 + 0.275 + 0.25 ) /106 = 0.0299N/mm2
0299 0
95 0 85 135
14 0 95 0 85 138 2
1100 0299
0
Trong đó :+ Ca : hệ số ăn mòn dịch nước trái cây Chọn Ca = 0.5 mm
+ Cb : hệ số ăn mòn của dung dịch nước trái cây Cb = 0 mm
+ Co : hệ số quy tròn kích thước Chọn Co = 0.36 mm
Vậy S = 1cm < bề dày thân Chọn bề dày đáy bằng bề dày thân
Kiểm tra
Ca S Rt
Ca S h p
(
) (
2
125 0 0027
Vậy bề dày đáy là 4mm
TÍNH BỀN CHO VỎ THIẾT BỊ
- Áp suất tính toán cho vỏ :
Trong đó : - Ca : hệ số ăn mòn của CaCl2 Chọn Ca = 1 mm
- Co : hệ số quy tròn kích thước Chọn Co = 0.81 mm
mm 0.81 1
Trang 26Kiểm tra.
1.0003.01100
a t
a
31100
30.95135.852
CS
D
CS
thỏa điều kiện bền
Chọn bề dày vỏ là 4mm
TÍNH MÁY KHUẤY:
1/ Tính công suất khuấy:
Chọn cánh khuấy khung vừa có tác dụng khuấy, vừa có tác dụng cạo đá
+ Số vòng quay của cánh khuấy: n = 0.6 vòng/ s
+ Đường kính cánh khuấy: Dk = 1099mm
+ Re = 63199.99
+ Chuẩn số công suất: KN = 0.3 ( [11], 144, 3.35 )
Công suất khuấy:
60 0.6
260.15 9.55
P : Công suất khuấy của động cơ, KW
n : Tốc độ khuấy, vòng/phút
Cx: hệ số chú ý tới dao động và lực cản và lấy từ 1.1 đến 1.6
b Momen uốn lớn nhất 12
Trang 27x f
rk = 0.7995 ( bán kính cánh khuấy )
rf : khoảng cách từ điểm đặt lực hướng kính đến tâm trục quay
rf = 0.8rk = 0.6396
l = 2.5m
(N.m) 71.95 75.91
0.4396
2.5 6
2
u
tđ
0.75MM
95.7191
Vậy chọn đường kính ngoài trục khuấy d = 25 mm
VI.III TÍNH CÁCH NHIỆT CHO THIẾT BỊ KẾT TINH:
Thùng kết tinh có kết cấu cách nhiệt như sau:
o Lớp cách nhiệt bằng polyurethane có bề dày: CN
o Lớp Bitum cách ẩm có bề dày: 2
o Lớp thép CT3 bọc ngòai có bề dày: 1
o Lớp thép không rỉ của vỏ thiết bị có bề dày: 3
- Bề dày lớp cách nhiệt CN được xác định bằng công thức:
i ng
Trang 28i, i: bề dày (m) và hệ số dẫn nhiệt (W/mK) của các lớp cách ly (trừ lớp cách nhiệt).
ng: hệ số tỏa nhiệt từ không khí đến mặt ngoài của thùng kết tinh, W/m2K
tr: hệ số tỏa nhiệt từ dung dịch nước muối đến vách trong của vỏ áo, W/m2K
VI.III.1 THIẾT BỊ KẾT TINH CẤP 1:
Chọn K = 0.125 ( W/m2K)
3 Lớp polyurethan cách nhiệt CN 0,041
i ng
118
.0
003.05.14
008.050
001.09.2
13
Vậy chọn bề dày lớp cách nhiệt là 15cm
VI.III.2 THIẾT BỊ KẾT TINH CẤP 2:
Chọn K = 0.25 ( W/m2K )
3 Lớp polyurethan cách nhiệt CN 0,041
ng = 1.98Δt0.25 = 1.98( 37.3 – tvn )0.25
Trang 29Theo kết quả như trên ta có ng = 2.9 ( W/m2K)
tr = 1234.126 ( W/m2K) [ theo kết quả tính ở chương IV ]
i ng
118
.0
003.05.14
004.050
001.09.2
13
Vậy chọn bề dày lớp cách nhiệt là 15cm
VI.IV TÍNH CHÂN ĐỠ:
1/ Chân đỡ thiết bị kết tinh cấp 1:
-Vật liệu chế tạo chân đỡ là CT3
- Tải trọng của chất lỏng:
Q1 =Vdich.ρ = 6.311072.745 = 6769kg
- Tải trọng của thiết bị:
Q2 = Qthan + Qvo + Qlopcachnhiet + Qnắp + Qđáy= [(П1600832007.9103) + (П1624
Sử dụng 4 chân đỡ
Tải trọng tác dụng lên một chân đỡ:
Q = Q1Q42Q3= 2329 Kg = 2.329104N
Chọn các kích thước của chân đỡ : ( [9], 425, Bảng XIII-35 )
Tải trọng cho
phép trên một
chân
G.10-4N
Bề mặt đỡ ,m
2
Tải trọng cho phép lên bề mặt
Trang 3016 90 18
5
27 290
2/ Chân đỡ thiết bị kết tinh cấp 2:
-Vật liệu chế tạo chân đỡ là CT3
- Tải trọng của chất lỏng:
Q1 =Vdich.ρ = 2.0741168.625 = 2423.73kg
- Tải trọng của thiết bị:
Q2 = Qthan + Qvo + Qlopcachnhiet + Qnắp + Qđáy= [(П1100423007.9103) + (П1118
Sử dụng 4 chân đỡ
Tải trọng tác dụng lên một chân đỡ:
Q = Q1Q42Q3= 894.4 Kg = 0.89104N
Chọn các kích thước của chân đỡ :(chọn theo sổ tay tâp II bảng XIII-35 trang 425)
Tải trọng cho
phép trên một
chân
G.10-4N
Bề mặt đỡ ,m
2
Tải trọng cho phép lên bề mặt đỡ,q.10-
300
14 75 16
0
23 245
Trang 31CHÖÔNG VII :
Trang 32TÍNH TOÁN MÁY NÉN THIẾT BỊ NGƯNG TỤ VÀ
THIẾT BỊ BAY HƠI
VII.1 MÁY NÉN
Trang 33Hình 3.1: Sơ đồ nguyên lý của hệ thống lạnh
Hình 3.2: Giản đồ Lg(p) – h của chu trình lạnh
VII.1.1 Lựa chọn các thông số cơ bản của chu trình lạnh
a/ Nhiệt độ ngưng tụ
- Nhiệt độ và độ ẩm của 3 tháng nóng nhất trong năm
tkk = 37OC ; = 74% ( [2], 8 )
- Dựa vào giản đồ I - d : tƯ = 33OC
- Nhiệt độ của nước giải nhiệt :
tW1 = 33 + 3 = 36oC
tW2 = tW1 + 4 = 41oC
- Nhiệt độ ngưng tụ :
Trang 34tk = tW2 + tk = 41 + 4 = 45oC Pk = 1.7Mpa
tk = 5 oâC
b.Nhiệt độ bốc hơi:
+ Nhiệt độ nước muối vào -140C, nhiệt độ nước muối ra -160C
+ Ta chọn nhiệt độ bốc hơi của môi chất lạnh thấp hơn nhiệt độ nước muối to = -210C+ Chọn độ quá nhiệt sơ bộ do van tiết lưu là Δt = 50C t1’ = -21+5 = -160C
+ Ta sử dụng môi chất lạnh R22 nên có thiết bị hồi nhiệt
Độ quá nhiệt do thiết bị hồi nhiệt là t1 – t1’ = 200C t1 = -16 + 20 =40C
c Độ quá lạnh của lỏng môi chất lạnh sau khi qua thiết bị hồi nhiệt:
ST
T điểmTên
Nhiệt độ Áp suất Enthalpi Thể tích riêng
Trạng tháit(oC) p(Mpa) h(kJ/kg) v(m3/kg)
VII.1.2 Tính toán máy nén :
1 .Tính năng suất lạnh riêng.