Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến ,rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng trừ các số. (Chú ý :Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng[r]
Trang 1Trường CĐSP Đăk Lăk
Sv: Chu Thị Thanh Thuỷ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 1:[ 40/43 (sgk)]
Cho đa thức A(x)= x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x3 – 1 a) Sắp xếp đa thức trên theo số mũ giảm dần của biến b) Chỉ ra các hệ số khác 0 của A(x).
Bài tập 2 : cho hai đa thức :
P(x) = 2x + 5x – x + x – x – 1
Q(x) = -x + x + 5x +2
Hãy P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)
Trang 3ĐÁP ÁN
Bài tập 1 :
- Thu gọn:
A(x) = (x2 + 3x2 )+ 2x4 + (4x3 – 4x3 ) – 5x6 – 1
= 4 x2 + 2x4 + – 5x6 – 1
a) Sắp xếp : A(x) = - 5x6 + 2x4 + 4x2 – 1
b) Các hệ số khác 0 của A(x) là : - 5 ; 2 ; 4 ; -1
Bài tập 2 :
P(x)+Q(x) = (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1) + (-x4 + x3 + 5x + 2) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1 – x4 + x3 + 5x + 2
= 2x5 +(5x4 – 4x4 ) +(-x3 + x3)+(- x + 5x) +(1 – 2)
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
P(x)-Q(x) = (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1) - (-x4 + x3 + 5x + 2 ) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1 + x4 – x3 – 5x– 2
= 2x5 + (5x4 + x 4) +(-x3 – x3 )+ x2 +(-x – 5x)+(-1 – 2) = 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 – 6x – 3
Trang 4§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1.Cộng trừ đa thức một biến
Ví dụ 1 : cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Cách 1 Thực hiện theo cách cộng đa
thức đã học ở (bài 6)
Cách 2 Cộng hai đa thức theo cột dọc
Trang 5Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5 x4 – x3 + x2 – x – 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5 x + 2
+
P(x)+Q(x) =
NHÁP
2x5 + 0 =
5 x4+(- x4) =
- x3 + x3 =
x2 + 0 =
- x + 5 x = -1 + 2 =
2x5
+4 x4 +0
+x2
+4 x
+1
?
?
?
?
?
?
Trang 6§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1.Cộng trừ đa thức một biến
Ví dụ 1 : cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Cách 1 Thực hiện theo cách cộng đa
thức đã học ở (bài 6)
Cách 2 Cộng hai đa thức theo cột dọc
Cách 2 P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 +x 2 – x + 1
Q(x) = -x 4 + x 3 + 5x + 2
P(x)+Q(x)= 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1 +
Bài tập 44(SGK/45): cho hai đa thức P(x)= -5x 3 - + 8x 4 + x 2
Và Q(x) = x 2 – 5x – 2x 3 + x 4 - Hãy tính P(x)+Q(x) bằng 2 cách3
2 3
1
Trang 7C¸ch 1
P(x)+Q(x )=( -5x3- + 8x4 + x2) +( x2 -5x- 2x3 + x4 – ) = -5x3- + 8x4+ x2+ x2- 5x- 2x3+ x4
= ( 8x4+x4)+( -5x3-2x3)+( x2+x2) -5x +(- - ) = 9x4 – 7x3 + 2x2 - 5x -1
3
2
3
1
3
1
3 2 3
1
3 2
C¸ch 2 : P(x) = 8x4 - 5x3 + x2
Q(x) = x4 - 2x3 + x2 5x
P(x)+Q(x )= 9x4 - 7x3 + 2x2 - 5x - 1
3 1 3 2
+
Trang 8§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1.Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng P(x)+Q(x)
Cách 1 Thực hiện theo cách cộng
đa thức đa thức đã học ở (bài 6)
Cách 2 Cộng hai đa thức theo cột
dọc
2.Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ : Tính P(x) – Q(x) với P(x) và Q(x)
đã cho ở phần 1
Cách 1 Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở (Bài 6 )
Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x + 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
P(x)+Q(x) = 2x5+ 4x4 + x2 + 4x + 1
Chú ý bỏ ngoặc có dấu trừ đằng
trước
+
Trang 9§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1.Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng P(x)+Q(x)
Cách 1 Thực hiện theo cách cộng
đa thức đa thức đã học ở (bài 6)
Cách 2 Cộng hai đa thức theo cột
dọc
2.Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ : Tính P(x) – Q(x) với P(x) và Q(x)
đã cho ở phần 1
Cách 1 Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở (Bài 6 )
Cách 2 Trừ hai đa thức theo cột dọc
Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x + 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
P(x)+Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
+
Trang 10Cách 2:
P(x) – Q(x) =
NHÁP
2x5 – 0 =
5 x4 – (- x4) =
- x3 – x3 =
x2 – 0 =
- x – 5 x = -1 – 2 =
2x5
+6 x4
-2 x3
+x2
– 6 x
– 3
?
?
?
?
?
?
P(x) = 2x5 + 5 x4 – x3 + x2 – x – 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5 x + 2
-
Trang 11§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1.Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng P(x)+Q(x)
Cách 1 Thực hiện theo cách cộng
đa thức đa thức đã học ở (bài 6)
Cách 2 Cộng hai đa thức theo cột
dọc
2.Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ : Tính P(x) – Q(x) với P(x) và Q(x)
đã cho ở phần 1
Cách 1 Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở (Bài 6 )
Cách 2 Trừ hai đa thức theo cột dọc
Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x + 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
P(x)+Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x + 1 Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
P(x)-Q(x) = 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 – 6x – 3
-+
Trang 12§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1.Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng P(x)+Q(x)
Cách 1 Thực hiện theo cách cộng
đa thức đa thức đã học ở (Bài 6)
Cách 2 Cộng hai đa thức theo cột
dọc
2.Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ : tính P(x) – Q(x) với P(x) và
Q(x) đã cho ở phần 1
Cách 1 Thực hiện theo cách trừ đa
thức đã học ở (Bài 6 )
Cách 2 Trừ hai đa thức theo cột dọc
Chú ý:
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện một trong hai cách sau:
Cách 1:
Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Cách 2:
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến ,rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng trừ các số.
(Chú ý :Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
Trang 13§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Chú ý :SGK/45
?1 Cho hai đa thức : M(x) = x 4 + 5x 3 – x 2 + x – 0,5 N(x)= 3x 4 – 5x 2 – x – 2,5 Hãy tính : a) M(x) + N(x) b) M(x) – N(x)
1.Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng P(x)+Q(x)
Cách 1 Thực hiện theo cách cộng
đa thức đa thức đã học ở (Bài 6)
Cách 2 Cộng hai đa thức theo cột
dọc
2.Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ : tính P(x) – Q(x) với P(x) và
Q(x) đã cho ở phần 1
Cách 1 Thực hiện theo cách trừ đa
thức đã học ở (Bài 6 )
Cách 2 Trừ hai đa thức theo cột dọc
Trang 14§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
?
P(x) – Q(x) = P(x) + [-Q(x)]
? Cho đa thức : Q(x)= -x4 + x3 + 5x +2 Hãy xác định đa thức -Q(x) ?
Q(x)= -x4 + x3 + 5x + 2
=> -Q(x)= -(-x4 + x3 + 5x + 2) = x4 – x3 – 5x – 2
Đa thức –Q(x) được gọi là
đa thức đối của Q(x).
1.Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng P(x)+Q(x)
Cách 1 Thực hiện theo cách cộng
đa thức đa thức đã học ở (Bài 6)
Cách 2 Cộng hai đa thức theo cột
dọc
2.Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ : tính P(x) – Q(x) với P(x) và
Q(x) đã cho ở phần 1
Cách 1 Thực hiện theo cách trừ đa
thức đã học ở (Bài 6 )
Cách 2 Trừ hai đa thức theo cột dọc
Giải
Dựa vào phép trừ số nguyên
.Em hãy cho biết
5 – 7 = 5 + (-7) P(x) – Q(x)=?
Trang 15§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
P(x)-Q(x)= P(x)+[-Q(x)]
P(x)+[-Q(x)]= 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 – 6x – 3
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1 -Q(x) = x4 – x3 – 5x – 2
+
1.Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng P(x)+Q(x)
Cách 1 Thực hiện theo cách cộng
đa thức đa thức đã học ở (Bài 6)
Cách 2 Cộng hai đa thức theo cột
dọc
2.Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ : tính P(x) – Q(x) với P(x) và
Q(x) đã cho ở phần 1
Cách 1 Thực hiện theo cách trừ đa
thức đã học ở (Bài 6 )
Cách 2 Trừ hai đa thức theo cột dọc
Trang 16Cho các đa thức:
P(x)=2x4 – x – 2x3 + 1 Q(x)= 5x2 – x3 + 4x
H(x)=-2x4 + x2 + 5 Hãy tính :a) P(x)+Q(x)+H(x) b) P(x) – Q(x) – H(x)
Bạn bình đã giải câu b
bài toán như sau
P(x) = 2x4 - 2x3 – x +1
-H(x) = +2x4 - x2 - 5
P(x)-Q(x)-H(x) = P(x)+[-Q(x)]+[-H(x)]
-Q(x) = + x3 + - 5x2 - 4x
= 4x4 -x3 + - 6 4x2 -5x - 4
+
Trang 17§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài tập :
Viết đa thức :5x 2 – 3x + 2 thành :
-Tổng của hai đa thức cùng biến x
-Hiệu của hai đa thức cùng biến x
Tách mỗi hệ
số của đa thức trên thành tổng hoặc hiệu của hai số
Cách 2 Trừ hai đa thức theo cột dọc
Ví dụ : tính P(x) – Q(x) với P(x) và
Q(x) đã cho ở phần 1
Cách 1 Thực hiện theo cách trừ đa
thức đã học ở (Bài 6 )
2.Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng P(x)+Q(x)
Cách 1 Thực hiện theo cách cộng
đa thức đa thức đã học ở (Bài 6)
Cách 2 Cộng hai đa thức theo cột
dọc
1.Cộng hai đa thức một biến
Trang 18§ 8 CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài tập :
Viết đa thức :5x2 – 3x + 2 thành
-Tổng của hai đa thức cùng biến x
-Hiệu của hai đa thức cùng biến x
Tách mỗi hệ số của
đa thức trên thành tổng hoặc hiệu của
hai số
Chẳng hạn có thể tách như sau:
5= 2 + 3 ; -3= (-1) + (-2) ; 2= 1 + 1 Từ đó ta có:
5x2 – 3x + 2 = (2x2 – x + 1) + (3x2 – 2x + 1)
5= 6 – 1 ; -3= 1 – 4 ; 2= 5 – 3 Từ đó ta có:
5x2 – 3x + 2= (6x2 + x + 5) - (x2 + 4x + 3)
Trang 19Hướng dẫn
về nhà
Nắm vững cách cộng,trừ các
đa thức một biến và chọn cách làm phù hợp cho từng bài
Làm các bài tập:44;46;48;50;52 (SGK/45+46)
Khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến thông thường nếu hai
đa thức có từ bốn ,năm hạng
tử trở lên thường ta nên cộng theo cột dọc.
Trang 20Bài học kết thúc
chân thành cảm ơn thầy và các bạn tới
dự tiết học
Thực hiện :CHU THỊ THANH THUỶ